Lớp 12

179 câu trắc nghiệm Toán 12 Kết nối tri thức Bài 8: Biểu thức toạ độ của các phép toán vectơ có đáp án - Đề 1

Môn thi

Toán học

Thời gian

50 phút

Số câu

20

Kỳ thi

Chưa đặt nhãn

Xem trước câu hỏi

Câu 1Nhận biết
Xem chi tiết →
Trong không gian \(Oxyz\), cho hai điểm \(A\left( { - 1;1;0} \right)\) và \(B\left( {3;5; - 2} \right)\). Tọa độ trung điểm đoạn thẳng \(AB\) là
A
\(\left( {2;\,2;\, - 1} \right)\).
B
\(\left( {2;\,6;\, - 2} \right)\).
C
\(\left( {4;\,4;\, - 2} \right)\).
D
\(\left( {1;\,3;\, - 1} \right)\).
Câu 2Nhận biết
Xem chi tiết →
Trong không gian với hệ tọa độ \(Oxyz\), cho hai điểm \(A\left( { - 3;2; - 1} \right)\),\(B\left( {1;0;5} \right)\). Tọa độ trung điểm \(I\) của đoạn thẳng \(AB\) là
A
\(I\left( { - 2;1; - 3} \right)\)
B
\(I\left( { - 1;1;2} \right)\)
C
\(I\left( {2; - 1;3} \right)\)
D
\(I\left( {4; - 2;6} \right)\)
Câu 3Nhận biết
Xem chi tiết →
Trong không gian \(Oxyz\), tọa độ điểm \(M\) là trung điểm của đoạn thẳng \(AB\) với \(A\left( {1\,;\,0\,;\, - 4} \right)\); \(B\left( {3\,;\,4\,;\,4} \right)\) là
A
\(M\left( {2\,;\,2\,;\,0} \right)\).
B
\(M\left( {4\,;\,4\,;\,0} \right)\).
C
\(M\left( {2\,;\; - 2\,;\,0} \right)\).
D
\(M\left( {1\,;\,2\,;\,0} \right)\).
Câu 4Nhận biết
Xem chi tiết →
Trong không gian \(Ox{\rm{yz}}\), cho hai điểm \(A(2\,; - 4;\,3)\), \(B(2;\,2;\,7)\). Trung điểm của đoạn \(AB\)có tọa độ là
A
\((2;\,6;\,4)\).
B
\((1;\,3;\,2)\).
C
\((4;\, - 2;\,10)\).
D
\((2;\, - 1;\,5)\).
Câu 5Nhận biết
Xem chi tiết →
Trong không gian \(Oxyz\), cho hai điểm \(A = \left( { - 1\,;\,0\,;\,3} \right)\), \(B = \left( { - 3\,;\,2\,;\, - 1} \right)\). Tọa độ trung điểm của đoạn thẳng \(AB\)là
A
\(\left( { - 4;\,2\,;\,2} \right)\).
B
\(\left( { - 2;\,2\,;\, - 4} \right)\).
C
\(\left( { - 1;\,1\,;\, - 2} \right)\).
D
\(\left( { - 2;\,1\,;\,1} \right)\).
Câu 6Nhận biết
Xem chi tiết →
Trong không gian với hệ tọa độ \(Oxyz,\) cho hai điểm \(M\left( {3; - 2;3} \right),I\left( {1;0;4} \right).\) Tìm tọa độ điểm \(N\) sao cho \(I\) là trung điểm của đoạn \(MN.\)
A
\(N\left( {5; - 4;2} \right)\).
B
\(N\left( {0;1;2} \right)\).
C
\(N\left( {2; - 1;\frac{7}{2}} \right)\).
D
\(N\left( { - 1;2;5} \right)\).
Câu 7Nhận biết
Xem chi tiết →
Trong không gian với hệ tọa độ \(Oxyz\), cho \(A\left( { - 1\,;\,2\,;\, - 3} \right)\) và \(B\left( { - 3\,;\, - 1\,;\,1} \right)\). Tọa độ của \(\overrightarrow {AB} \) là
A
\(\overrightarrow {AB} = \left( { - 2\,;\, - 3\,;\,4} \right)\).
B
\(\overrightarrow {AB} = \left( {4\,;\, - 3\,;\,4} \right)\).
C
\(\overrightarrow {AB} = \left( { - 4\,;\,1\,;\, - 2} \right)\).
D
\(\overrightarrow {AB} = \left( {2\,;3\,;\, - 4} \right)\).
Câu 8Nhận biết
Xem chi tiết →
Trong không gian với hệ tọa độ \(\left( {O;{\rm{ }}\vec i,{\rm{ }}\vec j,{\rm{ }}\vec k} \right),\)cho hai điểm \(A,B\)thỏa mãn \(\overrightarrow {OA} = 2\vec i - \vec j + \vec k\)và \(\overrightarrow {OB} = \vec i + \vec j - 3\vec k\). Tìm tọa độ trung điểm \(M\) của đoạn \(AB\).
A
\(M\left( { - \frac{1}{2};{\rm{ }}1;{\rm{ }} - 2} \right)\).
B
\(M\left( {\frac{3}{2};{\rm{ }}0;{\rm{ }} - 1} \right)\).
C
\(M\left( {3;{\rm{ }}0;{\rm{ }} - 2} \right)\).
D
\(M\left( {\frac{1}{2};{\rm{ }} - 1;{\rm{ }}2} \right)\).
Câu 9Nhận biết
Xem chi tiết →
Trong không gian \(Oxyz\), cho hai điểm \(A\left( {3\,;\, - 4;\,3} \right)\)và \(B\left( { - 1\,;\,2\,;\,5} \right)\). Tìm tọa độ trung điểm \(I\)của đoạn thẳng \(AB\).
A
\(I\left( {2\,;\, - 3\,;\, - 1} \right)\).
B
\(I\left( {2\,;\, - 2\,;\,8} \right)\).
C
\(I\left( {1\,;\, - 1\,;\,4} \right)\).
D
\(I\left( { - 2\,;\,3\,;\,1} \right)\).
Câu 10Nhận biết
Xem chi tiết →
Trong không gian \(Oxyz\), cho hai điểm \(A\left( {1;\,1;\, - 1} \right)\)và \(B\left( { - 2;\,3;\,2} \right)\). Véctơ \(\overrightarrow {AB} \)có tọa độ là
A
\(\left( {3;\,2;\,3} \right)\)
B
\(\left( { - 3;\,2;\,3} \right)\)
C
\(\left( {3;\, - 2;\,3} \right)\)
D
\(\left( { - 3;\,2;\, - 3} \right)\)

Hiển thị 10 trên 20 câu hỏi