Môn thi
Tin học
Thời gian
50 phút
Số câu
15
Kỳ thi
Chưa đặt nhãn
Xem trước câu hỏi
Câu 1Thông hiểu
Xem chi tiết →Đoạn lệnh sau làm nhiệm vụ gì?
A = []
for x in range(10):
A.append(int(input()))
A = []
for x in range(10):
A.append(int(input()))
A
Nhập dữ liệu từ bàn phím cho danh sách A gồm 10 phần tử là số nguyên.
B
Nhập dữ liệu từ bàn phím cho danh sách A gồm 10 phần tử là số thực.
C
Nhập dữ liệu từ bàn phím cho danh sách A gồm 10 phần tử là xâu.
D
Không có đáp án đúng.
Câu 2Thông hiểu
Xem chi tiết →Chọn phát biểu đúng khi nói về dữ liệu kiểu mảng(List) trong python.
A
Dữ liệu kiểu mảng là tập hợp các phần tử không có thứ tự và mọi phần tử có cùng một kiểu dữ liệu.
B
Dữ liệu kiểu mảng là tập hợp các phần tử có thứ tự và mỗi một phần tử trong mảng có thể có các kiểu dữ liệu khác nhau.
C
Dữ liệu kiểu mảng là tập hợp các phần tử có thứ tự và mọi phần tử phải có cùng một kiểu dữ liệu.
D
Tất cả ý trên đều sai.
Câu 3Thông hiểu
Xem chi tiết →Cách khai báo biến danh sách (list) sau đây, cách nào sai?
A
ls = [1, 2, 3]
B
ls = [x for x in range(3)]
C
ls = [int(x) for x in input().split()]
D
ls = list(3)
Câu 4Nhận biết
Xem chi tiết →Cho khai báo danh sách sau:
A = list("3456789")
Để in giá trị phần tử thứ 2 của danh sách A ra màn hình ta viết:
A = list("3456789")
Để in giá trị phần tử thứ 2 của danh sách A ra màn hình ta viết:
A
print(A[2]).
B
print(A[1]).
C
print(A[3]).
D
print(A[0]).
Câu 5Thông hiểu
Xem chi tiết →Giả sử có một list: i = [2, 3, 4]. Nếu muốn in list này theo thứ tự ngược lại ta nên sử dụng phương pháp nào sau đây?
A
print(list(reversed(i)))
B
print(list(reverse(i)))
C
print(reversed(i))
D
print(i.reverse())
Câu 6Thông hiểu
Xem chi tiết →Chương trình sau thực hiện công việc gì?
A=[]
for i in range(1, 1001):
if(i % 7 == 0) and (i % 5 !=0):
A.append(str(i))
print(','.join(A))
A=[]
for i in range(1, 1001):
if(i % 7 == 0) and (i % 5 !=0):
A.append(str(i))
print(','.join(A))
A
Tìm tất cả các số chia hết cho 7 nhưng không phải bội số của 5, nằm trong đoạn 1 và 1000.
B
Tìm tất cả các số chia hết cho 7 nhưng không phải bội số của 5, nằm trong đoạn 1 và 1000 và chuỗi thu được in trên một dòng, có dấu “,” ngăn cách giữa các số.
C
Tìm tất cả các số chia hết cho 7 và là bội số của 5, nằm trong đoạn 1 và 1000.
D
Tìm tất cả các số không chia hết cho 7 nhưng là phải bội số của 5, nằm trong đoạn 1 và 1000.
Câu 7Nhận biết
Xem chi tiết →Đối tượng dưới đây thuộc kiểu dữ liệu nào trong Python?
A = [1, 2, '3']
A = [1, 2, '3']
A
list
B
int
C
float
D
string
Câu 8Nhận biết
Xem chi tiết →Phương thức nào sau đây dùng để thêm phần tử vào list trong Python?
A
abs()
B
link()
C
append()
D
add()
Câu 9Thông hiểu
Xem chi tiết →Danh sách A sẽ như thế nào sau các lệnh sau?
>>> A = [2, 3, 5, 6]
>>> A.append(4)
>>> del A[2]
>>> A = [2, 3, 5, 6]
>>> A.append(4)
>>> del A[2]
A
[2, 3, 4, 5, 6, 4]
B
[2, 3, 4, 5, 6]
C
[2, 4, 5, 6]
D
[2, 3, 6, 4]
Câu 10Thông hiểu
Xem chi tiết →Kết quả của chương trình sau là gì?
A = [2, 3, 5, "python", 6]
A.append(4)
A.append(2)
A.append("x")
del(A[2])
print(len(A))
A = [2, 3, 5, "python", 6]
A.append(4)
A.append(2)
A.append("x")
del(A[2])
print(len(A))
A
5.
B
6.
C
7.
D
8.
Hiển thị 10 trên 15 câu hỏi