Môn thi
Vật lý
Thời gian
50 phút
Số câu
14
Kỳ thi
Chưa đặt nhãn
Xem trước câu hỏi
Câu 1
Xem chi tiết →Một vật chuyển động tròn đều với tốc độ là 3 m/s và có tốc độ góc là 10 rad/s. Tính gia tốc hướng tâm của vật đó.
A
10 m/s2.
B
20 m/s2.
C
30 m/s2.
D
40 m/s2.
Câu 2Thông hiểu
Xem chi tiết →Một chiếc xe đạp chạy với tốc độ 36 km/h trên một vòng đua có bán kính 100 m. Tính gia tốc hướng tâm của xe.
A
1 m/s2.
B
2 m/s2.
C
3 m/s2.
D
4 m/s2.
Câu 3Thông hiểu
Xem chi tiết →Một vật nhỏ khối lượng 200 g chuyển động tròn đều trên quỹ đạo bán kính 1 m. Biết trong 1 phút vật quay được 120 vòng. Tính độ lớn lực hướng tâm gây ra chuyển động tròn của vật.
A
316 N
B
31,6 N
C
3,16 N
D
0,316 N
Câu 4
Xem chi tiết →Một vật nhỏ khối lượng 150 g chuyển động tròn đều trên quỹ đạo bán kính 1,5 m với tốc độ 2 m/s. Độ lớn lực hướng tâm gây ra chuyển động tròn của vật là:
A
0,13 N.
B
0,2 N.
C
1,0 N.
D
0,4 N.
Câu 5Vận dụng
Xem chi tiết →Trong 1 máy gia tốc electron chuyển động trên quỹ đạo tròn có r = 1,2 m. Thời gian electron quay hết 5 vòng là 6.10−7s. Hãy tính gia tốc hướng tâm của electron?
A
\(a_{ht} = 3,3.10^{14} \text{ m/s}^2\)
B
\(a_{ht} = 4,3.10^{14} \text{ m/s}^2\)
C
\(a_{ht} = 3,3.10^{15} \text{ m/s}^2\)
D
\(a_{ht} = 4,3.10^{15} \text{ m/s}^2\)
Câu 6Thông hiểu
Xem chi tiết →Chọn đáp án đúng khi nói về vectơ gia tốc của vật chuyển động tròn đều.
A
Có độ lớn bằng 0.
B
Giống nhau tại mọi điểm trên quỹ đạo.
C
Luôn cùng hướng với vectơ vận tốc.
D
Luôn vuông góc với vectơ vận tốc.
Câu 7Nhận biết
Xem chi tiết →Một vật chuyển động tròn đều với quỹ đạo có bán kính r, tốc độ góc ω. Biểu thức liên hệ giữa gia tốc hướng tâm a của vật với tốc độ góc ω và bán kính r là
A
a = ωr
B
a = ω/r
C
a = ω^2 * r
D
a = ω * r^2
Câu 8Thông hiểu
Xem chi tiết →Một chiếc xe đạp chạy với tốc độ 40 km/h trên một vòng đua có bán kính 100 m. Độ lớn gia tốc hướng tâm của xe bằng
A
0,11 m/s²
B
0,4 m/s²
C
1,23 m/s²
D
16 m/s²
Câu 9Thông hiểu
Xem chi tiết →Câu nào sau đây nói về gia tốc trong chuyển động tròn đều là sai?
A
Vectơ gia tốc luôn hướng vào tâm quỹ đạo.
B
Độ lớn của gia tốc \(a = \frac{v^2}{R}\), với \(v\) là tốc độ, \(R\) là bán kính quỹ đạo.
C
Gia tốc đặc trưng cho sự biến thiên về độ lớn của vận tốc.
D
Vectơ gia tốc luôn vuông góc với vectơ vận tốc ở mọi thời điểm.
Câu 10Thông hiểu
Xem chi tiết →Phát biểu nào sau đây là đúng?
Trong chuyển động tròn đều
Trong chuyển động tròn đều
A
vectơ vận tốc luôn không đổi, do đó gia tốc bằng 0.
B
gia tốc hướng vào tâm quỹ đạo, độ lớn tỉ lệ nghịch với bình phương tốc độ.
C
phương, chiều và độ lớn của vận tốc luôn thay đổi.
D
gia tốc hướng vào tâm quỹ đạo, độ lớn tỉ lệ với bình phương tốc độ góc.
Hiển thị 10 trên 14 câu hỏi