Môn thi
Địa lý
Thời gian
50 phút
Số câu
15
Kỳ thi
Chưa đặt nhãn
Xem trước câu hỏi
Câu 1Thông hiểu
Xem chi tiết →Sông nào sau đây nằm trong khu vực ôn đới lạnh?
A
Mê Công.
B
A-ma-dôn.
C
I-ê-nit-xây.
D
Nin.
Câu 2Thông hiểu
Xem chi tiết →Ở vùng chí tuyến, bờ Đông của lục địa có mưa nhiều chủ yếu là do hoạt động của
A
Tín phong.
B
gió mùa.
C
áp cao.
D
dòng biển nóng.
Câu 3Nhận biết
Xem chi tiết →Sông nào sau đây có diện tích lưu vực rộng nhất thế giới?
A
I-ê-nit-xây.
B
Nin.
C
Mê Công.
D
A-ma-dôn.
Câu 4Thông hiểu
Xem chi tiết →Trong các nhân tố sau đây, nhân tố nào ảnh hưởng lớn nhất đến chế độ nước sông?
A
Nước ngầm và hồ đầm.
B
Chế độ mưa và nhiệt độ.
C
Thực vật và hồ đầm.
D
Địa thế và thực vật.
Câu 5Nhận biết
Xem chi tiết →Trên các biển và đại dương có những loại dòng biển nào sau đây?
A
Dòng biển lạnh và dòng biển nguội.
B
Dòng biển nóng và dòng biển lạnh.
C
Dòng biển nóng và dòng biển trắng.
D
Dòng biển trắng và dòng biển nguội.
Câu 6Thông hiểu
Xem chi tiết →Ở vùng ôn đới, bờ Tây của lục địa có khí hậu ấm, mưa nhiều chủ yếu là do hoạt động của
A
gió địa phương.
B
dòng biển nóng.
C
frông ôn đới.
D
áp thấp ôn đới.
Câu 7Nhận biết
Xem chi tiết →Nguồn gốc hình thành băng là do
A
tuyết rơi, tích tụ và nén chặt trong thời gian dài.
B
nhiệt độ giảm xuống dưới 0 độ C.
C
mưa lớn kéo dài trong mùa đông.
D
sương mù đóng băng trên bề mặt.
Câu 8Thông hiểu
Xem chi tiết →Dòng biển nóng có đặc điểm nào sau đây?
A
Nhiệt độ nước cao hơn 300C và có thể gây cháy rừng.
B
Nhiệt độ nước cao hơn 00C và tự di chuyển trên biển.
C
Vào mùa hạ chạy từ khu vực vĩ độ cao về vĩ độ thấp.
D
Nhiệt độ cao hơn nhiệt độ của khối nước xung quanh.
Câu 9Nhận biết
Xem chi tiết →Độ muối trung bình của đại dương là
A
34‰.
B
35‰.
C
32‰.
D
33‰.
Câu 10Thông hiểu
Xem chi tiết →Thượng nguồn sông Nin có lưu lượng nước khá lớn là do
A
nằm trong kiểu khí hậu xích đạo.
B
băng tuyết tan khối lượng lớn.
C
nằm trong kiểu khí hậu chí tuyến.
D
nguồn nước, ngầm phong phú.
Hiển thị 10 trên 15 câu hỏi