Môn thi
Toán học
Thời gian
50 phút
Số câu
20
Kỳ thi
Chưa đặt nhãn
Xem trước câu hỏi
Câu 1Nhận biết
Xem chi tiết →Trong mặt phẳng tọa độ \(Oxy\), phương trình của đường tròn tâm \(I\left( { - 1; - 2} \right)\), bán kính bằng 3 là
A
\({\left( {x - 1} \right)^2} + {\left( {y - 2} \right)^2} = 9\).
B
\({\left( {x - 1} \right)^2} + {\left( {y - 2} \right)^2} = 3\).
C
\({\left( {x + 1} \right)^2} + {\left( {y + 2} \right)^2} = 3\).
D
\({\left( {x + 1} \right)^2} + {\left( {y + 2} \right)^2} = 9\).
Câu 2Nhận biết
Xem chi tiết →Trong mặt phẳng tọa độ \(Oxy\), cho đường tròn \(\left( C \right):{\left( {x + 1} \right)^2} + {\left( {y - 2} \right)^2} = 4\). Tâm và bán kính của đường tròn đã cho lần lượt là
A
\(I\left( { - 1;2} \right),R = 2\).
B
\(I\left( { - 2;1} \right),R = 4\).
C
\(I\left( {1; - 2} \right),R = 4\).
D
\(I\left( {1; - 2} \right),R = 2\).
Câu 3Thông hiểu
Xem chi tiết →Trong mặt phẳng tọa độ \(Oxy\), điểm \(A\left( {1;1} \right)\) nằm trên đường tròn nào sau đây?
A
\({\left( {x - 2} \right)^2} + {y^2} = 5\).
B
\({\left( {x - 4} \right)^2} + {y^2} = 10\).
C
\({\left( {x + 1} \right)^2} + {\left( {y - 1} \right)^2} = 3\).
D
\({\left( {x + 4} \right)^2} + {y^2} = 10\).
Câu 4Thông hiểu
Xem chi tiết →Trong mặt phẳng \(Oxy\), phương trình nào sau đây là phương trình đường tròn?
A
\(2{x^2} + {y^2} - 2x + 2y - 3 = 0\).
B
\({x^2} + {y^2} - 2xy - 3 = 0\).
C
\({x^2} + 3{y^2} - 2y - 3 = 0\).
D
\({x^2} + {y^2} - 2x + 2y - 3 = 0\).
Câu 5Thông hiểu
Xem chi tiết →Trong mặt phẳng \(Oxy\), đường tròn \(\left( C \right)\) có tâm \(I\left( { - 2;3} \right)\) và đi qua \(M\left( {2; - 3} \right)\) có phương trình là
A
\({\left( {x - 2} \right)^2} + {\left( {y + 3} \right)^2} = \sqrt {52} \).
B
\({\left( {x - 2} \right)^2} + {\left( {y + 3} \right)^2} = 52\).
C
\({\left( {x + 2} \right)^2} + {\left( {y - 3} \right)^2} = \sqrt {52} \).
D
\({\left( {x + 2} \right)^2} + {\left( {y - 3} \right)^2} = 52\).
Câu 6
Xem chi tiết →Trong mặt phẳng tọa độ \(Oxy\), đường tròn \(\left( C \right):{x^2} + {y^2} - 2x + 4y - 1 = 0\) có tâm \(I\) và bán kính \(R\) là
A
\(I\left( { - 1;2} \right)\) và \(R = 2\).
B
\(I\left( {1; - 2} \right)\) và \(R = 2\).
C
\(I\left( {1; - 2} \right)\) và \(R = \sqrt 6 \).
D
\(I\left( {2; - 4} \right)\) và \(R = \sqrt 6 \).
Câu 7Thông hiểu
Xem chi tiết →Cho đường tròn \(\left( C \right)\) có tâm \(I\left( { - 4;1} \right)\) và tiếp xúc với đường thẳng \(\Delta :3x + 4y - 10 = 0\). Hãy xác định bán kính \(R\) của đường tròn \(\left( C \right)\).
A
\(R = 3\).
B
\(R = \frac{{26}}{5}\).
C
\(R = \frac{{18}}{5}\).
D
\(R = \frac{6}{5}\).
Câu 8Vận dụng
Xem chi tiết →Đường tròn \(\left( C \right)\) đi qua hai điểm \(A\left( {1;1} \right),B\left( {5;3} \right)\) và có tâm \(I\) thuộc trục hoành có phương trình là
A
\({\left( {x + 4} \right)^2} + {y^2} = 10\).
B
\({\left( {x - 4} \right)^2} + {y^2} = 10\).
C
\({\left( {x + 4} \right)^2} + {y^2} = \sqrt {10} \).
D
\({\left( {x - 4} \right)^2} + {y^2} = \sqrt {10} \).
Câu 9
Xem chi tiết →Cho đường tròn \(\left( C \right):{\left( {x - 1} \right)^2} + {\left( {y + 2} \right)^2} = 8\). Phương trình tiếp tuyến \(d\) của \(\left( C \right)\) tại điểm \(A\left( {3; - 4} \right)\) là
A
\(d:x - 2y - 11 = 0\).
B
\(d:x - y + 7 = 0\).
C
\(d:x + y + 1 = 0\).
D
\(d:x - y - 7 = 0\).
Câu 10Vận dụng
Xem chi tiết →Trong mặt phẳng tọa độ \(Oxy\), cho đường tròn \(\left( C \right):{x^2} + {y^2} - 6x + 2y - 15 = 0\). Phương trình tiếp tuyến của \(\left( C \right)\) tại \(M\left( { - 1;2} \right)\) là
A
\(3x + 4y - 5 = 0\).
B
\(4x - 3y + 10 = 0\).
C
\(3x - 4y + 15 = 0\).
D
\(4x - 3y + 15 = 0\).
Hiển thị 10 trên 20 câu hỏi