Môn thi
Hóa học
Thời gian
50 phút
Số câu
15
Kỳ thi
Chưa đặt nhãn
Xem trước câu hỏi
Câu 1Thông hiểu
Xem chi tiết →Phản ứng nào sau đây thuộc loại phản ứng oxi hóa – khử?
A
2Al(OH)3 -> Al2O3 + 3H2O
B
CaCO3 -> CaO + CO2
C
CO2 + 2NaOH -> Na2CO3 + H2O
D
Cl2 + 2NaBr -> 2NaCl + Br2
Câu 2Thông hiểu
Xem chi tiết →Phản ứng nào sau đây không có sự thay đổi số oxi hóa của nguyên tố Mn?
A
MnO2 + 4HCl → MnCl2 + Cl2 + 2H2O
B
Mn + O2 → MnO2
C
2HCl + MnO → MnCl2 + H2O
D
6KI + 2KMnO4 + 4H2O → 3I2 + 2MnO2 + 8KOH
Câu 3Vận dụng
Xem chi tiết →Cho phản ứng: FeO + HNO3 ® Fe(NO3)3 + NO + H2O. Trong phản ứng này có bao nhiêu phân tử HNO3 đóng vai trò là chất oxi hóa?
A
1
B
4
C
8
D
10
Câu 4Thông hiểu
Xem chi tiết →Copper(II) oxide (CuO) bị khử bởi ammonia (NH3) theo phản ứng sau :
NH3 + CuO→t0Cu + N2+ H2O
Tổng hệ số cân bằng (tối giản) của phản ứng là?
NH3 + CuO→t0Cu + N2+ H2O
Tổng hệ số cân bằng (tối giản) của phản ứng là?
A
11.
B
12.
C
13.
D
14.
Câu 5Thông hiểu
Xem chi tiết →Trong giai đoạn đầu sản xuất nitric acid từ ammonia. Ammonia bị oxi hóa bởi oxygen ở nhiệt độ cao khi có chất xúc tác.
NH3+ O2→pxt,t0NO + H2O
Tổng hệ số cân bằng (tối giản) của phản ứng là?
NH3+ O2→pxt,t0NO + H2O
Tổng hệ số cân bằng (tối giản) của phản ứng là?
A
18
B
19
C
20
D
21
Câu 6
Xem chi tiết →Trong quá trình sản xuất gang thép, ở giai đoạn đầu của quá trình xảy ra phản ứng đốt cháy quặng pyrite
FeS2 + O2 → Fe2O3 + SO2.
Tổng hệ số khi cân bằng các chất là (các hệ số là số nguyên tối giản)?
FeS2 + O2 → Fe2O3 + SO2.
Tổng hệ số khi cân bằng các chất là (các hệ số là số nguyên tối giản)?
A
21.
B
23.
C
25.
D
27.
Câu 7
Xem chi tiết →Thực hiện các phản ứng sau:
(a) Ca(OH)2 + Cl2 → CaOCl2 + H2O
(b) 3Cl2+6KOH→t°5KCl+KClO3+3H2O
(c) Cl2 + 2FeCl2 → 2FeCl3
(d) 2KClO3→t°2KCl+3O2
Số phản ứng chlorine đóng vai trò chất oxi hóa là
(a) Ca(OH)2 + Cl2 → CaOCl2 + H2O
(b) 3Cl2+6KOH→t°5KCl+KClO3+3H2O
(c) Cl2 + 2FeCl2 → 2FeCl3
(d) 2KClO3→t°2KCl+3O2
Số phản ứng chlorine đóng vai trò chất oxi hóa là
A
1
B
2
C
3
D
4
Câu 8Vận dụng
Xem chi tiết →Trong quá trình sản xuất nitric acid xảy ra những quá trình sau đối với nitrogen
N2→(1)NH3→(2)NO→(3)NO2→(4)HNO3
Số phản ứng nguyên tố nitrogen đóng vai trò chất khử là?
N2→(1)NH3→(2)NO→(3)NO2→(4)HNO3
Số phản ứng nguyên tố nitrogen đóng vai trò chất khử là?
A
1
B
2
C
3
D
4
Câu 9Thông hiểu
Xem chi tiết →Trong môi trường acid, dichromate (Cr2O72-) có màu da cam chuyển hóa thành Cr3+ có màu xanh. Phản ứng này dùng kiểm tra nồng độ athanol (nồng độ cồn C2H5OH).
3CH3CH2OH + Cr2O72-+ 8H+→3CH3CHO + 2Cr3++ 7H2O
Quá trình khử (sự khử) trong phản ứng trên là?
3CH3CH2OH + Cr2O72-+ 8H+→3CH3CHO + 2Cr3++ 7H2O
Quá trình khử (sự khử) trong phản ứng trên là?
A
Cr+6 + 3e -> Cr+3
B
C-1 -> 2e + C+1
C
Cr+7 + 4e -> Cr+3
D
C-1 -> 5e + C+4
Câu 10Vận dụng
Xem chi tiết →Cho phản ứng sau:
KMnO4 + KNO2 + H2SO4 → MnSO4 + KNO3 + K2SO4 + H2O
Tổng hệ số cân bằng (tối giản) của phản ứng là?
KMnO4 + KNO2 + H2SO4 → MnSO4 + KNO3 + K2SO4 + H2O
Tổng hệ số cân bằng (tối giản) của phản ứng là?
A
21
B
23
C
25
D
27
Hiển thị 10 trên 15 câu hỏi