Môn thi
Địa lý
Thời gian
50 phút
Số câu
15
Kỳ thi
Chưa đặt nhãn
Xem trước câu hỏi
Câu 1Thông hiểu
Xem chi tiết →Các vật nuôi chính của Nhật Bản được nuôi theo hình thức chủ yếu nào sau đây?
A
Hộ gia đình.
B
Du mục.
C
Quảng canh.
D
Trang trại.
Câu 2Thông hiểu
Xem chi tiết →Ngành công nghiệp nào sau đây chiếm phần lớn giá trị hàng công nghiệp xuất khẩu của Nhật Bản?
A
Công nghiệp điện tử.
B
Công nghiệp chế tạo.
C
Công nghiệp luyện kim.
D
Công nghiệp hóa chất.
Câu 3Nhận biết
Xem chi tiết →Cây trồng chính của Nhật Bản là
A
lúa mì.
B
cà phê.
C
lúa gạo.
D
cao su.
Câu 4Thông hiểu
Xem chi tiết →Hai ngành nào sau đây có vai trò hết sức to lớn trong ngành dịch vụ của Nhật Bản?
A
Thương mại và tài chính.
B
Thương mại và giao thông.
C
Tài chính và du lịch.
D
Du lịch và giao thông.
Câu 5Thông hiểu
Xem chi tiết →Các trung tâm công nghiệp lớn tạo nên “chuỗi đô thị” ở đảo Hôn-su của Nhật Bản là
A
Tô-ki-ô, I-ô-cô-ha-ma, Na-gôi-a, Ki-ô-tô, Ô-xa-ca, Hachinôhê.
B
Tô-ki-ô, I-ô-cô-ha-ma, Na-gôi-a, Ki-ô-tô, Cô-bê, Tô-ya-ma.
C
Tô-ki-ô, I-ô-cô-ha-ma, Na-gôi-a, Ki-ô-tô, Ô-xa-ca, Cô-bê.
D
Tô-ki-ô, I-ô-cô-ha-ma, Na-gôi-a, Ki-ô-tô, Nagaxaki, Cusirô.
Câu 6Thông hiểu
Xem chi tiết →Ngành ngoại thương của Nhật Bản đứng sau những quốc gia nào sau đây?
A
Trung Quốc, Anh, Hoa Kì.
B
Hoa Kì, Đức, Trung Quốc.
C
Hoa Kì, Ấn Độ, Trung Quốc.
D
Liên Bang Nga, Đức, Pháp.
Câu 7Thông hiểu
Xem chi tiết →Nguyên nhân quan trọng nhất làm cho diện tích trồng lúa gạo của Nhật Bản giảm?
A
Ảnh hưởng từ thiên tai khắc nghiệt.
B
Biến đổi khí hậu và nước biển dâng.
C
Chuyển sang trồng các loại cây khác hoặc chuyển đổi mục đích sử dụng đất.
D
Phát triển nông nghiệp quảng canh.
Câu 8Thông hiểu
Xem chi tiết →Ngành công nghiệp chiếm 40% giá trị hàng công nghiệp xuất khẩu của Nhật Bản là
A
công nghiệp chế tạo.
B
dệt may - da giày.
C
chế biến thực phẩm.
D
sản xuất điện tử.
Câu 9Thông hiểu
Xem chi tiết →Nhận định nào sau đây không đúng về kinh tế Nhật Bản?
A
Nhật Bản là quốc gia nhập siêu lớn nhất thế giới.
B
Đứng đầu thế giới về đầu tư trực tiếp ra nước ngoài (FDI).
C
Đứng đầu thế giới về viện trợ phát triển chính thức (ODA).
D
Đứng đầu thế giới về sản xuất và sử dụng rô-bốt.
Câu 10Thông hiểu
Xem chi tiết →Các mặt hàng xuất khẩu của Nhật Bản sang thị trường chủ yếu nào sau đây?
A
Trung Quốc, Hoa Kì và EU.
B
Liên bang Nga, Hoa Kì, Anh.
C
Hoa Kì, CHLB Đức, Bra-xin.
D
Hoa Kì, Trung Quốc, Ấn Độ.
Hiển thị 10 trên 15 câu hỏi