Môn thi
Toán học
Thời gian
50 phút
Số câu
15
Kỳ thi
Chưa đặt nhãn
Xem trước câu hỏi
Câu 1Nhận biết
Xem chi tiết →Biến ngẫu nhiên X nhận các giá trị \({{\rm{x}}_{\rm{1}}}{\rm{, }}{{\rm{x}}_{\rm{2}}}{\rm{, }}...{\rm{, }}{{\rm{x}}_{\rm{n}}}\) với các xác suất tương ứng \({{\rm{p}}_{\rm{1}}}{\rm{, }}{{\rm{p}}_{\rm{2}}}{\rm{, }}...{\rm{, }}{{\rm{p}}_{\rm{n}}}\) thỏa mãn:
A
\({{\rm{p}}_{\rm{1}}}{\rm{ + }}{{\rm{p}}_{\rm{2}}}{\rm{ + }}...{\rm{ + }}{{\rm{p}}_{\rm{n}}}{\rm{ = 0}}\)
B
\({{\rm{p}}_{\rm{1}}}{\rm{ + }}{{\rm{p}}_{\rm{2}}}{\rm{ + }}...{\rm{ + }}{{\rm{p}}_{\rm{n}}}{\rm{ = 1}}\)
C
\({{\rm{p}}_{\rm{1}}}{\rm{.}}{{\rm{p}}_{\rm{2}}}.....{{\rm{p}}_{\rm{n}}}{\rm{ = 1}}\)
D
\({{\rm{p}}_{\rm{1}}} - {{\rm{p}}_2} - ... - {{\rm{p}}_{\rm{n}}} = 1\)
Câu 2Nhận biết
Xem chi tiết →Cho biến ngẫu nhiên X có bảng phân bố xác suất dưới đây, giá trị của \({{\rm{p}}_{\rm{2}}}\)là:
X
1
2
3
4
P
0,5
\[{{\rm{p}}_{\rm{2}}}\]
0,1
0,1
X
1
2
3
4
P
0,5
\[{{\rm{p}}_{\rm{2}}}\]
0,1
0,1
A
0,4
B
0,3
C
0,2
D
0,5
Câu 3Nhận biết
Xem chi tiết →Công thức tính kỳ vọng của biến ngẫu nhiên X là:
A
\({\rm{E}}\left( {\rm{X}} \right) = \mathop \sum \limits_{{\rm{i}} = 1}^{\rm{n}} {{\rm{p}}_{\rm{i}}}{{\rm{x}}_{\rm{i}}}\)
B
\({\rm{E}}\left( {\rm{X}} \right){\rm{ = }}{{\rm{p}}_{\rm{i}}}{{\rm{x}}_{\rm{i}}}\)
C
\({\rm{E}}\left( {\rm{X}} \right){\rm{ = }}\frac{{{{\rm{p}}_{\rm{1}}}{{\rm{x}}_{\rm{1}}}{\rm{ + }}{{\rm{p}}_{\rm{2}}}{{\rm{x}}_{\rm{2}}}{\rm{ + }}...{\rm{ + }}{{\rm{p}}_{\rm{n}}}{{\rm{x}}_{\rm{n}}}}}{{\rm{n}}}\)
D
\({\rm{E}}\left( {\rm{X}} \right) = \mathop \sum \limits_{{\rm{i}} = 1}^{\rm{n}} \frac{{{{\rm{x}}_{\rm{i}}}}}{{{{\rm{p}}_{\rm{i}}}}}\)
Câu 4Nhận biết
Xem chi tiết →Giá trị E(X) có thể cho ta ý niệm về:
A
độ lớn trung bình của X
B
mức độ phân tán của X
C
giá trị lớn nhất của X
D
giá trị có xác suất lớn nhất của X
Câu 5Thông hiểu
Xem chi tiết →Cho bảng phân bố xác suất sau:
X
5
6
7
8
P
0,3
0,4
0,2
0,1
Khi đó, kỳ vọng của biến cố là:
X
5
6
7
8
P
0,3
0,4
0,2
0,1
Khi đó, kỳ vọng của biến cố là:
A
0,25
B
6,1
C
1,525
D
6,5
Câu 6Thông hiểu
Xem chi tiết →Chọn ngẫu nhiên một gia đình có hai con. Gọi X là số con trai trong gia đình đó. Biết xác suất để sinh con trai là 0,5. Giá trị của p1 trong bảng phân bố xác suất dưới đây là:
X
0
1
2
P
\[{{\rm{p}}_{\rm{1}}}\]
\[{{\rm{p}}_{\rm{2}}}\]
\[{{\rm{p}}_{\rm{3}}}\]
X
0
1
2
P
\[{{\rm{p}}_{\rm{1}}}\]
\[{{\rm{p}}_{\rm{2}}}\]
\[{{\rm{p}}_{\rm{3}}}\]
A
\(\frac{1}{4}\)
B
\(\frac{1}{2}\)
C
\(\frac{1}{8}\)
D
\(\frac{3}{8}\)
Câu 7Thông hiểu
Xem chi tiết →Chọn ngẫu nhiên một gia đình có hai con. Gọi X là số con trai trong gia đình đó. Biết xác suất để sinh con trai là 0,5. Kỳ vọng của biến cố X là:
A
1
B
0,5
C
0,25
D
0,75
Câu 8Nhận biết
Xem chi tiết →Gọi \(\mu \) là kỳ vọng của biến ngẫu nhiên X. Công thức tính phương sai của biến ngẫu nhiên X là:
A
\({\rm{V}}\left( {\rm{X}} \right) = \left( {{{\rm{x}}_1} - \mu } \right){{\rm{p}}_1} + \left( {{{\rm{x}}_2} - \mu } \right){{\rm{p}}_2} + ... + \left( {{{\rm{x}}_{\rm{n}}} - \mu } \right){{\rm{p}}_{\rm{n}}}\)
B
\({\rm{V}}\left( {\rm{X}} \right) = {\left( {{{\rm{x}}_1} - \mu } \right)^2}{{\rm{p}}_1} + {\left( {{{\rm{x}}_2} - \mu } \right)^2}{{\rm{p}}_2} + ... + {\left( {{{\rm{x}}_{\rm{n}}} - \mu } \right)^2}{{\rm{p}}_{\rm{n}}}\)
C
\({\rm{V}}\left( {\rm{X}} \right) = {\left( {{{\rm{x}}_1} - \mu } \right)^2}{\rm{p}}_1^2 + {\left( {{{\rm{x}}_2} - \mu } \right)^2}{\rm{p}}_2^2 + ... + {\left( {{{\rm{x}}_{\rm{n}}} - \mu } \right)^2}{\rm{p}}_{\rm{n}}^{\rm{2}}\)
D
\({\rm{V}}\left( {\rm{X}} \right) = \left( {{{\rm{x}}_1} - \mu } \right){\rm{p}}_1^2 + {\left( {{{\rm{x}}_2} - \mu } \right)^2}{\rm{p}}_2^2 + ... + {\left( {{{\rm{x}}_{\rm{n}}} - \mu } \right)^2}{\rm{p}}_{\rm{n}}^{\rm{2}}\)
Câu 9Thông hiểu
Xem chi tiết →Công thức nào sau đây không dùng để tính phương sai của biến ngẫu nhiên X có kỳ vọng \({\rm{E}}\left( {\rm{X}} \right) = \mu \)?
A
\({\rm{V}}\left( {\rm{X}} \right) = \mathop \sum \limits_{{\rm{i}} = 1}^{\rm{n}} {\left( {{{\rm{x}}_{\rm{i}}} - \mu } \right)^2}{{\rm{p}}_{\rm{i}}}\)
B
\({\rm{V}}\left( {\rm{X}} \right) = {\left( {{{\rm{x}}_1} - \mu } \right)^2}{{\rm{p}}_1} + {\left( {{{\rm{x}}_2} - \mu } \right)^2}{{\rm{p}}_2} + ... + {\left( {{{\rm{x}}_{\rm{n}}} - \mu } \right)^2}{{\rm{p}}_{\rm{n}}}\)
C
\({\rm{V}}\left( {\rm{X}} \right){\rm{ = x}}_{\rm{1}}^{\rm{2}}{{\rm{p}}_{\rm{1}}}{\rm{ + x}}_{\rm{2}}^{\rm{2}}{{\rm{p}}_{\rm{2}}}{\rm{ + }}...{\rm{ + x}}_{\rm{n}}^{\rm{2}}{{\rm{p}}_{\rm{n}}} - \mu \)
D
\({\rm{V}}\left( {\rm{X}} \right) = \mathop \sum \limits_{{\rm{i}} = 1}^{\rm{n}} {\rm{x}}_{\rm{i}}^{\rm{2}}{{\rm{p}}_{\rm{i}}} - {\mu ^2}\)
Câu 10Nhận biết
Xem chi tiết →Phương sai có thể đại diện cho:
A
độ lớn trung bình của X
B
độ lớn của giá trị lớn nhất của X
C
độ lớn của giá trị có xác suất lớn nhất của X
D
mức độ phân tán các giá trị của X quanh giá trị trung bình
Hiển thị 10 trên 15 câu hỏi