Môn thi
Toán học
Thời gian
50 phút
Số câu
15
Kỳ thi
Chưa đặt nhãn
Xem trước câu hỏi
Câu 1Thông hiểu
Xem chi tiết →Tính diện tích tam giác có ba cạnh lần lượt là 5; 12; 13.
A
60;
B
30;
C
34;
D
\(7\sqrt 5 \)
Câu 2Thông hiểu
Xem chi tiết →Tam giác ABC có \(AC = 3\sqrt 3 \), AB = 3, BC = 6. Tính số đo góc B
A
60°
B
45°
C
30°
D
120°
Câu 3Thông hiểu
Xem chi tiết →Tam giác ABC có các góc \(\widehat A = 75^\circ ,\widehat B = 45^\circ \). Tính tỉ số \(\frac{{AB}}{{AC}}\).
A
\(\frac{{\sqrt 6 }}{3}\);
B
\(\sqrt 6 \);
C
\(\frac{{\sqrt 6 }}{2}\);
D
\(2\sqrt 6 \).
Câu 4Thông hiểu
Xem chi tiết →Tam giác ABC có các góc \(\widehat B = 30^\circ ,\widehat C = 45^\circ \), AB = 3. Tính cạnh AC.
A
\(\frac{{3\sqrt 6 }}{2}\);
B
\(\frac{{3\sqrt 2 }}{2}\);
C
\(\sqrt 6 \);
D
\(\frac{{2\sqrt 6 }}{3}\).
Câu 5Thông hiểu
Xem chi tiết →Tam giác ABC có tổng hai góc B và C bằng 135° và độ dài cạnh BC bằng a. Tính bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác.
A
\(\frac{{a\sqrt 2 }}{2}\);
B
\(a\sqrt 2 \);
C
\(\frac{{a\sqrt 3 }}{2}\);
D
\(a\sqrt 3 \).
Câu 6Thông hiểu
Xem chi tiết →Tam giác ABC có A = 120° khẳng định nào sau đây đúng?
A
a2 = b2 + c2 – 3bc;
B
a2 = b2 + c2 + bc;
C
a2 = b2 + c2 + 3bc;
D
a2 = b2 + c2 – bc.
Câu 7Thông hiểu
Xem chi tiết →Trong tam giác ABC, hệ thức nào sau đây sai?
A
\(a = \frac{b \cdot \sin A}{\sin B}\)
B
\(\sin C = \frac{c \cdot \sin A}{a}\)
C
\(a = 2R \cdot \sin A\)
D
\(b = R \cdot \tan B\)
Câu 8Thông hiểu
Xem chi tiết →Tính diện tích tam giác ABC biết A = 60°; b = 10; c = 20.
A
\(50\sqrt 3 \);
B
50;
C
\(50\sqrt 2 \);
D
\(50\sqrt 5 \).
Câu 9Vận dụng
Xem chi tiết →Cho tam giác ABC có a = 2, \(b = \sqrt 6 \), \(c = \sqrt 3 + 1\). Tính bán kính R của đường tròn ngoại tiếp.
A
\(\sqrt 2 \);
B
\(\frac{{\sqrt 2 }}{2}\);
C
\(\frac{{\sqrt 2 }}{3}\);
D
\(\sqrt 3 \)
Câu 10Thông hiểu
Xem chi tiết →Tam giác ABC vuông tại A có AB = 6 cm; BC = 10 cm. Đường tròn nội tiếp tam giác đó có bán kính r bằng
A
1 cm;
B
\(\sqrt 2 \) cm;
C
2 cm;
D
3 cm.
Hiển thị 10 trên 15 câu hỏi