Môn thi
Toán học
Thời gian
50 phút
Số câu
15
Kỳ thi
Chưa đặt nhãn
Xem trước câu hỏi
Câu 1
Xem chi tiết →Một xạ thủ bắn 30 viên đạn vào bia kết quả được ghi lại trong bảng phân bố như sau
Điểm
6
7
8
9
10
Số lần
4
3
8
9
6
Khi đó điểm trung bình cộng là (kết quả làm tròn đến hàng phần trăm)
Điểm
6
7
8
9
10
Số lần
4
3
8
9
6
Khi đó điểm trung bình cộng là (kết quả làm tròn đến hàng phần trăm)
A
8,33;
B
8,34;
C
8,31;
D
8,32.
Câu 2Thông hiểu
Xem chi tiết →Điểm kiểm tra môn Toán của 10 học sinh được cho như sau
6; 7; 7; 6; 7; 8; 8; 7; 9; 9. Số trung vị của mẫu số liệu trên là
6; 7; 7; 6; 7; 8; 8; 7; 9; 9. Số trung vị của mẫu số liệu trên là
A
6;
B
7;
C
8;
D
9.
Câu 3
Xem chi tiết →Cho mẫu số liệu thống kê: 5; 2; 1; 6; 7; 5; 4; 5; 9. Mốt của mẫu số liệu trên bằng
A
6;
B
7;
C
5;
D
9.
Câu 4Thông hiểu
Xem chi tiết →Điểm thi học kỳ 11 môn của một học sinh như sau: 4; 6; 5; 7; 5; 5; 9; 8; 7; 10; 9. Số trung bình và trung vị lần lượt là
A
6 và 5;
B
6, 52 và 5;
C
6,73 và 7;
D
6,81 và 7.
Câu 5Thông hiểu
Xem chi tiết →Giá của một loại quần áo (đơn vị nghìn đồng) cho bởi số liệu như sau: 350; 300; 350; 400; 450; 400; 450; 350; 350; 400. Tứ phân vị của số liệu là
A
Q1 = 350; Q2 = 375; Q3 = 400;
B
Q1 = 350; Q2 = 400; Q3 = 400;
C
Q1 = 300; Q2 = 375; Q3 = 400;
D
Q1 = 350; Q2 = 400; Q3 = 350.
Câu 6Thông hiểu
Xem chi tiết →Số đo cỡ áo của 10 học sinh lớp 9 được cho bởi số liệu sau: 36; 37; 38; 36; 36; 38; 37; 39; 37; 38. Tứ phân vị của số liệu là
A
Q1 = 36; Q2 = 37; Q3 = 38;
B
Q1 = 37; Q2 = 36; Q3 = 38;
C
Q1 = 36; Q2 = 38; Q3 = 37;
D
Q1 = 37; Q2 = 38; Q3 = 39.
Câu 7
Xem chi tiết →Điểm toán cuối năm của một nhóm 9 học sinh lớp 6 là 5; 5; 3; 6; 7; 7; 8; 8; 9. Điểm trung bình của cả nhóm là
A
6,44;
B
7;
C
7,11;
D
8,1.
Câu 8Thông hiểu
Xem chi tiết →Khối lượng 20 củ khoai tây thu hoạch tại nông trường được ghi lại như sau: 90; 73; 88; 99; 100; 102; 111; 96; 79; 93; 81; 94; 96; 93; 93; 95; 82; 90; 106; 103 (đơn vị: gam). Tứ phân vị của số liệu là
A
Q1 = 88; Q2 = 93; Q3 = 99;
B
Q1 = 88; Q2 = 93,5; Q3 = 99,5;
C
Q1 = 89; Q2 = 93; Q3 = 99;
D
Q1 = 89; Q2 = 93,5; Q3 = 99,5.
Câu 9Thông hiểu
Xem chi tiết →Tuổi thọ của 20 bóng đèn được thắp thử được ghi lại ở bảng số liệu sau (đơn vị: giờ)
Giờ thắp
1160
1170
1180
1190
Số bóng
4
6
7
3
Tuổi thọ trung bình của số bóng đèn trên là
Giờ thắp
1160
1170
1180
1190
Số bóng
4
6
7
3
Tuổi thọ trung bình của số bóng đèn trên là
A
1173,5;
B
1174,5;
C
1175,5;
D
1176,5.
Câu 10Thông hiểu
Xem chi tiết →Tiền lương hàng tháng của 7 nhân viên trong một công ty du lịch là: 6,5; 8,4; 6,9; 7,2; 10; 6,7; 12 (đơn vị: triệu đồng). Tìm số trung vị của số liệu trên
A
8,4;
B
6,9;
C
7,2;
D
8.2.
Hiển thị 10 trên 15 câu hỏi