Môn thi
Toán học
Thời gian
50 phút
Số câu
15
Kỳ thi
Chưa đặt nhãn
Xem trước câu hỏi
Câu 1Nhận biết
Xem chi tiết →Giá trị của tan(180°) bằng
A
1;
B
0;
C
– 1;
D
Không xác định.
Câu 2Thông hiểu
Xem chi tiết →Cho 90° < α < 180°. Kết luận nào sau đây đúng?
A
sin(α) > 0; cos(α) > 0
B
sin(α) > 0; cos(α) < 0
C
sin(α) < 0; cos(α) > 0
D
sin(α) < 0; cos(α) < 0
Câu 3Nhận biết
Xem chi tiết →Cho 0° < α < 90°. Kết luận nào sau đây đúng
A
tan(α) > 0; cot(α) > 0;
B
tan(α) < 0; cot(α) < 0;
C
tan(α) > 0; cot(α) < 0;
D
tan(α) < 0; cot(α) > 0.
Câu 4Nhận biết
Xem chi tiết →Trong các đẳng thức sau, đẳng thức nào đúng?
A
sin(180° – α) = – cos α;
B
sin(180° – α) = – sin α;
C
sin(180° – α) = sin α;
D
sin(180° – α) = cos α.
Câu 5Thông hiểu
Xem chi tiết →Cho \(\cos \alpha = - \frac{4}{5}\) và góc α thỏa mãn 90° < α < 180°. Khi đó.
A
\(\cot \alpha = \frac{4}{3}\);
B
\(\sin \alpha = \frac{3}{5}\);
C
\(\tan \alpha = \frac{4}{5}\).
D
\(\sin \alpha = - \frac{3}{5}\).
Câu 6Thông hiểu
Xem chi tiết →Giá trị của biểu thức \(M = \frac{{{{\tan }^2}30^\circ + {{\sin }^2}60^\circ - {{\cos }^2}45^\circ }}{{{{\cot }^2}120^\circ + {{\cos }^2}150^\circ }}\) bằng:
A
\(\frac{2}{7}\)
B
\(\frac{1}{7}\)
C
\(\frac{5 - \sqrt{6}}{6 + \sqrt{3}}\)
D
\(\frac{7}{13}\)
Câu 7Thông hiểu
Xem chi tiết →Giá trị của \(\cot 1485^\circ\) là:
A
1
B
-1
C
0
D
Không xác định
Câu 8Thông hiểu
Xem chi tiết →Cho tan α = 2. Giá trị của \(A = \frac{{3\sin \alpha + \cos \alpha }}{{\sin \alpha - \cos \alpha }}\) là :
A
5
B
\(\frac{5}{3}\)
C
7
D
\(\frac{7}{3}\)
Câu 9Thông hiểu
Xem chi tiết →Trong các câu sau câu nào sai?
A
\(\cos 750^\circ = \frac{{\sqrt 3 }}{2}\);
B
\(\sin 1320^\circ = - \frac{{\sqrt 3 }}{2}\);
C
\(\cot 1200^\circ = \frac{{\sqrt 3 }}{3}\);
D
\(\tan 690^\circ = - \frac{{\sqrt 3 }}{3}\).
Câu 10Thông hiểu
Xem chi tiết →Giá trị của biểu thức $D = \tan 1^\circ \cdot \tan 2^\circ \dots \tan 89^\circ \cdot \cot 89^\circ \dots \cot 2^\circ \cdot \cot 1^\circ$ bằng:
A
2;
B
1;
C
0;
D
4.
Hiển thị 10 trên 15 câu hỏi