Lớp 10

15 câu Trắc nghiệm Toán 10 Kết nối tri thức Bài 8. Tổng và hiệu của hai vectơ có đáp án

Môn thi

Toán học

Thời gian

50 phút

Số câu

15

Kỳ thi

Chưa đặt nhãn

Xem trước câu hỏi

Câu 1Nhận biết
Xem chi tiết →
Quy tắc ba điểm được phát biểu:
A
Với ba điểm bất kì A, B, C ta có \(\overrightarrow {AB} + \overrightarrow {AC} = \overrightarrow {BC} \);
B
Với ba điểm bất kì A, B, C ta có \(\overrightarrow {AB} + \overrightarrow {CB} = \overrightarrow {AC} \);
C
Với ba điểm bất kì A, B, C ta có \(\overrightarrow {AB} + \overrightarrow {CA} = \overrightarrow {BC} \);
D
Với ba điểm bất kì A, B, C ta có \(\overrightarrow {AB} + \overrightarrow {BC} = \overrightarrow {AC} \).
Câu 2
Xem chi tiết →
Cho tam giác ABC có I là trung điểm cạnh AB và G là trọng tâm tam giác ABC. Đẳng thức nào sau đây sai:
A
\(\overrightarrow {IA} + \overrightarrow {IB} = \overrightarrow {AB} \);
B
\(\overrightarrow {GA} + \overrightarrow {GB} + \overrightarrow {GC} = \overrightarrow 0 \);
C
\(\overrightarrow {IA} = - \overrightarrow {IB} \);
D
\(\overrightarrow {BA} + \overrightarrow {AC} = \overrightarrow {BC} \).
Câu 3Thông hiểu
Xem chi tiết →
Cho tam giác ABC vuông cân tại A, đường cao AH và BC = 10cm. Tính độ dài vectơ \(\overrightarrow {AB} + \overrightarrow {AC} \).
A
5cm;
B
10dm;
C
10cm;
D
15cm.
Câu 4Nhận biết
Xem chi tiết →
Vectơ đối của vectơ ……… là chính nó.
A
khác vectơ ………
B
bất kì
C
………
D
cùng hướng
Câu 5Thông hiểu
Xem chi tiết →
Cho hình bình hành ABCD có một điểm O bất kì. Đẳng thức nào sau đây đúng?
A
\(\overrightarrow {OA} - \overrightarrow {OB} = \overrightarrow {OC} - \overrightarrow {OD} \);
B
\(\overrightarrow {OB} - \overrightarrow {OA} = \overrightarrow {OC} - \overrightarrow {OD} \);
C
\(\overrightarrow {OA} - \overrightarrow {OD} = \overrightarrow {OC} - \overrightarrow {OB} \);
D
\(\overrightarrow {OA} - \overrightarrow {OC} = \overrightarrow {OD} - \overrightarrow {OB} \).
Câu 6Vận dụng
Xem chi tiết →
Cho hình thoi ABCD có độ dài cạnh bằng 2 dm và \(\widehat {BAD} = 100^\circ \). Tính độ dài vectơ \(\overrightarrow {DA} + \overrightarrow {DC} \).
A
9,39 dm;
B
3,06 dm;
C
7,31 dm;
D
2,70 dm.
Câu 7Vận dụng
Xem chi tiết →
Cho hình bình hành ABCD có tâm O, G là trọng tâm tam giác BCD. Đẳng thức nào sau đây sai?
A
\(\overrightarrow {AB} + \overrightarrow {AD} = \overrightarrow {AC} \);
B
\(\overrightarrow {GB} + \overrightarrow {GC} + \overrightarrow {GD} = \overrightarrow 0 \);
C
\(\overrightarrow {OA} + \overrightarrow {OC} = \overrightarrow 0 \);
D
\(\overrightarrow {GC} + \overrightarrow {GO} = \overrightarrow 0 \).
Câu 8
Xem chi tiết →
Tính tổng \(\overrightarrow {MN} + \overrightarrow {PQ} + \overrightarrow {RN} + \overrightarrow {NP} + \overrightarrow {QR} \)
A
\(\overrightarrow {PR} \);
B
\(\overrightarrow {MR} \);
C
\(\overrightarrow {MP} \);
D
\(\overrightarrow {MN} \).
Câu 9Thông hiểu
Xem chi tiết →
Cho hình bình hành ABCD. Hãy tìm điểm M để \(\overrightarrow {DM} = \overrightarrow {CB} + \overrightarrow {CD} \).
A
M là một điểm bất kì;
B
M là điểm thỏa mãn ACMD là hình bình hành;
C
M là điểm thỏa mãn ACDM là hình bình hành;
D
Không tồn tại điểm M.
Câu 10Vận dụng
Xem chi tiết →
Cho hình bình hành ABCD tâm O. Ba điểm M, N, P thỏa mãn:

+) \(\overrightarrow {MA} + \overrightarrow {MD} + \overrightarrow {MB} = \overrightarrow 0 \);

+) \(\overrightarrow {N{\rm{D}}} + \overrightarrow {NB} + \overrightarrow {NC} = \overrightarrow 0 \);

+) \(\overrightarrow {PM} + \overrightarrow {PN} = \overrightarrow 0 \).

Nhận xét nào sau đây đúng về M, N, P.
A
M là trung điểm của đoạn thẳng NP;
B
N là trung điểm của đoạn thẳng MP;
C
P là trung điểm của đoạn thẳng MN;
D
Cả A, B, C đều sai.

Hiển thị 10 trên 15 câu hỏi