Môn thi
Hóa học
Thời gian
50 phút
Số câu
15
Kỳ thi
Chưa đặt nhãn
Xem trước câu hỏi
Câu 1Nhận biết
Xem chi tiết →Alkene là những hydrocarbon có đặc điểm
A
không no, mạch hở, có một liên kết ba C≡C.
B
không no, mạch vòng, có một liên kết đôi C=C.
C
không no, mạch hở, có một liên kết đôi C=C.
D
no, mạch vòng.
Câu 2Nhận biết
Xem chi tiết →Alkyne là những hydrocarbon có đặc điểm
A
không no, mạch hở, có một liên kết ba C≡C.
B
không no, mạch vòng, có một liên kết đôi C=C.
C
không no, mạch hở, có một liên kết đôi C=C.
D
không no, mạch hở, có hai liên kết ba C≡C.
Câu 3Nhận biết
Xem chi tiết →Hợp chất nào sau đây là một alkene?
A
CH3-CH2-CH3.
B
CH3-CH=CH2.
C
CH3-C≡CH.
D
CH2=C=CH2.
Câu 4Nhận biết
Xem chi tiết →Hợp chất nào sau đây là một alkyne?
A
CH3-CH2-CH2-CH3.
B
CH3-CH=CH2.
C
CH3-CH2-C≡CH.
D
CH2=CH-CH=CH2.
Câu 5Nhận biết
Xem chi tiết →Alkene là các hydrocarbon không no, mạch hở, có công thức chung là
A
CnH2n+2 (n ≥ 1).
B
CnH2n (n ≥ 2).
C
CnH2n (n ≥ 3).
D
CnH2n-2 (n ≥ 2).
Câu 6Nhận biết
Xem chi tiết →Alkyne là những hydrocarbon không no, mạch hở, có công thức chung là
A
CnH2n+2 (n ≥ 1).
B
CnH2n (n ≥ 2).
C
CnH2n-2 (n ≥ 2).
D
CnH2n-6 (n ≥ 6).
Câu 7Nhận biết
Xem chi tiết →Trong alkene, mạch chính là
A
mạch dài nhất và có nhiều nhánh nhất.
B
mạch có chứa liên kết đôi và nhiều nhánh nhất.
C
mạch có chứa liên kết đôi, nhiều nhánh nhất và phân nhánh sớm nhất.
D
mạch có chứa liên kết đôi, dài nhất và nhiều nhánh nhất.
Câu 8Nhận biết
Xem chi tiết →Alkene CH3-CH=CH-CH3 có tên là
A
2-methylprop-2-ene.
B
but-2-ene.
C
but-1-ene.
D
but-3-ene.
Câu 9Nhận biết
Xem chi tiết →Alkyne CH3-C≡C-CH3 có tên gọi là
A
but-1-yne.
B
but-2-yne.
C
methylpropyne.
D
methylbut-1-yne.
Câu 10Thông hiểu
Xem chi tiết →Alkyne dưới đây có tên gọi là


A
3-methylpent-2-yne.
B
2-methylhex-4-yne.
C
4-methylhex-2-yne.
D
3-methylhex-4-yne.
Hiển thị 10 trên 15 câu hỏi