Môn thi
Hóa học
Thời gian
50 phút
Số câu
15
Kỳ thi
Chưa đặt nhãn
Xem trước câu hỏi
Câu 1Nhận biết
Xem chi tiết →Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn.
Kí hiệu cặp oxi hoá − khử ứng với quá trình khử: Fe2+ + 2e → Fe là
Kí hiệu cặp oxi hoá − khử ứng với quá trình khử: Fe2+ + 2e → Fe là
A
Fe3+/Fe2+.
B
Fe2+/Fe.
C
Fe3+/Fe.
D
Fe2+/Fe3+.
Câu 2Thông hiểu
Xem chi tiết →Trong số các ion: Ag+, Al3+, Na+, Mg2+, ion nào có tính oxi hoá mạnh nhất ở điều kiện chuẩn?
A
Na+.
B
Mg2+.
C
Ag+.
D
Al3+.
Câu 3Thông hiểu
Xem chi tiết →Dãy các kim loại được sắp xếp theo chiều tính khử giảm dần là
A
K > Na > Mg > Cu > Ag > Al.
B
Ba > K > Ag > Cu > Fe > Al.
C
K > Mg > Al > Fe > Cu > Ag.
D
Ca > Zn > Cu > Mg> Fe > Al.
Câu 4Thông hiểu
Xem chi tiết →Dãy các ion được sắp xếp theo chiều tính oxi hoá giảm dần là
A
K+ > Mg2+ > Al3+ > Fe2+ > Cu2+.
B
Fe2+ > Cu2+ > K+ > Mg2+ > Al3+.
C
Cu2+ > Fe2+ > K+ > Mg2+ > Al3+.
D
Cu2+ > Fe2+ > Al3+ > Mg2+ > K+.
Câu 5Thông hiểu
Xem chi tiết →Cho pin điện hoá Al – Pb. Biết\(\;\;E_{A{l^{3 + }}/Al}^o = - 1,66V\); \(E_{P{b^{2 + }}/Pb}^o = - 0,13V\). Sức điện động của pin điện hoá Al – Pb là
A
1,79V.
B
−1,79V.
C
−1,53V.
D
1,53V.
Câu 6Nhận biết
Xem chi tiết →Giá trị thế điện cực chuẩn của cặp oxi hoá − khử nào được quy ước bằng 0?
A
Na+/Na.
B
2H+/H2.
C
Al3+/Al.
D
Cl2/2Cl–.
Câu 7Nhận biết
Xem chi tiết →Ở điều kiện chuẩn, kim loại nào sau đây tác dụng được với dung dịch HCl?
A
Mg.
B
Cu.
C
Hg.
D
Au.
Câu 8Thông hiểu
Xem chi tiết →Cho pin điện hóa Pb – Cu có sức điện động chuẩn \(E_{pin{\rm{ }}(Pb{\rm{ }}--{\rm{ }}Cu)}^o\)= 0,47 V, pin Zn – Cu có sức điện động chuẩn \(E_{pin{\rm{ }}(Zn{\rm{ }}--{\rm{ }}Cu)}^o\)= 1,10 V. Sức điện động chuẩn của pin Zn – Pb là
A
0,63 V.
B
1,57 V.
C
0,47 V.
D
0,55 V.
Câu 9Nhận biết
Xem chi tiết →Cặp oxi hóa – khử của kim loại là
A
dạng oxi hóa và dạng khử của cùng một nguyên tố kim loại.
B
dạng oxi hóa và dạng khử của cùng một hợp chất của kim loại.
C
dạng oxi hóa và dạng khử của các dạng thù hình của một nguyên tố kim loại.
D
dạng oxi hóa và dạng khử của một cation kim loại và kim loại đó.
Câu 10Thông hiểu
Xem chi tiết →Trong quá trình hoạt động của pin điện Ni − Cu, quá trình xảy ra ở anode là
A
Ni ⟶ Ni2+ + 2e.
B
Cu ⟶ Cu2+ + 2e.
C
Cu2+ + 2e ⟶ Cu.
D
Ni2+ + 2e ⟶ Ni.
Hiển thị 10 trên 15 câu hỏi