Môn thi
Toán học
Thời gian
50 phút
Số câu
20
Kỳ thi
Chưa đặt nhãn
Xem trước câu hỏi
Câu 1Nhận biết
Xem chi tiết →Phần I. Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn
Trong hệ tọa độ \(Oxy\), cho \(\overrightarrow u = \frac{1}{2}\overrightarrow i - 5\overrightarrow j .\) Tọa độ của vectơ \(\overrightarrow u \) là
Trong hệ tọa độ \(Oxy\), cho \(\overrightarrow u = \frac{1}{2}\overrightarrow i - 5\overrightarrow j .\) Tọa độ của vectơ \(\overrightarrow u \) là
A
\(\overrightarrow u = \left( \frac{1}{2}; 5 \right)\)
B
\(\overrightarrow u = \left( \frac{1}{2}; -5 \right)\)
C
\(\overrightarrow u = \left( -1; 10 \right)\)
D
\(\overrightarrow u = \left( 1; -10 \right)\)
Câu 2Nhận biết
Xem chi tiết →Trong hệ trục tọa độ \(Oxy\), cho hai điểm \(A\left( {2;\, - 1} \right),\,B\left( {4;\,3} \right)\). Tọa độ của vectơ \(\overrightarrow {AB} \) bằng
A
\(\overrightarrow {AB} = \left( {8;\, - 3} \right)\)
B
\(\overrightarrow {AB} = \left( { - 2;\, - 4} \right)\)
C
\(\overrightarrow {AB} = \left( {2;\,4} \right)\)
D
\(\overrightarrow {AB} = \left( {6;\,2} \right)\)
Câu 3Thông hiểu
Xem chi tiết →Trong hệ trục tọa độ \(Oxy\), cho hai điểm \(M\left( {1;1} \right)\), \(N\left( {4; - 1} \right)\). Tính độ dài vectơ \(\overrightarrow {MN} \).
A
\(\left| {\overrightarrow {MN} } \right| = \sqrt {13} \)
B
\(\left| {\overrightarrow {MN} } \right| = 5\)
C
\(\left| {\overrightarrow {MN} } \right| = \sqrt {29} \)
D
\(\left| {\overrightarrow {MN} } \right| = 3\)
Câu 4Thông hiểu
Xem chi tiết →Xác định tọa độ vectơ \(\overrightarrow c = 5\overrightarrow a - 2\overrightarrow b \) biết \(\overrightarrow a = \left( {3; - 2} \right),\overrightarrow b = \left( {1;4} \right)\).
A
\(\overrightarrow c = \left( {2; - 11} \right)\).
B
\(\overrightarrow c = \left( { - 2;11} \right)\).
C
\(\overrightarrow c = \left( {13;18} \right)\).
D
\(\overrightarrow c = \left( {13; - 18} \right)\).
Câu 5Thông hiểu
Xem chi tiết →Cho \(\overrightarrow a = \left( {2;1} \right),\overrightarrow b = \left( {3;4} \right),\overrightarrow c = \left( { - 7;2} \right)\). Tìm vectơ \(\overrightarrow x \) sao cho \(\overrightarrow x - 2\overrightarrow a = \overrightarrow b - 3\overrightarrow c \).
A
\(\overrightarrow x = \left( {28;2} \right)\).
B
\(\overrightarrow x = \left( {13;5} \right)\).
C
\(\overrightarrow x = \left( {16;4} \right)\).
D
\(\overrightarrow x = \left( {28;0} \right)\).
Câu 6Thông hiểu
Xem chi tiết →Cho ba điểm \(A\left( { - 1;1} \right),B\left( {1;3} \right),C\left( { - 2;0} \right)\). Tìm x sao cho \(\overrightarrow {AB} = x\overrightarrow {BC} \).
A
\(x = \frac{2}{3}\).
B
\(x = - \frac{2}{3}\).
C
\(x = \frac{3}{2}\).
D
\(x = - \frac{3}{2}\).
Câu 7Thông hiểu
Xem chi tiết →Cho 2 vectơ \(\overrightarrow u = \left( {2m - 1} \right)\overrightarrow i + \left( {3 - m} \right)\overrightarrow j \) và \(\overrightarrow v = 2\overrightarrow i + 3\overrightarrow j \). Tìm m để hai vectơ cùng phương.
A
\(m = \frac{5}{{11}}\).
B
\(m = \frac{{11}}{5}\).
C
\(m = \frac{9}{8}\).
D
\(m = \frac{8}{9}\).
Câu 8Vận dụng
Xem chi tiết →Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho \(A\left( {m - 1;2} \right),B\left( {2;5 - 2m} \right)\) và \(C\left( {m - 3;4} \right)\). Tìm giá trị m để A, B, C thẳng hàng.
A
\(m = - 2\).
B
\(m = 2\).
C
\(m = 1\).
D
\(m = 3\).
Câu 9Thông hiểu
Xem chi tiết →Trong mặt phẳng tọa độ \(Oxy\), cho \(\Delta ABC\) biết \(A\left( {2;\, - 3} \right),\,B\left( {4;\,7} \right),\,C\left( {1;\,5} \right)\). Tọa độ trọng tâm \(G\) của \(\Delta ABC\) là
A
\(\left( {7;\,15} \right)\)
B
\(\left( {\frac{7}{3};\,5} \right)\)
C
\(\left( {7;\,9} \right)\)
D
\(\left( {\frac{7}{3};\,3} \right)\)
Câu 10Thông hiểu
Xem chi tiết →Trong mặt phẳng tọa độ \(Oxy\), cho \(A\left( { - 1;1} \right)\,,\,B\left( {1;3} \right)\,,\,C\left( {5;2} \right)\). Tìm tọa độ điểm \(D\) sao cho \(ABCD\) là hình bình hành.
A
\(D(3;0)\)
B
\(D(5;0)\)
C
\(D(7;0)\)
D
\(D(5;-2)\)
Hiển thị 10 trên 20 câu hỏi