Môn thi
Toán học
Thời gian
50 phút
Số câu
15
Kỳ thi
Chưa đặt nhãn
Xem trước câu hỏi
Câu 1Nhận biết
Xem chi tiết →Hệ bất phương trình nào sau đây là hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn ?
A
\(\left\{ \begin{array}{l}x + 3y \ge 0\\2x \le 0\end{array} \right.\)
B
\(\left\{ \begin{array}{l}{x^2} + 3y \ge 2\\2x + y \le - 1\end{array} \right.\)
C
\(\left\{ \begin{array}{l}4x + 3y - 1 \ge 0\\x + {y^3} > 0\end{array} \right.\)
D
\(\left\{ \begin{array}{l} - {x^2} + 3y \ge 5\\x + {y^3} \le 1\end{array} \right.\)
Câu 2Thông hiểu
Xem chi tiết →Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?
A
Điểm O(0 ; 0) thuộc miền nghiệm của hệ bất phương trình \(\left\{ \begin{array}{l} - x + 3y \ge 0\\2x \le 0\end{array} \right.\)
B
Điểm M(1 ; 0) thuộc miền nghiệm của hệ bất phương trình \(\left\{ \begin{array}{l} - x + 3y \ge 0\\2x \le 0\end{array} \right.\)
C
Điểm N(0 ; –1) thuộc miền nghiệm của hệ bất phương trình \(\left\{ \begin{array}{l} - x + 3y \ge 0\\2x \le 0\end{array} \right.\)
D
Điểm P(1 ; 1) thuộc miền nghiệm của hệ bất phương trình \(\left\{ \begin{array}{l} - x + 3y \ge 0\\2x \le 0\end{array} \right.\).
Câu 3Thông hiểu
Xem chi tiết →Tìm khẳng định sai trong các khẳng định sau:
A
Hệ \(\left\{ \begin{array}{l}x + y \ge - 1\\{y^2} - 1 \le 0\end{array} \right.\) không phải là hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn;
B
Hệ \(\left\{ \begin{array}{l}x \ge 1 + y\\5x + y < 0\end{array} \right.\) là hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn;
C
Hệ \(\left\{ \begin{array}{l}x + 1 + y > 0\\{x^2} + y < 0\end{array} \right.\) là hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn;
D
Hệ \(\left\{ \begin{array}{l}\frac{1}{2}x + 2y < 7\\x + 3y \le 0\end{array} \right.\) là hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn;
Câu 4Thông hiểu
Xem chi tiết →Cho hệ bất phương trình \(\left\{ \begin{array}{l} - x + 2y \ge 2\\2x + y \le - 1\end{array} \right.\). Điểm nào sau đây thuộc miền nghiệm của hệ bất phương trình đã cho?
A
M(0; 1)
B
N(-1; 1)
C
P(-1; 4)
D
Q(1; 3)
Câu 5Thông hiểu
Xem chi tiết →Cho hệ bất phương trình \(\left\{ \begin{array}{l} - 3x + y > - 2\\x + 2y \le 1\end{array} \right.\). Và các điểm sau: M(–1 ; 2), N(0; –1), O(0; 0). Có mấy điểm thuộc miền nghiệm của hệ bất phương trình đã cho?
A
0;
B
1;
C
2;
D
3.
Câu 6Thông hiểu
Xem chi tiết →Cặp số (0; –3) là nghiệm của hệ bất phương trình nào sau đây?
A
\(\left\{ \begin{array}{l}x - y \le 1\\x + 3y \le 3x - 4\end{array} \right.\)
B
\(\left\{ \begin{array}{l}2x - y > 0\\2x + y > 1\end{array} \right.\)
C
\(\left\{ \begin{array}{l} - x - 4y > - 3\\2x + y \le 2\end{array} \right.\)
D
\(\left\{ \begin{array}{l}2x - y \le - 3\\5y \ge - 1\end{array} \right.\)
Câu 7Thông hiểu
Xem chi tiết →Cho hai điểm M(1; 0) và N(–2; –1) và hệ bất phương trình \(\left\{ \begin{array}{l}2x \le 1\\2x + 5y < 3\end{array} \right.\). Trong hai điểm M và N, điểm nào thuộc miền nghiệm của hệ đã cho?
A
Cả M và N đều không thuộc miền nghiệm của hệ đã cho.
B
Điểm M thuộc miền nghiệm còn N không thuộc miền nghiệm của hệ đã cho.
C
Điểm M không thuộc miền nghiệm còn N thuộc miền nghiệm của hệ đã cho.
D
Cả hai điểm M và N đều thuộc miền nghiệm của hệ đã cho.
Câu 8Thông hiểu
Xem chi tiết →Miền nghiệm của hệ bất phương trình \(\left\{ \begin{array}{l}x - y < 0\\x + 3y > - 1\\x + y < 3\end{array} \right.\) là miền không gạch chéo (không kể bờ) của hình vẽ nào trong các hình vẽ sau?
A

B

C

D

Câu 9Thông hiểu
Xem chi tiết →Miền không gạch chéo trong hình vẽ dưới đây (không chứa bờ), biểu diễn tập nghiệm của hệ bất phương trình nào trong các hệ bất phương trình sau?


A
\(\left\{ \begin{array}{l}x - y \ge - 2\\2x - y \ge 1\end{array} \right.\)
B
\(\left\{ \begin{array}{l}x - y > - 2\\2x - y < 1\end{array} \right.\)
C
\(\left\{ \begin{array}{l}x - y < - 2\\2x - y > 1\end{array} \right.\)
D
\(\left\{ \begin{array}{l}x - y < - 2\\2x - y < 1\end{array} \right.\)
Câu 10Vận dụng
Xem chi tiết →Giá trị nhỏ nhất Fmin của biểu thức F= –x + y trên miền xác định bởi hệ \(\left\{ {\begin{array}{*{20}{c}}{ - 2x + y \ge 2}\\{y - x \le 4}\\{x + 2y \ge 5}\end{array}} \right.\) là:
A
Fmin = \(\frac{{11}}{5}\);
B
Fmin = 0;
C
Fmin = 2;
D
Fmin = 4.
Hiển thị 10 trên 15 câu hỏi