Môn thi
Toán học
Thời gian
50 phút
Số câu
20
Kỳ thi
Chưa đặt nhãn
Xem trước câu hỏi
Câu 1
Xem chi tiết →Phần I. Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn
Cho \(\Delta ABC\) đều cạnh \(a\). Giá trị của tích vô hướng \(\overrightarrow {AB\,} \cdot \overrightarrow {AC\,} \) là
Cho \(\Delta ABC\) đều cạnh \(a\). Giá trị của tích vô hướng \(\overrightarrow {AB\,} \cdot \overrightarrow {AC\,} \) là
A
\(2a\).
B
\(\frac{1}{2}{a^2}\).
C
\({a^2}\).
D
−12a2
Câu 2Nhận biết
Xem chi tiết →Cho hình vuông \(ABCD\) có độ dài cạnh bằng \(2\). Tính \(\overrightarrow {AB} \cdot \overrightarrow {AD} \).
A
\(\overrightarrow {AB} \cdot \overrightarrow {AD} = 0\)
B
\(\overrightarrow {AB} \cdot \overrightarrow {AD} = 4\)
C
\(\overrightarrow {AB} \cdot \overrightarrow {AD} = \overrightarrow 0 \)
D
\(\overrightarrow {AB} \cdot \overrightarrow {AD} = - 4\)
Câu 3Thông hiểu
Xem chi tiết →Cho tam giác đều \(ABC\). Tính góc \(\left( {\overrightarrow {AB} ,\;\overrightarrow {BC} } \right)\).
A
120°
B
60°
C
30°
D
150°
Câu 4Thông hiểu
Xem chi tiết →Cho tam giác \(ABC\) có \(AB = 2\)cm, \(BC = 4\)cm, \(CA = 5\)cm. Tính \(\overrightarrow {CA} \cdot \overrightarrow {CB} \).
A
\(\overrightarrow {CA} \cdot \overrightarrow {CB} = 37\).
B
\(\overrightarrow {CA} \cdot \overrightarrow {CB} = \frac{{37}}{2}\).
C
\(\overrightarrow {CA} \cdot \overrightarrow {CB} = \frac{{37}}{{20}}\).
D
\(\overrightarrow {CA} \cdot \overrightarrow {CB} = - \frac{{37}}{2}\).
Câu 5Thông hiểu
Xem chi tiết →Cho hai vectơ \(\overrightarrow a \) và \(\overrightarrow b \) thỏa mãn \(\left| {\overrightarrow a } \right| = 3\), \(\left| {\overrightarrow b } \right| = 2\) và \(\overrightarrow a \cdot \overrightarrow b = - 3\). Xác định số đo góc \(\alpha \) giữa hai vectơ \(\overrightarrow a \) và \(\overrightarrow b \).
A
\(\alpha = 30 \circ \).
B
\(\alpha = 45 \circ \).
C
\(\alpha = 60 \circ \).
D
\(\alpha = 120 \circ \).
Câu 6Nhận biết
Xem chi tiết →Trong mặt phẳng tọa độ \(Oxy\), cho hai vectơ \(\overrightarrow u = \left( {2;\, - 1} \right)\) và \(\overrightarrow v = \left( {1;\,3} \right)\). Khi đó, \(\overrightarrow u \cdot \overrightarrow v \) có kết quả bằng
A
\(1\).
B
\( - 1\).
C
\(5\).
D
\( - 5\).
Câu 7
Xem chi tiết →Trong mặt phẳng tọa độ \(Oxy\), cho hai vectơ \(\overrightarrow u = \overrightarrow i - 5\overrightarrow j \) và \(\overrightarrow v = k\overrightarrow i + 2\overrightarrow j \). Tìm \(k\) để vectơ \(\overrightarrow u \) và vectơ \(\overrightarrow v \) vuông góc với nhau.
A
\(k = 7\).
B
\(k = 8\).
C
\(k = 10\).
D
\(k = - 10\).
Câu 8Thông hiểu
Xem chi tiết →Trong mặt phẳng tọa độ \(Oxy\), cho hai vectơ \(\overrightarrow a = \left( { - 2;2} \right)\) và \(\overrightarrow b = \left( {5;3} \right)\). Tính độ dài của vectơ \(\overrightarrow u = {\left( {\overrightarrow a + \overrightarrow b } \right)^2}\).
A
\(16\).
B
\(34\).
C
\(8\).
D
\(2\sqrt 2 \).
Câu 9Vận dụng
Xem chi tiết →Cho vectơ \(\overrightarrow a = \left( {1; - 2} \right)\). Với giá trị nào của \(y\) thì vectơ \(\overrightarrow b = \left( {3;y} \right)\) tạo với vectơ \(\overrightarrow a \) một góc \(45^\circ \)?
A
\(y = - 9\).
B
\(\left[ \begin{array}{l}y = - 1\\y = 9\end{array} \right.\).
C
\(\left[ \begin{array}{l}y = 1\\y = - 9\end{array} \right.\).
D
\(y = - 1\).
Câu 10Thông hiểu
Xem chi tiết →Một người dùng một lực \(\overrightarrow F \) có độ lớn là 90 N làm một vật dịch chuyển một đoạn 100 m.

Biết lực \(\overrightarrow F \) hợp với hướng dịch chuyển một góc \(60^\circ \). Tính công sinh bởi lực \(\overrightarrow F \).

Biết lực \(\overrightarrow F \) hợp với hướng dịch chuyển một góc \(60^\circ \). Tính công sinh bởi lực \(\overrightarrow F \).
A
\(5400\,\,{\rm{(J)}}\).
B
\(4500\,\,{\rm{(J)}}\).
C
\(1500\,\,{\rm{(J)}}\).
D
\(450\,{\rm{(J)}}\).
Hiển thị 10 trên 20 câu hỏi