Môn thi
Hóa học
Thời gian
50 phút
Số câu
15
Kỳ thi
Chưa đặt nhãn
Xem trước câu hỏi
Câu 1Nhận biết
Xem chi tiết →Theo định luật tuần hoàn: Tính chất của các nguyên tố và đơn chất, cũng như thành phần và tính chất của các hợp chất tạo nên từ các nguyên tố đó
A
biến đổi tuần hoàn theo chiều tăng của điện tích hạt nhân.
B
biến đổi tuần hoàn theo chiều giảm của điện tích hạt nhân.
C
chỉ biến đổi tuần hoàn trong một chu kì.
D
chỉ biến đổi tuần hoàn trong một nhóm A.
Câu 2Thông hiểu
Xem chi tiết →Cho các đại lượng và tính chất sau đây:
a) Khối lượng nguyên tử
b) Bán kính nguyên tử
c) Tính kim loại – tính phi kim
d) Tính acid – base của oxide và hydroxide.
e) Cấu hình electron nguyên tử lớp ngoài cùng
Số đại lượng và tính chất biến đổi tuần hoàn theo chiều tăng điện tích hạt nhân nguyên tử là
a) Khối lượng nguyên tử
b) Bán kính nguyên tử
c) Tính kim loại – tính phi kim
d) Tính acid – base của oxide và hydroxide.
e) Cấu hình electron nguyên tử lớp ngoài cùng
Số đại lượng và tính chất biến đổi tuần hoàn theo chiều tăng điện tích hạt nhân nguyên tử là
A
1
B
2
C
3
D
4
Câu 3Thông hiểu
Xem chi tiết →Theo quy luật biến đổi tính chất của các nguyên tố trong bảng tuần hoàn thì
A
phi kim mạnh nhất là oxygen.
B
phi kim mạnh nhất là bromine.
C
kim loại mạnh nhất là caesium.
D
kim loại yếu nhất là aluminium.
Câu 4Thông hiểu
Xem chi tiết →Nguyên tố X có Z = 11. Công thức oxide và hydroxide cao nhất của X lần lượt là:
A
Na2O, NaOH.
B
SO3; H2SO4.
C
K2O; KOH.
D
NaO, Na(OH)2.
Câu 5Thông hiểu
Xem chi tiết →Nguyên tố magnesium (Mg) có Z = 12. Magnesium là
A
nguyên tố kim loại.
B
nguyên tố phi kim.
C
nguyên tố phóng xạ.
D
nguyên tố khí hiếm.
Câu 6Thông hiểu
Xem chi tiết →Nguyên tố X có Z = 17. Hãy có biết tính chất hóa học cơ bản của X (X là kim loại hay phi kim, mạnh hay yếu)?
A
Tính phi kim yếu.
B
Tính kim loại yếu.
C
Tính phi kim mạnh.
D
Tính kim loại mạnh.
Câu 7Thông hiểu
Xem chi tiết →Nguyên tố aluminium (Al) ở ô số 13, nhóm IIIA, chu kì 3. Cấu hình electron của nguyên tử aluminium là
A
1s²2s²2p⁶3s¹
B
1s²2s²2p⁶3s²
C
1s²2s²2p⁶3s²3p¹
D
1s²2s²2p⁶3s²3p²
Câu 8Thông hiểu
Xem chi tiết →Nguyên tố calcium (Ca) thuộc chu kì 4, nhóm IIA. Nguyên tử calcium có
A
4 lớp electron và có 2 electron ở lớp ngoài cùng.
B
2 lớp electron và có 4 electron ở lớp ngoài cùng.
C
2 lớp electron và có 2 electron ở lớp ngoài cùng.
D
4 lớp electron và có 4 electron ở lớp ngoài cùng.
Câu 9Thông hiểu
Xem chi tiết →Nguyên tố chlorine (Cl) ở ô 15, chu kì 3, nhóm VIIA. Phát biểu nào sau đây không đúng?
A
Nguyên tử Cl có 17 proton, 17 electron.
B
Nguyên tử Cl có 3 lớp electron.
C
Nguyên tử Cl có 7 electron lớp ngoài cùng.
D
Cl là nguyên tố kim loại.
Câu 10Thông hiểu
Xem chi tiết →Nguyên tố nitrogen (Z = 7). Xác định vị trí của nguyên tố nitrogen trong bảng tuần hoàn.
A
Ô 7, chu kì 2, nhóm IIIA.
B
Ô 7, chu kì 2, nhóm VA.
C
Ô 7, chu kì 3, nhóm IIIA.
D
Ô 7, chu kì 3, nhóm VA.
Hiển thị 10 trên 15 câu hỏi