Lớp 10

15 câu Trắc nghiệm Lịch sử 10 Kết nối tri thức Bài 13 có đáp án

Môn thi

Lịch sử

Thời gian

50 phút

Số câu

15

Kỳ thi

Chưa đặt nhãn

Xem trước câu hỏi

Câu 1Nhận biết
Xem chi tiết →
Khái niệm “dân tộc” trong tiếng Việt hiện nay được sử dụng theo những nghĩa nào?
A
Dân tộc - quốc gia và dân tộc - tộc người.
B
Dân tộc đa số và dân tộc thiểu số.
C
Dân tộc miền núi và dân tộc đồng bằng.
D
Dân tộc - tộc người và dân tộc - ngữ hệ.
Câu 2Nhận biết
Xem chi tiết →
Thành phần dân tộc theo dân số ở Việt Nam hiện nay được chia thành mấy nhóm?
A
Hai nhóm.
B
Ba nhóm.
C
Bốn nhóm.
D
Năm nhóm.
Câu 3
Xem chi tiết →
Hiện nay ở Việt Nam có bao nhiêu dân tộc?
A
50 dân tộc.
B
52 dân tộc.
C
54 dân tộc.
D
56 dân tộc.
Câu 4Nhận biết
Xem chi tiết →
Hiện nay, ở Việt Nam có bao nhiêu ngữ hệ?
A
Ba.
B
Bốn.
C
Năm.
D
Sáu.
Câu 5Nhận biết
Xem chi tiết →
Hiện nay, ở Việt Nam có bao nhiêu nhóm ngôn ngữ?
A
Năm.
B
Sáu.
C
Bảy.
D
Tám.
Câu 6Nhận biết
Xem chi tiết →
Hoạt động kinh tế chính của người Kinh là
A
buôn bán đường biển.
B
sản xuất thủ công nghiệp.
C
sản xuất nông nghiệp.
D
buôn bán đường bộ.
Câu 7Thông hiểu
Xem chi tiết →
Nội dung nào sau đây phản ánh điểm tương đồng về sản xuất nông nghiệp của người Kinh và các dân tộc thiểu số ở Việt Nam?
A
Canh tác lúa và các cây lương thực.
B
Chủ yếu canh tác ở nương rẫy.
C
Canh tác lúa bằng ruộng bậc thang.
D
Chủ yếu canh tác ở đồng bằng.
Câu 8Thông hiểu
Xem chi tiết →
Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng vai trò của các nghề thủ công đối với đời sống kinh tế - xã hội của người Việt?
A
Đáp ứng nhu cầu của người dân.
B
Tạo ra nguồn hàng hóa xuất khẩu.
C
Đem lại việc làm cho người dân.
D
Là động lực chính phát triển kinh tế.
Câu 9Nhận biết
Xem chi tiết →
Bữa ăn truyền thống của người Kinh bao gồm những thành phần chính nào?
A
thịt, cá, rau.
B
cơm, rau, cá.
C
cơm, thịt, hải sản.
D
ngô, khoai, sắn.
Câu 10Nhận biết
Xem chi tiết →
Các dân tộc thiểu số ở Việt Nam chủ yếu vận chuyển đồ bằng
A
gùi.
B
ô tô.
C
địu.
D
tàu hỏa.

Hiển thị 10 trên 15 câu hỏi