Môn thi
Toán học
Thời gian
50 phút
Số câu
15
Kỳ thi
Chưa đặt nhãn
Xem trước câu hỏi
Câu 1Thông hiểu
Xem chi tiết →Tập xác định của hàm số \(y = \sqrt {{x^2} - 3x - 4} \) là:
A
\(\left( { - \infty ; - 1} \right) \cup \left( {4; + \infty } \right)\);
B
[- 1; 4];
C
(- 1; 4);
D
\(\left( { - \infty ; - 1} \right] \cup \left[ {4; + \infty } \right)\).
Câu 2Thông hiểu
Xem chi tiết →Tìm tập xác định D của hàm số \(y = \frac{{3x - 1}}{{2x - 2}}\).
A
D = ℝ;
B
D = (1; + ∞);
C
D = ℝ\{1};
D
D = [1; + ∞).
Câu 3Thông hiểu
Xem chi tiết →Cho hàm số f(x) = 4 – 3x. Khẳng định nào sau đây đúng?
A
Hàm số đồng biến trên \(\left( { - \infty ;\frac{4}{3}} \right)\);
B
Hàm số nghịch biến trên \(\left( {\frac{4}{3}; + \infty } \right)\);
C
Hàm số đồng biến trên ℝ;
D
Hàm số đồng biến trên \(\left( {\frac{3}{4}; + \infty } \right)\).
Câu 4Thông hiểu
Xem chi tiết →Cho hàm số: \(y = \frac{{x - 1}}{{2{x^2} - 3x + 1}}\). Trong các điểm sau đây, điểm nào thuộc đồ thị hàm số:
A
M(2; 3);
B
N(0; – 1);
C
P(12; – 12);
D
Q(- 1; 0).
Câu 5Thông hiểu
Xem chi tiết →Tập xác định của hàm số \(y = \frac{2}{{\sqrt {5 - x} }}\) là
A
D = ℝ\{5};
B
D = (– ∞; 5);
C
D = (– ∞; 5];
D
D = (5; + ∞).
Câu 6Thông hiểu
Xem chi tiết →Cho hàm số \(y = f(x) = x^3 - 6x^2 + 11x - 6\). Khẳng định nào sau đây sai:
A
\(f(1) = 0\)
B
\(f(2) = 0\)
C
\(f(-2) = -60\)
D
\(f(-4) = -24\)
Câu 7Thông hiểu
Xem chi tiết →Tập xác định của hàm số \(y = \frac{1}{{\sqrt {2 - 3x} }} + \sqrt {2x - 1} \) là:
A
\(\left[ {\frac{1}{2};\frac{2}{3}} \right)\);
B
\(\left[ {\frac{1}{2};\frac{3}{2}} \right)\);
C
\(\left( {\frac{2}{3}; + \infty } \right)\);
D
\(\left[ {\frac{1}{2}; + \infty } \right)\).
Câu 8Thông hiểu
Xem chi tiết →Xét tính đồng biến, nghịch biến của hàm số f(x) = x2 – 4x + 5 trên khoảng
(– ∞; 2) và trên khoảng (2; + ∞). Khẳng định nào sau đây đúng?
(– ∞; 2) và trên khoảng (2; + ∞). Khẳng định nào sau đây đúng?
A
Hàm số nghịch biến trên (– ∞; 2), đồng biến trên (2; + ∞);
B
Hàm số đồng biến trên (– ∞; 2), nghịch biến trên (2; + ∞);
C
Hàm số nghịch biến trên các khoảng (– ∞; 2) và (2; + ∞);
D
Hàm số đồng biến trên các khoảng (– ∞; 2) và (2; + ∞).
Câu 9Thông hiểu
Xem chi tiết →Xét sự biến thiên của hàm số \(f\left( x \right) = \frac{3}{x}\) trên khoảng (0; + ∞). Khẳng định nào sau đây đúng?
A
Hàm số đồng biến trên khoảng (0; + ∞).
B
Hàm số nghịch biến trên khoảng (0; + ∞).
C
Hàm số vừa đồng biến, vừa nghịch biến trên khoảng (0; + ∞).
D
Hàm số không đồng biến, cũng không nghịch biến trên khoảng (0; + ∞).
Câu 10Thông hiểu
Xem chi tiết →Tập xác định của hàm số \(y = \sqrt {{x^2} + x - 2} + \frac{1}{{\sqrt {x - 3} }}\) là
A
(3; +∞)
B
[3; +∞)
C
(-∞; -2] ∪ [1; +∞)
D
(1; 2) ∪ (3; +∞)
Hiển thị 10 trên 15 câu hỏi