Lớp 12

178 câu trắc nghiệm Toán 12 Kết nối tri thức Bài 3: Đường tiệm cận của đồ thị hàm số có đáp án - Đề 1

Môn thi

Toán học

Thời gian

50 phút

Số câu

20

Kỳ thi

Chưa đặt nhãn

Xem trước câu hỏi

Câu 1Nhận biết
Xem chi tiết →
Cho hàm số \(y = f\left( x \right)\) xác định trên khoảng \(\left( {0;\, + \infty } \right)\) thỏa mãn \(\mathop {\lim }\limits_{x \to + \infty } f\left( x \right) = 1\). Hãy chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau.
A
Đường thẳng \(x = 1\) là tiệm cận đứng của đồ thị hàm số \(y = f\left( x \right)\)
B
Đường thẳng \(y = 1\) là tiệm cận đứng của đồ thị hàm số \(y = f\left( x \right)\)
C
Đường thẳng \(x = 1\) là tiệm cận ngang của đồ thị hàm số \(y = f\left( x \right)\)
D
Đường thẳng \(y = 1\) là tiệm cận ngang của đồ thị hàm số \(y = f\left( x \right)\)
Câu 2Thông hiểu
Xem chi tiết →
Cho hàm số \(y = f(x)\,\)thỏa mãn \(\mathop {\lim }\limits_{x \to {1^ + }} f\left( x \right) = - \infty \) và \(\mathop {\lim }\limits_{x \to {1^ - }} f\left( x \right) = 2\). Kết luận này sau đây đúng ?
A
Đồ thị hàm số \(f(x)\) có một tiệm cận đứng là \(x = 1\).
B
Đồ thị hàm số \(f(x)\) có hai tiệm cận đứng là \(x = 1\) và \(x = 2\).
C
Đồ thị hàm số \(f(x)\) có một tiệm cận đứng là \(x = 2\).
D
Đồ thị hàm số \(f(x)\) không có tiệm cận đứng.
Câu 3Thông hiểu
Xem chi tiết →
Cho hàm số \(y = f\left( x \right)\) có \(\mathop {\lim }\limits_{x \to + \infty } f\left( x \right) = 1\) và \(\mathop {\lim }\limits_{x \to + \infty } f\left( x \right) = - 1\). Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?
A
Đồ thị hàm số đã cho có hai tiệm cận ngang là các đường thẳng \(x = 1\) và \(x = - 1\).
B
Đồ thị hàm số đã cho có hai tiệm cận ngang là các đường thẳng \(y = 1\) và \(y = - 1\).
C
Hàm số đã cho có hai tiệm cận ngang là các đường thẳng \(y = 1\) và \(y = - 1\).
D
Đồ thị hàm số đã cho không có hai tiệm cận ngang.
Câu 4Nhận biết
Xem chi tiết →
Cho hàm số \(y = f\left( x \right)\) xác định trên khoảng \(\left( {0; + \infty } \right)\) và thỏa mãn \(\mathop {\lim }\limits_{x \to + \infty } f\left( x \right) = 1\). Hãy chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:
A
Đường thẳng \(x = 1\) là tiệm cận ngang của đồ thị hàm số \(y = f\left( x \right)\).
B
Đường thẳng \(x = 1\) là tiệm cận đứng của đồ thị hàm số \(y = f\left( x \right)\).
C
Đường thẳng \(y = 1\) là tiệm cận ngang của đồ thị hàm số \(y = f\left( x \right)\).
D
Đường thẳng \(y = 1\) là tiệm cận đứng của đồ thị hàm số \(y = f\left( x \right)\).
Câu 5Thông hiểu
Xem chi tiết →
Cho hàm số \(y = f\left( x \right)\) có tập xác định \(D = \mathbb{R}\backslash \left\{ { - 2\,;\,1} \right\}\), liên tục trên các khoảng xác định và có \(\mathop {\lim }\limits_{x \to + \infty } f\left( x \right) = - 3\), \(\mathop {\lim }\limits_{x \to {1^ + }} f\left( x \right) = - \infty \), \(\mathop {\lim }\limits_{x \to {{\left( { - 2} \right)}^ - }} f\left( x \right) = + \infty \). Phát biểu nào sau đây sai?
A
\(x = 1\) là đường tiệm cận đứng của đồ thị hàm số \(y = f\left( x \right)\).
B
Đồ thị hàm số \(y = f\left( x \right)\) có đường tiệm cận ngang là \(y = 1\).
C
Đồ thị hàm số \(y = f\left( x \right)\) có đường tiệm cận ngang là \(y = - 3\).
D
\(x = - 2\) là đường tiệm cận đứng của đồ thị hàm số \(y = f\left( x \right)\).
Câu 6Thông hiểu
Xem chi tiết →
Cho hàm số \(y = f\left( x \right)\) có \(\mathop {\lim }\limits_{x \to + \infty } f\left( x \right) = 4\) và \(\mathop {\lim }\limits_{x \to - \infty } f\left( x \right) = - 4\). Phát biểu nào sau đây là đúng?
A
Đồ thị hàm số có 1 tiệm cận ngang và 1 tiệm cận đứng.
B
Đồ thị hàm số có 2 tiệm cận ngang là các đường thẳng \(y = 4\) và \(y = - 4\).
C
Đồ thị hàm số không có tiệm cận ngang.
D
Đồ thị hàm số có 2 tiệm cận đứng là các đường thẳng \(x = 4\) và \(x = - 4\).
Câu 7Thông hiểu
Xem chi tiết →
Cho hàm số \(y = f\left( x \right)\) xác định trên khoảng \(\left( { - 2; - 1} \right)\) và có \(\mathop {\lim }\limits_{x \to - {2^ + }} f\left( x \right) = 2\), \(\mathop {\lim }\limits_{x \to - {1^ - }} f\left( x \right) = - \infty \). Hỏi khẳng định nào dưới đây là khẳng định đúng?
A
Đồ thị hàm số \(y = f\left( x \right)\) có đúng hai tiệm cận đứng là các đường thẳng \(x = - 2\) và \(x = - 1\).
B
Đồ thị hàm số \(y = f\left( x \right)\) có đúng một tiệm cận ngang là đường thẳng \(y = 2\).
C
Đồ thị hàm số \(y = f\left( x \right)\) có đúng một tiệm cận đứng là đường thẳng \(x = - 1\).
D
Đồ thị hàm số \(y = f\left( x \right)\) có đúng hai tiệm cận ngang là các đường thẳng \(y = 2\) và \(y = - 1\).
Câu 8Thông hiểu
Xem chi tiết →
Cho hàm số \(y = f\left( x \right)\)thỏa mãn điều kiện \(\mathop {\lim }\limits_{x \to - \infty } f\left( x \right) = - 2,\mathop {\lim }\limits_{x \to + \infty } f\left( x \right) = 2\). Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?
A
Đồ thị hàm số có đúng một đường tiệm cận ngang \(x = - 2\).
B
Đồ thị hàm số có đúng một đường tiệm cận ngang \(y = 2\).
C
Đồ thị hàm số có đúng hai đường tiệm cận ngang \(x = - 2, x = 2\).
D
Đồ thị hàm số có đúng hai đường tiệm cận ngang \(y = 2, y = - 2\).
Câu 9Thông hiểu
Xem chi tiết →
Cho hàm số \(y = f\left( x \right)\) có \(\mathop {\lim }\limits_{x \to {1^ + }} f\left( x \right) = + \infty \) và \(\mathop {\lim }\limits_{x \to {1^ - }} f\left( x \right) = 2\). Mệnh đề nào sau đây đúng?
A
Đồ thị hàm số không có tiệm cận đứng.
B
Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng \(x = 1\).
C
Đồ thị hàm số có hai tiệm cận đứng.
D
Đồ thị hàm số có tiệm cận ngang \(y = 2\).
Câu 10Thông hiểu
Xem chi tiết →
Cho hàm số \(y = f\left( x \right)\) có \(\mathop {\lim }\limits_{x \to + \infty } f\left( x \right) = 3\) và \(\mathop {\lim }\limits_{x \to - \infty } f\left( x \right) = 3\). Khẳng định nào sau đây đúng?
A
Đồ thị hàm số có đúng một tiệm cận ngang là đường thẳng y = 3.
B
Đồ thị hàm số có hai tiệm cận ngang là các đường thẳng y = -3 và y = 3.
C
Đồ thị hàm số không có tiệm cận ngang.
D
Đồ thị hàm số có hai tiệm cận ngang là các đường thẳng x = -3 và x = 3.

Hiển thị 10 trên 20 câu hỏi