Môn thi
Sinh học
Thời gian
50 phút
Số câu
15
Kỳ thi
Chưa đặt nhãn
Xem trước câu hỏi
Câu 1Nhận biết
Xem chi tiết →Hệ tuần hoàn của động vật được cấu tạo từ các bộ phận nào sau đây?
A
Dịch tuần hoàn, tim và hệ thống mạch máu.
B
Dịch tuần hoàn, tim và máu.
C
Máu, nước mô và tim.
D
Máu, tim và hệ thống bạch huyết.
Câu 2Thông hiểu
Xem chi tiết →Hệ tuần hoàn hở không có đặc điểm nào dưới đây?
A
Tim bơm máu vào động mạch với áp lực thấp.
B
Máu chảy vào xoang cơ thể trộn lẫn với dịch mô tạo thành hỗn hợp máu - dịch mô.
C
Máu chảy trong động mạch với áp lực thấp nên tốc độ máu chảy nhanh.
D
Máu trao đổi chất trực tiếp với tế bào cơ thể, sau đó trở về tim theo các ống góp.
Câu 3Nhận biết
Xem chi tiết →Ở hệ tuần hoàn kín, tim bơm máu vào động mạch với áp lực
A
mạnh, máu chảy liên tục trong mạch kín, từ động mạch qua tĩnh mạch, mao mạch và về tim.
B
mạnh, máu chảy liên tục trong mạch kín, từ động mạch qua mao mạch, tĩnh mạch và về tim.
C
yếu, máu chảy liên tục trong mạch kín, từ động mạch qua mao mạch, tĩnh mạch và về tim.
D
yếu, máu chảy liên tục trong mạch kín, từ mao mạch qua động mạch, tĩnh mạch và về tim.
Câu 4Thông hiểu
Xem chi tiết →Hệ tuần hoàn kép có ở những động vật nào dưới đây?
A
Chim sẻ, ong, châu chấu.
B
Con trai, ốc sên, ếch.
C
Cá chép, cá mập, ếch.
D
Chim bồ câu, con mèo, con thỏ.
Câu 5Thông hiểu
Xem chi tiết →Điểm khác nhau giữa hệ tuần hoàn ở người và hệ tuần hoàn ở cá là
A
ở cá, máu được oxy hóa khi qua mao mạch mang.
B
người có 2 vòng tuần hoàn còn cá chỉ có một vòng tuần hoàn.
C
các ngăn tim ở người gọi là các tâm nhĩ và tâm thất.
D
người có hệ tuần hoàn kín, cá có hệ tuần hoàn hở.
Câu 6Nhận biết
Xem chi tiết →Phát biểu nào sai khi nói về cấu tạo của tim?
A
Tâm nhĩ là buồng bơm máu ra khỏi tim.
B
Buồng tim nối thông với động mạch hoặc tĩnh mạch.
C
Giữa tâm nhĩ và tâm thất, giữa tâm thất và động mạch có các van tim.
D
Thành các buồng tim được cấu tạo bởi các tế bào cơ tim.
Câu 7Thông hiểu
Xem chi tiết →Hệ dẫn truyền tim hoạt động theo trật tự là
A
nút xoang nhĩ → hai tâm nhĩ và nút nhĩ thất → bó His → mạng lưới Purkinje → các tâm nhĩ, tâm thất co.
B
nút nhĩ thất → hai tâm nhĩ và nút xoang nhĩ → bó His → mạng lưới Purkinje → các tâm nhĩ, tâm thất co.
C
nút xoang nhĩ → hai tâm nhĩ và nút nhĩ thất → mạng lưới Purkinje → bó His → các tâm nhĩ, tâm thất co.
D
nút xoang nhĩ → hai tâm nhĩ → nút nhĩ thất → bó His → mạng lưới Purkinje → các tâm nhĩ, tâm thất co.
Câu 8Nhận biết
Xem chi tiết →Ở người trưởng thành, mỗi chu kì tim kéo dài khoảng 0,8 s, trong đó
A
tâm nhĩ co 0,3 s; tâm thất co 0,1 s; thời gian dãn chung là 0,4 s.
B
tâm nhĩ co 0,1 s; tâm thất co 0,3 s; thời gian dãn chung là 0,4 s.
C
tâm nhĩ co 0,1 s; tâm thất co 0,4 s; thời gian dãn chung là 0,3 s.
D
tâm nhĩ co 0,4 s; tâm thất co 0,1 s; thời gian dãn chung là 0,1 s.
Câu 9Thông hiểu
Xem chi tiết →Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về huyết áp?
A
Huyết áp là tốc độ máu chảy trong một giây.
B
Huyết áp tâm thu còn gọi là huyết áp tối đa, ứng với tâm thất dãn.
C
Huyết áp cao nhất ở động mạch lớn, giảm dần ở các động mạch nhỏ.
D
Tim co bóp đẩy máu vào tĩnh mạch tạo ra huyết áp.
Câu 10Thông hiểu
Xem chi tiết →Phát biểu nào đúng khi nói về đặc điểm của mao mạch phù hợp với chức năng trao đổi chất với tế bào?
A
Số lượng mao mạch ít, giúp quá trình trao đổi chất diễn ra nhanh hơn.
B
Số lượng mao mạch rất lớn, tạo ra diện tích trao đổi chất giữa máu và tế bào lớn.
C
Thành mao mạch cấu tạo từ các lớp mô liên kết, lớp tế bào biểu mô dẹt và có các lỗ nhỏ cho phép các chất đi qua.
D
Vận tốc máu chảy nhanh, giúp quá trình trao đổi chất diễn ra nhanh hơn.
Hiển thị 10 trên 15 câu hỏi