Lớp 10

20 câu trắc nghiệm Toán 10 Kết nối tri thức Bài 22. Ba đường conic (Đúng sai - Trả lời ngắn) có đáp án

Môn thi

Toán học

Thời gian

50 phút

Số câu

20

Kỳ thi

Chưa đặt nhãn

Xem trước câu hỏi

Câu 1Thông hiểu
Xem chi tiết →
Trong mặt phẳng tọa độ \(Oxy\), cho parabol \(\left( P \right)\) có phương trình chính tắc là \({y^2} = 2px\left( {p > 0} \right)\). Biết \(\left( P \right)\) có tiêu điểm \(F\left( {4;0} \right)\). Giá trị của \(p\) bằng
A
\(4\).
B
\(2\).
C
\(16\).
D
\(8\).
Câu 2
Xem chi tiết →
Phương trình nào sau đây là phương trình chính tắc của elip?
A
\(\frac{{{x^2}}}{3} + \frac{{{y^2}}}{4} = 1\).
B
\(\frac{{{x^2}}}{4} + \frac{{{y^2}}}{3} = 1\).
C
\(\frac{{{x^2}}}{3} - \frac{{{y^2}}}{4} = 1\).
D
\(\frac{{{x^2}}}{4} - \frac{{{y^2}}}{3} = 1\).
Câu 3Thông hiểu
Xem chi tiết →
Tiêu điểm của hypebol \(\left( H \right):\frac{{{x^2}}}{5} - \frac{{{y^2}}}{2} = 1\) là
A
\({F_1}\left( { - 3;0} \right),{F_2}\left( {3;0} \right)\).
B
\({F_1}\left( { - 7;0} \right),{F_2}\left( {7;0} \right)\).
C
\({F_1}\left( { - \sqrt 7 ;0} \right),{F_2}\left( {\sqrt 7 ;0} \right)\).
D
\({F_1}\left( { - \sqrt 3 ;0} \right),{F_2}\left( {\sqrt 3 ;0} \right)\).
Câu 4Thông hiểu
Xem chi tiết →
Các tiêu điểm của Elip \(\frac{{{x^2}}}{9} + \frac{{{y^2}}}{1} = 1\) là
A
\({F_1}\left( {3;0} \right),{F_2}\left( {0; - 3} \right)\).
B
\({F_1}\left( {\sqrt 8 ;0} \right),{F_2}\left( {0; - \sqrt 8 } \right)\).
C
\({F_1}\left( { - 3;0} \right),{F_2}\left( {0; - 3} \right)\).
D
\({F_1}\left( { - \sqrt 8 ;0} \right),{F_2}\left( {\sqrt 8 ;0} \right)\).
Câu 5
Xem chi tiết →
Trong mặt phẳng tọa độ \(Oxy\), cho elip \(\left( E \right):\frac{{{x^2}}}{{36}} + \frac{{{y^2}}}{{16}} = 1\). Tìm tiêu cự của \(\left( E \right)\).
A
\({F_1}{F_2} = 12\).
B
\({F_1}{F_2} = 8\).
C
\({F_1}{F_2} = 2\sqrt 5 \).
D
\({F_1}{F_2} = 4\sqrt 5 \).
Câu 6Thông hiểu
Xem chi tiết →
Trong mặt phẳng tọa độ \(Oxy\) cho Hypebol \(\left( H \right)\) có phương trình chính tắc là \(\frac{{{x^2}}}{6} - \frac{{{y^2}}}{8} = 1\). Trên \(\left( H \right)\) lấy điểm \(M\) bất kì ta có \(\left| {M{F_1} - M{F_2}} \right|\) bằng
A
\(\sqrt 6 \).
B
\(6\).
C
\(2\sqrt 6 \).
D
\(12\).
Câu 7Thông hiểu
Xem chi tiết →
Cho parabol \(\left( P \right):{y^2} = 6x\). Đường chuẩn của parabol \(\left( P \right)\) là
A
\(x = - \frac{2}{3}\).
B
\(x = - \frac{1}{3}\).
C
\(x = - \frac{3}{2}\).
D
\(x = \frac{2}{3}\).
Câu 8Thông hiểu
Xem chi tiết →
Cho Parabol \(\left( P \right):{y^2} = 8x\). Chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:
A
\(\left( P \right)\) có tiêu điểm \(F\left( { - 2;0} \right)\).
B
\(\left( P \right)\) có tiêu điểm \(F\left( {2;0} \right)\).
C
\(\left( P \right)\) có tiêu điểm \(F\left( {0;2} \right)\).
D
\(\left( P \right)\) có tiêu điểm \(F\left( {0; - 2} \right)\).
Câu 9
Xem chi tiết →
Viết phương trình chính tắc của hypebol \(\left( H \right)\), biết \(\left( H \right)\) đi qua các điểm \(M\left( {4;\sqrt 8 } \right)\) và \(N\left( {2\sqrt 3 ;2} \right)\)
A
\({x^2} - {y^2} = 1\).
B
\(\frac{{{x^2}}}{8} - \frac{{{y^2}}}{8} = 1\).
C
\(\frac{{{x^2}}}{{16}} - \frac{{{y^2}}}{{16}} = 1\).
D
\(\frac{{{x^2}}}{{64}} - \frac{{{y^2}}}{{64}} = 1\).
Câu 10Thông hiểu
Xem chi tiết →
Phương trình chính tắc của elip có tổng các khoảng cách từ một điểm bất kì đến hai tiêu điểm bằng 10 và có tiêu cự bằng \(2\sqrt 5 \) là
A
\(\frac{{{x^2}}}{{10}} + \frac{{{y^2}}}{{2\sqrt 5 }} = 1\).
B
\(\frac{{{x^2}}}{{25}} + \frac{{{y^2}}}{{20}} = 1\).
C
\(\frac{{{x^2}}}{{25}} + \frac{{{y^2}}}{5} = 1\).
D
\(\frac{{{x^2}}}{{100}} + \frac{{{y^2}}}{{20}} = 1\).

Hiển thị 10 trên 20 câu hỏi