Môn thi
Hóa học
Thời gian
50 phút
Số câu
15
Kỳ thi
Chưa đặt nhãn
Xem trước câu hỏi
Câu 1Nhận biết
Xem chi tiết →Để pha loãng dung dịch H2SO4 đặc, người ta dùng cách nào sau đây?
A
Rót nhanh dung dịch H2SO4 đặc vào nước.
B
Rót từ từ nước vào dung dịch H2SO4 đặc.
C
Rót từ từ dung dịch H2SO4 đặc vào nước, khuấy đều.
D
Rót nhanh nước vào H2SO4 đặc, đun nóng.
Câu 2Nhận biết
Xem chi tiết →Phát biểu nào dưới đây không đúng?
A
\(H_2SO_4\) đặc là chất hút nước mạnh.
B
Khi tiếp xúc với \(H_2SO_4\) đặc dễ gây bỏng nặng.
C
\(H_2SO_4\) loãng có đầy đủ tính chất chung của acid.
D
Khi pha loãng sulfuric acid chỉ được cho từ từ nước vào acid.
Câu 3Nhận biết
Xem chi tiết →Để pha loãng H2SO4 đặc cách làm nào sau đây đúng?


A
cách 1.
B
cách 2.
C
cách 3.
D
cách 1 và 2.
Câu 4Nhận biết
Xem chi tiết →Dung dịch H2SO4 loãng phản ứng được với tất cả các kim loại thuộc dãy nào sau đây?
A
Cu, Na.
B
Ag, Zn.
C
Mg, Al.
D
Au, Pt.
Câu 5Thông hiểu
Xem chi tiết →Dung dịch sulfuric acid loãng tác dụng được với 2 chất trong dãy nào sau đây?
A
S và H2S.
B
Fe và Fe(OH)3.
C
Cu và Cu(OH)2.
D
C và CO2.
Câu 6Thông hiểu
Xem chi tiết →Trong các phản ứng sau đây, ở phản ứng nào acid H2SO4 là acid loãng?
A
2H2SO4 + C → 2SO2 + CO2 + 2H2O
B
H2SO4 + 2Na → Na2SO4 + H2
C
2H2SO4 + S → 3SO2 + 2H2O
D
6H2SO4 + 2Fe → Fe2(SO4)3 + 3SO2 + 6H2O
Câu 7Thông hiểu
Xem chi tiết →Dãy chất nào sau đây gồm những chất đều tác dụng được với dung dịch H2SO4 loãng?
A
Cu, ZnO, NaOH, CaOCl2.
B
CuO, Fe(OH)2, Al, NaCl.
C
Mg, ZnO, Ba(OH)2, CaCO3.
D
Na, CaCO3, Mg(OH)2, BaSO4.
Câu 8Nhận biết
Xem chi tiết →Acid H2SO4 loãng tác dụng với Fe tạo thành sản phẩm:
A
Fe2(SO4)3 và H2.
B
FeSO4 và H2.
C
FeSO4 và SO2.
D
Fe2(SO4)3 và SO2.
Câu 9Nhận biết
Xem chi tiết →Số oxi hóa của S trong phân tử H2SO4 là
A
+2.
B
+4.
C
+6.
D
-2.
Câu 10Nhận biết
Xem chi tiết →Người ta nung nóng Cu với dung dịch H2SO4 đặc, nóng. Khí sinh ra có tên gọi là
A
Khí oxygen.
B
Khí hydrogen.
C
Khí carbonic.
D
Khí sulfur dioxide.
Hiển thị 10 trên 15 câu hỏi