Lớp 10

15 câu Trắc nghiệm Hóa 10 Kết nối tri thức Bài 23: Ôn tập chương 7 có đáp án

Môn thi

Hóa học

Thời gian

50 phút

Số câu

15

Kỳ thi

Chưa đặt nhãn

Xem trước câu hỏi

Câu 1Nhận biết
Xem chi tiết →
Trong các halogen, halogen nào ở trạng thái lỏng trong điều kiện thường?
A
Chlorine;
B
Bromine;
C
Iodine;
D
Fluorine.
Câu 2Thông hiểu
Xem chi tiết →
Tính oxi hoá của các halogen tăng dần theo thứ tự nào sau đây?
A
Cl2, F2, Br2, I2;
B
F2, Cl2, Br2, I2;
C
I2, Br2, Cl2, F2;
D
I2, Cl2, Br2, F2.
Câu 3
Xem chi tiết →
Một nguyên tố halogen có lớp electron ngoài cùng là 3s23px. Nguyên tố đó là:
A
F (Z = 9);
B
Cl (Z = 17);
C
Br (Z = 35);
D
Chưa biết.
Câu 4Thông hiểu
Xem chi tiết →
Phản ứng của H2 và Cl2 xảy ra trong điều kiện nào?
A
Ở nhiệt độ phòng và trong bóng tối
B
Ánh sáng hoặc nhiệt độ cao
C
200 °C, xúc tác Pt
D
300 °C, xúc tác Pt
Câu 5Thông hiểu
Xem chi tiết →
Acid có tính khử mạnh nhất là?
A
HF;
B
HCl;
C
HBr;
D
HI.
Câu 6Thông hiểu
Xem chi tiết →
Phát biểu nào sau đây không đúng?
A
Trong tự nhiên các halogen tồn tại ở dạng đơn chất;
B
Độ âm điện giảm dần từ F, Cl, Br, I;
C
Muối AgF tan, còn AgCl, AgBr, AgI, không tan trong H2O;
D
Các hydrogen halide đều là chất khí, dung dịch của chúng đều có tính acid.
Câu 7Nhận biết
Xem chi tiết →
Trong các chất sau, chất thường dùng để khử trùng nước sinh hoạt là
A
N2
B
O2
C
CO2
D
Cl­2
Câu 8Thông hiểu
Xem chi tiết →
Thực hiện các thí nghiệm sau:

(a) Cho dung dịch NaCl vào dung dịch KOH.

(b) Cho dung dịch Na2CO3 vào dung dịch Ca(OH)2.

(c) Điện phân dung dịch NaCl với điện cực trơ, có màng ngăn.

(d) Cho Cu(OH)2 vào dung dịch NaNO3.

(e) Cho dung dịch Na2SO4 vào dung dịch Ba(OH)2.

Số các thí nghiệm đều sinh ra NaOH là:
A
1
B
2
C
3
D
4
Câu 9Thông hiểu
Xem chi tiết →
Cho các phản ứng sau:

(a) 4HCl + PbO2 ® PbCl2 + Cl2 + 2H2O

(b) HCl + NH4HCO3 ® NH4Cl + CO2 + H2O

(c) 2HCl + 2HNO3 ® 2NO2 + Cl2 + 2H2O

(d) 2HCl + Zn ® ZnCl2 + H2

Số phản ứng trong đó HCl thể hiện tính khử là
A
2;
B
4;
C
1;
D
3.
Câu 10Thông hiểu
Xem chi tiết →
Dung dịch HCl tác dụng với các chất trong dãy nào sau đây?
A
MnO2; Fe3O4; NaHS; FeS;
B
KMnO4; Na2O; CH3COOH; CuS;
C
Fe; Ag2O; KHCO3; S;
D
PbO2; CuO; SO2; Na2S.

Hiển thị 10 trên 15 câu hỏi