Môn thi
Toán học
Thời gian
50 phút
Số câu
15
Kỳ thi
Chưa đặt nhãn
Xem trước câu hỏi
Câu 1
Xem chi tiết →Cho hình vẽ sau:

Cặp vectơ nào cùng hướng?

Cặp vectơ nào cùng hướng?
A
\(\overrightarrow a \) và \(\overrightarrow b \);
B
\(\overrightarrow a \) và \(\overrightarrow c \);
C
\(\overrightarrow c \) và \(\overrightarrow b \);
D
\(\overrightarrow c \) và \(\overrightarrow e \).
Câu 2Thông hiểu
Xem chi tiết →Cho hình thoi ABCD có độ dài hai đường chéo AC, BD lần lượt là 8 cm và 6 cm. Tính độ dài vectơ \(\overrightarrow {AB} \).


A
10 cm;
B
3 cm;
C
4 cm;
D
5 cm.
Câu 3
Xem chi tiết →Cho hình bình hành ABCD. Vectơ nào dưới đây bằng \(\overrightarrow {CD} \).
A
\(\overrightarrow {DC} \);
B
\(\overrightarrow {AD} \);
C
\(\overrightarrow {CB} \);
D
\(\overrightarrow {BA} \).
Câu 4Thông hiểu
Xem chi tiết →Cho tam giác ABC có M là trung điểm của AB, N là trung điểm của AC và P là trung điểm của BC.

Phát biểu nào dưới đây là sai.

Phát biểu nào dưới đây là sai.
A
\(\overrightarrow {MN} = \overrightarrow {PC} \);
B
\(\overrightarrow {AA} \) cùng hướng với \(\overrightarrow {PP} \);
C
\(\overrightarrow {MB} = \overrightarrow {AM} \);
D
\(\overrightarrow {MN} = \overrightarrow {PB} \).
Câu 5Thông hiểu
Xem chi tiết →Cho tam giác ABC vuông tại A, có AB = 2cm, AC = 7cm. Điểm M là trung điểm của BC. Tính độ dài vectơ AM.
A
\(\left| {\overrightarrow {AM} } \right| = \sqrt {53} \) cm
B
\(\left| {\overrightarrow {AM} } \right| = 3\) cm
C
\(\left| {\overrightarrow {AM} } \right| = \frac{{\sqrt {53} }}{2}\) cm
D
\(\left| {\overrightarrow {AM} } \right| = \frac{3}{2}\) cm
Câu 6Nhận biết
Xem chi tiết →Vectơ có điểm đầu là P điểm cuối là Q được kí hiệu là:
A
\(\overrightarrow {PQ} \);
B
\(\overrightarrow {QP} \);
C
PQ;
D
\(\overline {PQ} \).
Câu 7
Xem chi tiết →Hai vectơ được gọi là bằng nhau khi và chỉ khi:
A
hai vectơ độ dài bằng nhau;
B
hai vectơ trùng nhau;
C
hai vectơ cùng phương và độ dài bằng nhau;
D
hai vectơ cùng hướng và độ dài bằng nhau.
Câu 8Thông hiểu
Xem chi tiết →Gọi O là giao điểm của hai đường chéo của hình bình hành ABCD. Đẳng thức nào sau đây sai?
A
\(\overrightarrow {AB} = \overrightarrow {DC} \);
B
\(\overrightarrow {OB} = \overrightarrow {DO} \);
C
\(\overrightarrow {OA} = \overrightarrow {OC} \);
D
\(\overrightarrow {CB} = \overrightarrow {DA} \).
Câu 9Thông hiểu
Xem chi tiết →Cho hình vuông MNPQ có chu vi bằng 12. Độ dài vectơ \(\overrightarrow {MP} \) là:
A
3;
B
\(3\sqrt 2 \);
C
6;
D
\(6\sqrt 2 \).
Câu 10Nhận biết
Xem chi tiết →Cho tam giác ABC có bao nhiêu vectơ (khác vectơ không) có điểm đầu và điểm cuối là đỉnh A, B, C?
A
3;
B
4;
C
5;
D
6.
Hiển thị 10 trên 15 câu hỏi