Môn thi
Vật lý
Thời gian
50 phút
Số câu
15
Kỳ thi
Chưa đặt nhãn
Xem trước câu hỏi
Câu 1Thông hiểu
Xem chi tiết →PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 10. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ lựa chọn một phương án.
Nếu 3,6 g một chất được chuyển hóa hoàn toàn thành năng lượng thì năng lượng đó có giá trị là bao nhiêu?
Nếu 3,6 g một chất được chuyển hóa hoàn toàn thành năng lượng thì năng lượng đó có giá trị là bao nhiêu?
A
9.1010 kWh.
B
9.107 kWh.
C
3,24.1010 kWh.
D
3,24.107 kWh.
Câu 2Thông hiểu
Xem chi tiết →Cho khối lượng của hạt nhân \(_{47}^{107}{\rm{Ag}}\) là 106,8783 amu; của neutron là 1,0087 amu; của proton là 1,0073 amu. Độ hụt khối của hạt nhân \(_{47}^{107}{\rm{Ag}}\)là
A
0,9868 amu.
B
0,6986 amu.
C
0,6868 amu.
D
0,9686 amu.
Câu 3Nhận biết
Xem chi tiết →Cho phản ứng hạt nhân: \({\rm{X}} + _9^{19}\;{\rm{F}} \to _2^4{\rm{He}} + _8^{16}{\rm{O}}.\) Hạt X là
A
anpha.
B
neutron.
C
deuteri.
D
proton.
Câu 4Thông hiểu
Xem chi tiết →Khối lượng của hạt proton, neutron và hạt deuteri \(_1^2{\rm{D}}\) lần lượt là: 1,0073 amu; 1,0087 amu và 2,0136 amu. Năng lượng liên kết của hạt nhân \(_1^2{\rm{D}}\) là
A
2,24 MeV.
B
3,06 MeV.
C
1,12 MeV.
D
4,48 MeV.
Câu 5Vận dụng
Xem chi tiết →Hạt nhân \(_4^{10}{\rm{Be}}\) có khối lượng 10,0135 amu. Khối lượng của neutron mn = 1,0087 amu, của proton mp = 1,0073 amu. Năng lượng liên kết riêng của hạt nhân \(_4^{10}{\rm{Be}}\) là
A
0,6325 MeV/nucleon.
B
63,2489 MeV/nucleon.
C
632,4890 MeV/nucleon.
D
6,3249 MeV/nucleon.
Câu 6Vận dụng
Xem chi tiết →Biết khối lượng của các hạt α, proton và neutron lần lượt là 4,0015 amu; 1,0073 amu và 1,0087 amu. Năng lượng tỏa ra khi tổng hợp được 11,2 lít khí He ở điều kiện tiêu chuẩn là
A
8,55.10^24 MeV.
B
4,71.10^25 MeV.
C
3,41.10^25 MeV.
D
2,11.10^27 MeV.
Câu 7Vận dụng
Xem chi tiết →Cho hạt nhân \(_{92}^{238}{\rm{U}}\) có khối lượng lần lượt là 238,0004 amu. Biết mp = 1,0073 amu và mn = 1,0087 amu; 1 amu = 931 MeV/c2, NA = 6,022.1023. Khi tổng hợp được một mol hạt nhân \(_{92}^{238}{\rm{U}}\) thì năng lượng toả ra
A
1,084.10^{27} J.
B
1,0884.10^{27} MeV.
C
1800 MeV.
D
1,84.10^{22} MeV.
Câu 8Vận dụng
Xem chi tiết →Cho khối lượng của proton, neutron, hạt nhân \(_{92}^{234}{\rm{U}};_8^{16}{\rm{O}}\) lần lượt là: 1,0073 amu; 1,0087 amu và 234,041 amu; 15,9904 amu và l uc2 = 931,5 MeV. So với năng lượng liên kết riêng của hạt nhân \(_{92}^{234}{\rm{U}}\) thì năng lượng liên kết riêng của \(_8^{16}{\rm{O}}\)
A
lớn hơn 1 lượng 0,58 MeV.
B
nhỏ hơn 1 lượng 0,58 MeV.
C
lớn hơn 1 lượng 7,42 MeV.
D
bé hơn 1 lượng 7,42 MeV.
Câu 9Thông hiểu
Xem chi tiết →Biết khối lượng của các hạt proton, neutron và hạt nhân \(_8^{18}{\rm{O}}\) lần lượt là \(1,0073{\rm{u}}\); 1,0087 u; 17,9948 u. Độ hụt khối của hạt nhân \(_8^{18}{\rm{O}}\) là
A
\(0,1376{\rm{u}}.\)
B
\(0,1506{\rm{u}}.\)
C
\(0,1478{\rm{u}}.\)
D
\(8,2202{\rm{u}}.\)
Câu 10Thông hiểu
Xem chi tiết →Điều nào sau đây là đúng về lực hạt nhân?
A
Lực hạt nhân là lực tương tác mạnh giữa các nucleon, chỉ có tác dụng ở khoảng cách rất gần (cỡ kích thước hạt nhân).
B
Lực hạt nhân không phụ thuộc vào điện tích của các nucleon.
C
Lực hạt nhân có thể là lực hút hoặc lực đẩy tùy thuộc vào khoảng cách giữa các nucleon.
D
Tất cả các phát biểu trên đều đúng.
Hiển thị 10 trên 15 câu hỏi