Lớp 10

16 Bài tập Xác định kí hiệu nguyên tử (có lời giải)

Môn thi

Hóa học

Thời gian

50 phút

Số câu

16

Kỳ thi

Chưa đặt nhãn

Xem trước câu hỏi

Câu 1Thông hiểu
Xem chi tiết →
Nguyên tử của nguyên tố A có 56 electron, trong hạt nhân có 81 neutron. Kí hiệu của nguyên tử nguyên tố A là
A
^{137}_{56}A
B
^{56}_{137}A
C
^{81}_{56}A
D
^{56}_{81}A
Câu 2Nhận biết
Xem chi tiết →
Kí hiệu nguyên tử nào sau đây được viết đúng?
A
^15_7 N
B
^16_8 O
C
^16 S
D
Mg^24_12
Câu 3Nhận biết
Xem chi tiết →
Nguyên tử A1327l có:
A
13p, 13e, 14n.
B
13p, 14e, 14n.
C
13p, 14e, 13n.
D
14p, 14e, 13n.
Câu 4Thông hiểu
Xem chi tiết →
Các nguyên tử nào dưới đây thuộc cùng một nguyên tố hóa học?
A
^{14}_{7}G và ^{16}_{8}M
B
^{16}_{8}L và ^{22}_{11}D
C
^{15}_{7}E và ^{22}_{10}Q
D
^{16}_{8}M và ^{17}_{8}L
Câu 5Thông hiểu
Xem chi tiết →
Thông tin nào sau đây không đúng về 82206Pb?
A
Số hiệu nguyên tử bằng 82.
B
Điện tích hạt nhân bằng +82.
C
Số neutron bằng 124.
D
Số khối bằng 206.
Câu 6Thông hiểu
Xem chi tiết →
Nhận định nào không đúng? Hai nguyên tử 2963Cu và 2965Cu
A
là đồng vị của nhau.
B
có cùng số electron.
C
có cùng số neutron.
D
có cùng số hiệu nguyên tử
Câu 7Thông hiểu
Xem chi tiết →
Cho ba nguyên tử có kí hiệu là X (12^24Mg), Y (12^25Mg), Z (12^26Mg). Phát biểu nào sau đây là sai?
A
Số hạt electron của các nguyên tử lần lượt là: 12, 13, 14.
B
X, Y, Z là 3 đồng vị của cùng một nguyên tố hóa học.
C
X, Y, Z thuộc về nguyên tố Mg.
D
Hạt nhân của mỗi nguyên tử đều có 12 proton.
Câu 8Thông hiểu
Xem chi tiết →
Cho hình vẽ nguyên tử:

Cho hình vẽ nguyên tử: Kí hiệu nguyên tử nào sau đây là đúng (ảnh 1)

Kí hiệu nguyên tử nào sau đây là đúng?
A
73Li
B
63Li
C
74Li
D
103Li
Câu 9Thông hiểu
Xem chi tiết →
Hạt nhân của nguyên tử nào có số hạt neutron là 28?
A
39/19 K
B
54/26 Fe
C
32/15 P
D
23/11 Na
Câu 10Nhận biết
Xem chi tiết →
Hạt nhân của nguyên tử 2965Cu có số neutron là
A
65.
B
29.
C
36.
D
94.

Hiển thị 10 trên 16 câu hỏi