Môn thi
Hóa học
Thời gian
50 phút
Số câu
15
Kỳ thi
Chưa đặt nhãn
Xem trước câu hỏi
Câu 1Nhận biết
Xem chi tiết →Số oxi hóa của iron, oxygen, hydrogen, sodium trong Fe, O2, H2, Na lần lượt là
A
+3, -2, +1, +1
B
0, 0, 0, 0
C
+2, -2, +1, +1
D
+3, -2, 0, 0
Câu 2
Xem chi tiết →Số oxi hóa của magnesium trong MgO là
A
0.
B
+1.
C
+2.
D
-2.
Câu 3Thông hiểu
Xem chi tiết →Số oxi hóa của chlorine trong Cl2, HCl, HClO lần lượt là
A
0, -1, -1
B
0, +1, +1
C
0, -1, +1
D
0, 0, 0
Câu 4Nhận biết
Xem chi tiết →Số oxi hóa của hydrogen trong HCl, HNO3, H2SO4, H2 lần lượt là
A
+1, +1, 0, 0
B
+1, +1, -2, 0
C
+1, +1, +1, 0
D
0, 0, 0, +1
Câu 5Thông hiểu
Xem chi tiết →Số oxi hóa của fluorine trong F2, HF và OF2 lần lượt là
A
0, 0, 0
B
0, -1, -1
C
-1, -1, -1
D
0, -1, +1
Câu 6Nhận biết
Xem chi tiết →Số oxi hóa của sodium trong Na, NaCl lần lượt là
A
+1, 0
B
0, +1
C
+1, +1
D
0, -1
Câu 7Nhận biết
Xem chi tiết →Số oxi hóa của magnesium trong MgCl2 là
A
+1
B
+2
C
0
D
-2
Câu 8Nhận biết
Xem chi tiết →Số oxi hóa của iron và chlorine trong FeCl3 lần lượt là
A
+3, +1
B
+3, -1
C
-1, +3
D
+1, -3
Câu 9Nhận biết
Xem chi tiết →Số oxi hóa của sodium, magnesium, aluminium trong Na+, Mg2+, Al3+ lần lượt là
A
-1, -2, -3
B
+1, +2, +3
C
-1, +2, +3
D
+1, +2, -3
Câu 10
Xem chi tiết →Số oxi hóa của nitrogen trong NO3- là
A
+6.
B
+5.
C
+4.
D
+3.
Hiển thị 10 trên 15 câu hỏi