Môn thi
Vật lý
Thời gian
50 phút
Số câu
15
Kỳ thi
Chưa đặt nhãn
Xem trước câu hỏi
Câu 1Nhận biết
Xem chi tiết →Tập hợp ba thông số nào sau đây xác định trạng thái của một lượng khí xác định?
A
Áp suất, thể tích, khối lượng.
B
Áp suất, nhiệt độ, thể tích.
C
Thể tích, trọng lượng, áp suất.
D
Áp suất, nhiệt độ, khối lượng.
Câu 2Thông hiểu
Xem chi tiết →Quá trình nào sau đây là đẳng quá trình?
A
Đun nóng khí trong một bình đậy kín.
B
Không khí trong quả bóng bay bị phơi nắng, nóng lên, nở ra làm căng.
C
Đun nóng khí trong một xi lanh, khi nở ra đấy pít-tông chuyển động.
D
Cả ba quá trình trên đều không phải là đẳng quá trình.
Câu 3Nhận biết
Xem chi tiết →Quá trình đẳng nhiệt là quá trình biến đổi trạng thái trong đó
A
nhiệt độ được giữ không đổi.
B
áp suất được giữ không đổi.
C
thể tích được giữ không đổi.
D
áp suất và thể tích được giữ không đổi.
Câu 4Nhận biết
Xem chi tiết →Định luật Boyle cho ta biết điều gì?
A
Liên hệ giữa áp suất và thể tích của một lượng khí khi nhiệt độ không đổi.
B
Liên hệ giữa áp suất và nhiệt độ của một lượng khí khi thể tích không đổi.
C
Liên hệ giữa thể tích và nhiệt độ của một lượng khí khi áp suất không đổi.
D
Liên hệ giữa áp suất, thể tích và nhiệt độ của một lượng khí xác định.
Câu 5Nhận biết
Xem chi tiết →Hệ thức nào sau đây là của định luật Boyle?
A
\({{\rm{p}}_1}\;{{\rm{V}}_1} = {{\rm{p}}_2}\;{{\rm{V}}_2}.\)
B
\(\frac{{\rm{p}}}{{\rm{V}}} = \text{hằng số}.\)
C
\({\rm{pV}} = \text{hằng số}.\)
D
\(\frac{{\rm{V}}}{{\rm{p}}} = \text{hằng số}.\)
Câu 6Nhận biết
Xem chi tiết →Trong các hệ thức sau đây hệ thức nào không phù hợp với định luật Boyle?
A
\(p \sim \frac{1}{V}\)
B
\(p_1V_1 = p_2V_2\)
C
\(V \sim \frac{1}{p}\)
D
\(V \sim p\)
Câu 7Thông hiểu
Xem chi tiết →Chọn câu đúng khi nói về đường đẳng nhiệt trong hệ trục tọa độ (pOV).
A
Là một đường cong hyperbol biểu diễn mối quan hệ của áp suất vào thể tích của một lượng khí xác định khi nhiệt độ không đổi.
B
Là đường thẳng song song với trục OV biểu diễn mối quan hệ giữa áp suất và thể tích.
C
Là đường thẳng kéo dài đi qua gốc tọa độ.
D
Là đường biểu diễn mối quan hệ giữa thể tích và nhiệt độ.
Câu 8Thông hiểu
Xem chi tiết →Đồ thị biểu diễn hai đường đẳng nhiệt của cùng một lượng khí lí tưởng biểu diễn như hình vẽ. Mối quan hệ về nhiệt độ của hai đường đẳng nhiệt này là


A
\({{\rm{T}}_2} > {{\rm{T}}_1}.\)
B
\({{\rm{T}}_2} = {{\rm{T}}_1}.\)
C
\({{\rm{T}}_2} < {{\rm{T}}_1}.\)
D
\({{\rm{T}}_2} \le {{\rm{T}}_1}.\)
Câu 9Thông hiểu
Xem chi tiết →Nén khí đẳng nhiệt từ thể tích 10 lít đến thể tích 4 lít thì áp suất của khí tăng lên
A
2,5 lần.
B
2 lần.
C
1,5 lần.
D
4 lần.
Câu 10Thông hiểu
Xem chi tiết →Khi thở ra dung tích của phổi là V1 = 2,4 lít và áp suất không khí trong phổi là p1 = 101,7.103 Pa. Khi hít vào áp suất của phổi là p2 = 101,01.103 Pa. Coi nhiệt độ của phổi là không đổi, dung tích của phổi khi hít vào bằng
A
2,416 lít.
B
2,384 lít.
C
2,4 lít.
D
1,327 lít.
Hiển thị 10 trên 15 câu hỏi