Môn thi
Hóa học
Thời gian
50 phút
Số câu
15
Kỳ thi
Chưa đặt nhãn
Xem trước câu hỏi
Câu 1Nhận biết
Xem chi tiết →Trong phản ứng:


A
tính khử.
B
tính oxi hóa.
C
tính base.
D
tính acid.
Câu 2Thông hiểu
Xem chi tiết →Trong phản ứng tổng hợp ammonia:
N2(g) + 3H2(g) 2NH3(g) \({\Delta _r}H_{298}^o\) = - 92 kJ
Để tăng hiệu suất phản ứng tổng hợp phải
N2(g) + 3H2(g) 2NH3(g) \({\Delta _r}H_{298}^o\) = - 92 kJ
Để tăng hiệu suất phản ứng tổng hợp phải
A
giảm nhiệt độ và áp suất.
B
tăng nhiệt độ và áp suất.
C
tăng nhiệt độ và giảm áp suất.
D
giảm nhiệt độ vừa phải và tăng áp suất.
Câu 3Vận dụng
Xem chi tiết →Cho 9,916 lít N2 (đkc) tác dụng với 22,311 lít H2 (đkc), thu được 3,4 gam NH3. Hiệu suất của phản ứng là
A
20%.
B
34%.
C
33,3%.
D
50%.
Câu 4Nhận biết
Xem chi tiết →Phân tử ammonia có dạng hình học nào sau đây?
A
Chóp tam giác.
B
Chữ T.
C
Chóp tứ giác.
D
Tam giác đều.
Câu 5Nhận biết
Xem chi tiết →Trong ammonia, nitrogen có số oxi hóa là
A
+3.
B
-3.
C
+4.
D
+5.
Câu 6Thông hiểu
Xem chi tiết →Ammonia đóng vai trò chất khử khi tác dụng với chất nào sau đây?
A
H2O.
B
HCl.
C
H3PO4.
D
O2 (Pt, to).
Câu 7Nhận biết
Xem chi tiết →Khi pha loãng dung dịch sulfuric acid đặc cần tuân thủ thao tác nào sau đây để đảm bảo an toàn?
A
Rót từ từ acid vào nước.
B
Rót nhanh acid vào nước.
C
Rót từ từ nước vào acid.
D
Rót nhanh nước vào acid.
Câu 8Nhận biết
Xem chi tiết →Cho vài giọt dung dịch BaCl2 vào dung dịch nào sau đây sẽ tạo kết tủa trắng?
A
NaCl.
B
Na2SO4.
C
NaNO3.
D
NaOH.
Câu 9Thông hiểu
Xem chi tiết →Cho chất rắn nào sau đây vào dung dịch H2SO4 đặc thì xảy ra phản ứng oxi hoá khử?
A
KBr.
B
NaCl.
C
CaF2.
D
CaCO3.
Câu 10Vận dụng
Xem chi tiết →Cho 7,2 gam kim loại M (hóa trị II) tác dụng hết với dung dịch HNO3 (dư), sinh ra 1,4874 lít khí N2 (sản phẩm khử duy nhất, ở đkc). Kim loại M là
A
Cu.
B
Zn.
C
Mg.
D
Fe.
Hiển thị 10 trên 15 câu hỏi