Lớp 11

15 câu trắc nghiệm Toán 11 Kết nối tri thức Bài 30: Công thức nhân xác suất cho hai biến cố độc lập có đáp án

Môn thi

Toán học

Thời gian

50 phút

Số câu

15

Kỳ thi

Chưa đặt nhãn

Xem trước câu hỏi

Câu 1Nhận biết
Xem chi tiết →
Biến ngẫu nhiên X nhận các giá trị \({{\rm{x}}_{\rm{1}}}{\rm{, }}{{\rm{x}}_{\rm{2}}}{\rm{, }}...{\rm{, }}{{\rm{x}}_{\rm{n}}}\) với các xác suất tương ứng \({{\rm{p}}_{\rm{1}}}{\rm{, }}{{\rm{p}}_{\rm{2}}}{\rm{, }}...{\rm{, }}{{\rm{p}}_{\rm{n}}}\) thỏa mãn:
A
\({{\rm{p}}_{\rm{1}}}{\rm{ + }}{{\rm{p}}_{\rm{2}}}{\rm{ + }}...{\rm{ + }}{{\rm{p}}_{\rm{n}}}{\rm{ = 0}}\)
B
\({{\rm{p}}_{\rm{1}}}{\rm{ + }}{{\rm{p}}_{\rm{2}}}{\rm{ + }}...{\rm{ + }}{{\rm{p}}_{\rm{n}}}{\rm{ = 1}}\)
C
\({{\rm{p}}_{\rm{1}}}{\rm{.}}{{\rm{p}}_{\rm{2}}}.....{{\rm{p}}_{\rm{n}}}{\rm{ = 1}}\)
D
\({{\rm{p}}_{\rm{1}}} - {{\rm{p}}_2} - ... - {{\rm{p}}_{\rm{n}}} = 1\)
Câu 2Nhận biết
Xem chi tiết →
Cho biến ngẫu nhiên X có bảng phân bố xác suất dưới đây, giá trị của \({{\rm{p}}_{\rm{2}}}\)là:

X

1

2

3

4

P

0,5

\[{{\rm{p}}_{\rm{2}}}\]

0,1

0,1
A
0,4
B
0,3
C
0,2
D
0,5
Câu 3Nhận biết
Xem chi tiết →
Công thức tính kỳ vọng của biến ngẫu nhiên X là:
A
\({\rm{E}}\left( {\rm{X}} \right) = \mathop \sum \limits_{{\rm{i}} = 1}^{\rm{n}} {{\rm{p}}_{\rm{i}}}{{\rm{x}}_{\rm{i}}}\)
B
\({\rm{E}}\left( {\rm{X}} \right){\rm{ = }}{{\rm{p}}_{\rm{i}}}{{\rm{x}}_{\rm{i}}}\)
C
\({\rm{E}}\left( {\rm{X}} \right){\rm{ = }}\frac{{{{\rm{p}}_{\rm{1}}}{{\rm{x}}_{\rm{1}}}{\rm{ + }}{{\rm{p}}_{\rm{2}}}{{\rm{x}}_{\rm{2}}}{\rm{ + }}...{\rm{ + }}{{\rm{p}}_{\rm{n}}}{{\rm{x}}_{\rm{n}}}}}{{\rm{n}}}\)
D
\({\rm{E}}\left( {\rm{X}} \right) = \mathop \sum \limits_{{\rm{i}} = 1}^{\rm{n}} \frac{{{{\rm{x}}_{\rm{i}}}}}{{{{\rm{p}}_{\rm{i}}}}}\)
Câu 4Nhận biết
Xem chi tiết →
Giá trị E(X) có thể cho ta ý niệm về:
A
độ lớn trung bình của X
B
mức độ phân tán của X
C
giá trị lớn nhất của X
D
giá trị có xác suất lớn nhất của X
Câu 5Thông hiểu
Xem chi tiết →
Cho bảng phân bố xác suất sau:

X

5

6

7

8

P

0,3

0,4

0,2

0,1

Khi đó, kỳ vọng của biến cố là:
A
0,25
B
6,1
C
1,525
D
6,5
Câu 6Thông hiểu
Xem chi tiết →
Chọn ngẫu nhiên một gia đình có hai con. Gọi X là số con trai trong gia đình đó. Biết xác suất để sinh con trai là 0,5. Giá trị của p1 trong bảng phân bố xác suất dưới đây là:

X

0

1

2

P

\[{{\rm{p}}_{\rm{1}}}\]

\[{{\rm{p}}_{\rm{2}}}\]

\[{{\rm{p}}_{\rm{3}}}\]
A
\(\frac{1}{4}\)
B
\(\frac{1}{2}\)
C
\(\frac{1}{8}\)
D
\(\frac{3}{8}\)
Câu 7Thông hiểu
Xem chi tiết →
Chọn ngẫu nhiên một gia đình có hai con. Gọi X là số con trai trong gia đình đó. Biết xác suất để sinh con trai là 0,5. Kỳ vọng của biến cố X là:
A
1
B
0,5
C
0,25
D
0,75
Câu 8Nhận biết
Xem chi tiết →
Gọi \(\mu \) là kỳ vọng của biến ngẫu nhiên X. Công thức tính phương sai của biến ngẫu nhiên X là:
A
\({\rm{V}}\left( {\rm{X}} \right) = \left( {{{\rm{x}}_1} - \mu } \right){{\rm{p}}_1} + \left( {{{\rm{x}}_2} - \mu } \right){{\rm{p}}_2} + ... + \left( {{{\rm{x}}_{\rm{n}}} - \mu } \right){{\rm{p}}_{\rm{n}}}\)
B
\({\rm{V}}\left( {\rm{X}} \right) = {\left( {{{\rm{x}}_1} - \mu } \right)^2}{{\rm{p}}_1} + {\left( {{{\rm{x}}_2} - \mu } \right)^2}{{\rm{p}}_2} + ... + {\left( {{{\rm{x}}_{\rm{n}}} - \mu } \right)^2}{{\rm{p}}_{\rm{n}}}\)
C
\({\rm{V}}\left( {\rm{X}} \right) = {\left( {{{\rm{x}}_1} - \mu } \right)^2}{\rm{p}}_1^2 + {\left( {{{\rm{x}}_2} - \mu } \right)^2}{\rm{p}}_2^2 + ... + {\left( {{{\rm{x}}_{\rm{n}}} - \mu } \right)^2}{\rm{p}}_{\rm{n}}^{\rm{2}}\)
D
\({\rm{V}}\left( {\rm{X}} \right) = \left( {{{\rm{x}}_1} - \mu } \right){\rm{p}}_1^2 + {\left( {{{\rm{x}}_2} - \mu } \right)^2}{\rm{p}}_2^2 + ... + {\left( {{{\rm{x}}_{\rm{n}}} - \mu } \right)^2}{\rm{p}}_{\rm{n}}^{\rm{2}}\)
Câu 9Thông hiểu
Xem chi tiết →
Công thức nào sau đây không dùng để tính phương sai của biến ngẫu nhiên X có kỳ vọng \({\rm{E}}\left( {\rm{X}} \right) = \mu \)?
A
\({\rm{V}}\left( {\rm{X}} \right) = \mathop \sum \limits_{{\rm{i}} = 1}^{\rm{n}} {\left( {{{\rm{x}}_{\rm{i}}} - \mu } \right)^2}{{\rm{p}}_{\rm{i}}}\)
B
\({\rm{V}}\left( {\rm{X}} \right) = {\left( {{{\rm{x}}_1} - \mu } \right)^2}{{\rm{p}}_1} + {\left( {{{\rm{x}}_2} - \mu } \right)^2}{{\rm{p}}_2} + ... + {\left( {{{\rm{x}}_{\rm{n}}} - \mu } \right)^2}{{\rm{p}}_{\rm{n}}}\)
C
\({\rm{V}}\left( {\rm{X}} \right){\rm{ = x}}_{\rm{1}}^{\rm{2}}{{\rm{p}}_{\rm{1}}}{\rm{ + x}}_{\rm{2}}^{\rm{2}}{{\rm{p}}_{\rm{2}}}{\rm{ + }}...{\rm{ + x}}_{\rm{n}}^{\rm{2}}{{\rm{p}}_{\rm{n}}} - \mu \)
D
\({\rm{V}}\left( {\rm{X}} \right) = \mathop \sum \limits_{{\rm{i}} = 1}^{\rm{n}} {\rm{x}}_{\rm{i}}^{\rm{2}}{{\rm{p}}_{\rm{i}}} - {\mu ^2}\)
Câu 10Nhận biết
Xem chi tiết →
Phương sai có thể đại diện cho:
A
độ lớn trung bình của X
B
độ lớn của giá trị lớn nhất của X
C
độ lớn của giá trị có xác suất lớn nhất của X
D
mức độ phân tán các giá trị của X quanh giá trị trung bình

Hiển thị 10 trên 15 câu hỏi