Môn thi
Địa lý
Thời gian
50 phút
Số câu
15
Kỳ thi
Chưa đặt nhãn
Xem trước câu hỏi
Câu 1Nhận biết
Xem chi tiết →Lãnh thổ Nhật Bản trải ra theo một vòng cung dài khoảng
A
8300 km.
B
3800 km.
C
380 km.
D
830 km.
Câu 2Nhận biết
Xem chi tiết →Các loại khoáng sản nào sau đây có trữ lượng lớn nhất ở Nhật Bản?
A
Dầu mỏ và khí đốt.
B
Sắt và mangan.
C
Than đá và đồng.
D
Bôxit và apatit.
Câu 3Nhận biết
Xem chi tiết →Đảo nào sau đây có diện tích tự nhiên lớn nhất ở Nhật Bản?
A
Kiu-xiu.
B
Xi-cô-cư.
C
Hô-cai-đô.
D
Hôn-su.
Câu 4Nhận biết
Xem chi tiết →Đảo nào dưới đây nằm ở phía Bắc của Nhật Bản?
A
Hôn-su.
B
Hô-cai-đô.
C
Kiu-xiu.
D
Xi-cô-cư.
Câu 5Nhận biết
Xem chi tiết →Đảo nào dưới đây nằm ở phía Nam của Nhật Bản?
A
Hôn-su.
B
Hô-cai-đô.
C
Kiu-xiu.
D
Xi-cô-cư.
Câu 6Thông hiểu
Xem chi tiết →Biển của Nhật Bản có nguồn hải sản phong phú do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?
A
Nước biển ấm, nhiều đảo.
B
Diện tích biển lớn, thiên tai.
C
Nơi gặp gỡ của các dòng biển nóng và lạnh.
D
Có các ngư trường rộng lớn.
Câu 7Thông hiểu
Xem chi tiết →Nguyên nhân chủ yếu củ cải đường phân bố ở phía bắc Nhật Bản do
A
khí hậu ôn đới, mùa đông lạnh.
B
khí hậu cận nhiệt đới, ẩm lớn.
C
khí hậu có mùa đông mát mẻ.
D
khí hậu gió mùa, mưa nhiều.
Câu 8Nhận biết
Xem chi tiết →Sông ngòi Nhật Bản có đặc điểm nổi bật nào dưới đây?
A
Sông nhỏ, ngắn, dốc.
B
Lưu vực sông rộng.
C
Lưu lượng nước nhỏ.
D
Chủ yếu là sông lớn.
Câu 9Thông hiểu
Xem chi tiết →Mùa đông ít lạnh, mùa hạ nóng, thường có mưa to và bão là đặc điểm khí hậu của
A
đảo Hô-cai-đô.
B
phía nam Nhật Bản.
C
đảo Hôn-su.
D
các đảo phía bắc.
Câu 10Nhận biết
Xem chi tiết →Các đảo của Nhật Bản từ Nam lên Bắc là
A
đảo Hô-cai-đô, đảo Xi-cô-cư, đảo Kiu-xiu, đảo Hôn-su.
B
đảo Hôn-su, đảo Kiu-xiu, đảo Hô-cai-đô, đảo Xi-cô-cư.
C
đảo Kiu-xiu, đảo Xi-cô-cư, đảo Hôn-su, đảo Hô-cai-đô.
D
đảo Xi-cô-cư, đảo Kiu-xiu, đảo Hôn-su, đảo Hô-cai-đô.
Hiển thị 10 trên 15 câu hỏi