Môn thi
Toán học
Thời gian
50 phút
Số câu
15
Kỳ thi
Chưa đặt nhãn
Xem trước câu hỏi
Câu 1Thông hiểu
Xem chi tiết →Bảng xét dấu nào sau đây là bảng xét dấu của tam thức f(x) = x2 + 12x + 36 là:
A

B

C

D

Câu 2Thông hiểu
Xem chi tiết →Tam thức y = x2 – 12x – 13 nhận giá trị âm khi và chỉ khi
A
\(\left[ \begin{array}{l}x < --13\\x > 1\end{array} \right.\);
B
\(\left[ \begin{array}{l}x < --1\\x > 13\end{array} \right.\);
C
– 13 < x < 1;
D
– 1 < x < 13.
Câu 3Vận dụng
Xem chi tiết →Tam thức nào sau đây nhận giá trị âm với mọi x < 2
A
y = x2 – 5x + 6 ;
B
y = 16 – x2 ;
C
y = x2 – 2x + 3;
D
y = – x2 + 5x – 6.
Câu 4Thông hiểu
Xem chi tiết →Phương trình \(x^2 - 2(m - 1)x + m - 3 = 0\) có hai nghiệm trái dấu nhau khi và chỉ khi
A
m < 3
B
m < 1
C
m = 1
D
1 < m < 3
Câu 5Thông hiểu
Xem chi tiết →Phương trình x2 + x + m = 0 vô nghiệm khi và chỉ khi:
A
\(m > - \frac{3}{4}\);
B
\(m < - \frac{3}{4}\);
C
\(m > \frac{1}{4}\);
D
\(m > - \frac{5}{4}\).
Câu 6Vận dụng
Xem chi tiết →Các giá trị m làm cho biểu thức f(x) = x2 + 4x + m – 5 luôn dương là:
A
m < 9;
B
m ≥ 9;
C
m > 9;
D
\(m \in \emptyset \).
Câu 7Vận dụng
Xem chi tiết →Cho hàm số f(x) = mx2 – 2mx + m + 1. Giá trị của m để f(x) > 0, \(\forall x \in \mathbb{R}\).
A
m ≥ 0;
B
m > 0;
C
m < 0;
D
m ≤ 0.
Câu 8
Xem chi tiết →Tập nghiệm của bất phương trình x2 + 4x + 4 > 0 là:
A
(2; + ∞) ;
B
ℝ ;
C
\(( - \infty ; - 2) \cup ( - 2; + \infty )\);
D
\(( - \infty ; - 2) \cup (2; + \infty )\).
Câu 9Thông hiểu
Xem chi tiết →Tìm tập xác định của hàm số \(y = \sqrt {2{x^2} - 5x + 2} \).
A
\(D = \left( { - \infty ;\frac{1}{2}} \right]\);
B
D = [2; + ∞);
C
D = \(\left( { - \infty ;\frac{1}{2}} \right] \cup [2; + \infty )\);
D
D = \(\left[ {\frac{1}{2};2} \right]\).
Câu 10Vận dụng
Xem chi tiết →Tập nghiệm của bất phương trình: x(x + 5) ≤ 2(x^2 + 2) là:
A
(-∞; 1] ∪ [4; +∞)
B
[1; 4]
C
(-∞; 1) ∪ (4; +∞)
D
(1; 4)
Hiển thị 10 trên 15 câu hỏi