Lớp 10

15 câu trắc nghiệm Tin học 10 Kết nối tri thức Bài 23 có đáp án

Môn thi

Tin học

Thời gian

50 phút

Số câu

15

Kỳ thi

Chưa đặt nhãn

Xem trước câu hỏi

Câu 1
Xem chi tiết →
Toán tử nào dùng để kiểm tra một giá trị có nằm trong danh sách không?
A
in.
B
int.
C
range.
D
append.
Câu 2Nhận biết
Xem chi tiết →
Kết quả của chương trình sau là gì?

A = [1, 2, 3, 4, 5, 6, 5]

for k in A:

print(k, end = " ")
A
1 2 3 4 5 6
B
1 2 3 4 5 6 5
C
1 2 3 4 5
D
2 3 4 5 6 5
Câu 3Thông hiểu
Xem chi tiết →
Ngoài việc kết hợp lệnh for và range để duyệt phần tử trong danh sách, có thể sử dụng câu lệnh nào khác để duyệt trực tiếp các phần tử trong danh sách?
A
int
B
while
C
in range
D
for ... in
Câu 4Thông hiểu
Xem chi tiết →
Giả sử A = ['a', 'b', 'c', 'd', 2, 3, 4]. Các biểu thức sau trả về giá trị đúng hay sai?

1) 6 in A
2) 'a' in A
A
True, False.
B
True, True.
C
False, True.
D
False, False.
Câu 5Thông hiểu
Xem chi tiết →
Giả sử A = [5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12]. Biểu thức sau trả về giá trị True hay False?

(3 + 4 – 5 + 18 // 4) in A
A
True.
B
False.
C
Không xác định.
D
Câu lệnh bị lỗi.
Câu 6Nhận biết
Xem chi tiết →
Trong Python, lệnh nào sau đây được dùng để xoá toàn bộ các phần tử trong một danh sách?
A
list.clear()
B
list.exit()
C
list.remove()
D
list.del()
Câu 7Thông hiểu
Xem chi tiết →
Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về các phương thức xử lý danh sách trong Python?
A
Sau khi thực hiện lệnh clear(), danh sách gốc trở thành rỗng.
B
Lệnh remove() có chức năng xoá một phần tử có giá trị cho trước.
C
Lệnh remove() xoá tất cả các phần tử có giá trị cho trước trong list.
D
Phương thức clear() có tác dụng xoá toàn bộ các phần tử trong danh sách.
Câu 8Thông hiểu
Xem chi tiết →
Số phát biểu đúng trong các phát biểu sau về danh sách (list) trong Python là:

1) Sau khi thực hiện lệnh clear(), danh sách trở thành rỗng.

2) Lệnh remove() trả về giá trị False nếu phần tử không có trong danh sách.

3) remove() có tác dụng xoá phần tử đầu tiên có giá trị cho trước trong list.

4) Lệnh remove() có tác dụng xoá một phần tử ở vị trí cho trước.
A
1
B
2
C
1
D
0
Câu 9Thông hiểu
Xem chi tiết →
Sau khi thực hiện các câu lệnh sau, danh sách A có giá trị là bao nhiêu?

>>> A = [1, 2, 3, 4, 5]
>>> A.remove(2)
>>> print(A)
A
[1, 2, 3, 4]
B
[2, 3, 4, 5]
C
[1, 2, 4, 5]
D
[1, 3, 4, 5]
Câu 10Thông hiểu
Xem chi tiết →
Phần tử thứ bao nhiêu trong danh sách A bị xoá khi thực hiện lệnh sau?

>>> A = [10, 20, 3, 30, 20, 30, 20, 6, 3, 2, 8, 9]
>>> A.remove(3)
>>> print(A)
A
2
B
3
C
8
D
4

Hiển thị 10 trên 15 câu hỏi