Môn thi
Toán học
Thời gian
50 phút
Số câu
15
Kỳ thi
Chưa đặt nhãn
Xem trước câu hỏi
Câu 1Nhận biết
Xem chi tiết →Quy tắc ba điểm được phát biểu:
A
Với ba điểm bất kì A, B, C ta có \(\overrightarrow {AB} + \overrightarrow {AC} = \overrightarrow {BC} \);
B
Với ba điểm bất kì A, B, C ta có \(\overrightarrow {AB} + \overrightarrow {CB} = \overrightarrow {AC} \);
C
Với ba điểm bất kì A, B, C ta có \(\overrightarrow {AB} + \overrightarrow {CA} = \overrightarrow {BC} \);
D
Với ba điểm bất kì A, B, C ta có \(\overrightarrow {AB} + \overrightarrow {BC} = \overrightarrow {AC} \).
Câu 2
Xem chi tiết →Cho tam giác ABC có I là trung điểm cạnh AB và G là trọng tâm tam giác ABC. Đẳng thức nào sau đây sai:
A
\(\overrightarrow {IA} + \overrightarrow {IB} = \overrightarrow {AB} \);
B
\(\overrightarrow {GA} + \overrightarrow {GB} + \overrightarrow {GC} = \overrightarrow 0 \);
C
\(\overrightarrow {IA} = - \overrightarrow {IB} \);
D
\(\overrightarrow {BA} + \overrightarrow {AC} = \overrightarrow {BC} \).
Câu 3Thông hiểu
Xem chi tiết →Cho tam giác ABC vuông cân tại A, đường cao AH và BC = 10cm. Tính độ dài vectơ \(\overrightarrow {AB} + \overrightarrow {AC} \).
A
5cm;
B
10dm;
C
10cm;
D
15cm.
Câu 4Nhận biết
Xem chi tiết →Vectơ đối của vectơ ……… là chính nó.
A
khác vectơ ………
B
bất kì
C
………
D
cùng hướng
Câu 5Thông hiểu
Xem chi tiết →Cho hình bình hành ABCD có một điểm O bất kì. Đẳng thức nào sau đây đúng?
A
\(\overrightarrow {OA} - \overrightarrow {OB} = \overrightarrow {OC} - \overrightarrow {OD} \);
B
\(\overrightarrow {OB} - \overrightarrow {OA} = \overrightarrow {OC} - \overrightarrow {OD} \);
C
\(\overrightarrow {OA} - \overrightarrow {OD} = \overrightarrow {OC} - \overrightarrow {OB} \);
D
\(\overrightarrow {OA} - \overrightarrow {OC} = \overrightarrow {OD} - \overrightarrow {OB} \).
Câu 6Vận dụng
Xem chi tiết →Cho hình thoi ABCD có độ dài cạnh bằng 2 dm và \(\widehat {BAD} = 100^\circ \). Tính độ dài vectơ \(\overrightarrow {DA} + \overrightarrow {DC} \).
A
9,39 dm;
B
3,06 dm;
C
7,31 dm;
D
2,70 dm.
Câu 7Vận dụng
Xem chi tiết →Cho hình bình hành ABCD có tâm O, G là trọng tâm tam giác BCD. Đẳng thức nào sau đây sai?
A
\(\overrightarrow {AB} + \overrightarrow {AD} = \overrightarrow {AC} \);
B
\(\overrightarrow {GB} + \overrightarrow {GC} + \overrightarrow {GD} = \overrightarrow 0 \);
C
\(\overrightarrow {OA} + \overrightarrow {OC} = \overrightarrow 0 \);
D
\(\overrightarrow {GC} + \overrightarrow {GO} = \overrightarrow 0 \).
Câu 8
Xem chi tiết →Tính tổng \(\overrightarrow {MN} + \overrightarrow {PQ} + \overrightarrow {RN} + \overrightarrow {NP} + \overrightarrow {QR} \)
A
\(\overrightarrow {PR} \);
B
\(\overrightarrow {MR} \);
C
\(\overrightarrow {MP} \);
D
\(\overrightarrow {MN} \).
Câu 9Thông hiểu
Xem chi tiết →Cho hình bình hành ABCD. Hãy tìm điểm M để \(\overrightarrow {DM} = \overrightarrow {CB} + \overrightarrow {CD} \).
A
M là một điểm bất kì;
B
M là điểm thỏa mãn ACMD là hình bình hành;
C
M là điểm thỏa mãn ACDM là hình bình hành;
D
Không tồn tại điểm M.
Câu 10Vận dụng
Xem chi tiết →Cho hình bình hành ABCD tâm O. Ba điểm M, N, P thỏa mãn:
+) \(\overrightarrow {MA} + \overrightarrow {MD} + \overrightarrow {MB} = \overrightarrow 0 \);
+) \(\overrightarrow {N{\rm{D}}} + \overrightarrow {NB} + \overrightarrow {NC} = \overrightarrow 0 \);
+) \(\overrightarrow {PM} + \overrightarrow {PN} = \overrightarrow 0 \).
Nhận xét nào sau đây đúng về M, N, P.
+) \(\overrightarrow {MA} + \overrightarrow {MD} + \overrightarrow {MB} = \overrightarrow 0 \);
+) \(\overrightarrow {N{\rm{D}}} + \overrightarrow {NB} + \overrightarrow {NC} = \overrightarrow 0 \);
+) \(\overrightarrow {PM} + \overrightarrow {PN} = \overrightarrow 0 \).
Nhận xét nào sau đây đúng về M, N, P.
A
M là trung điểm của đoạn thẳng NP;
B
N là trung điểm của đoạn thẳng MP;
C
P là trung điểm của đoạn thẳng MN;
D
Cả A, B, C đều sai.
Hiển thị 10 trên 15 câu hỏi