Môn thi
Toán học
Thời gian
50 phút
Số câu
20
Kỳ thi
Chưa đặt nhãn
Xem trước câu hỏi
Câu 1Thông hiểu
Xem chi tiết →Trong mặt phẳng tọa độ \(Oxy\), cho parabol \(\left( P \right)\) có phương trình chính tắc là \({y^2} = 2px\left( {p > 0} \right)\). Biết \(\left( P \right)\) có tiêu điểm \(F\left( {4;0} \right)\). Giá trị của \(p\) bằng
A
\(4\).
B
\(2\).
C
\(16\).
D
\(8\).
Câu 2
Xem chi tiết →Phương trình nào sau đây là phương trình chính tắc của elip?
A
\(\frac{{{x^2}}}{3} + \frac{{{y^2}}}{4} = 1\).
B
\(\frac{{{x^2}}}{4} + \frac{{{y^2}}}{3} = 1\).
C
\(\frac{{{x^2}}}{3} - \frac{{{y^2}}}{4} = 1\).
D
\(\frac{{{x^2}}}{4} - \frac{{{y^2}}}{3} = 1\).
Câu 3Thông hiểu
Xem chi tiết →Tiêu điểm của hypebol \(\left( H \right):\frac{{{x^2}}}{5} - \frac{{{y^2}}}{2} = 1\) là
A
\({F_1}\left( { - 3;0} \right),{F_2}\left( {3;0} \right)\).
B
\({F_1}\left( { - 7;0} \right),{F_2}\left( {7;0} \right)\).
C
\({F_1}\left( { - \sqrt 7 ;0} \right),{F_2}\left( {\sqrt 7 ;0} \right)\).
D
\({F_1}\left( { - \sqrt 3 ;0} \right),{F_2}\left( {\sqrt 3 ;0} \right)\).
Câu 4Thông hiểu
Xem chi tiết →Các tiêu điểm của Elip \(\frac{{{x^2}}}{9} + \frac{{{y^2}}}{1} = 1\) là
A
\({F_1}\left( {3;0} \right),{F_2}\left( {0; - 3} \right)\).
B
\({F_1}\left( {\sqrt 8 ;0} \right),{F_2}\left( {0; - \sqrt 8 } \right)\).
C
\({F_1}\left( { - 3;0} \right),{F_2}\left( {0; - 3} \right)\).
D
\({F_1}\left( { - \sqrt 8 ;0} \right),{F_2}\left( {\sqrt 8 ;0} \right)\).
Câu 5
Xem chi tiết →Trong mặt phẳng tọa độ \(Oxy\), cho elip \(\left( E \right):\frac{{{x^2}}}{{36}} + \frac{{{y^2}}}{{16}} = 1\). Tìm tiêu cự của \(\left( E \right)\).
A
\({F_1}{F_2} = 12\).
B
\({F_1}{F_2} = 8\).
C
\({F_1}{F_2} = 2\sqrt 5 \).
D
\({F_1}{F_2} = 4\sqrt 5 \).
Câu 6Thông hiểu
Xem chi tiết →Trong mặt phẳng tọa độ \(Oxy\) cho Hypebol \(\left( H \right)\) có phương trình chính tắc là \(\frac{{{x^2}}}{6} - \frac{{{y^2}}}{8} = 1\). Trên \(\left( H \right)\) lấy điểm \(M\) bất kì ta có \(\left| {M{F_1} - M{F_2}} \right|\) bằng
A
\(\sqrt 6 \).
B
\(6\).
C
\(2\sqrt 6 \).
D
\(12\).
Câu 7Thông hiểu
Xem chi tiết →Cho parabol \(\left( P \right):{y^2} = 6x\). Đường chuẩn của parabol \(\left( P \right)\) là
A
\(x = - \frac{2}{3}\).
B
\(x = - \frac{1}{3}\).
C
\(x = - \frac{3}{2}\).
D
\(x = \frac{2}{3}\).
Câu 8Thông hiểu
Xem chi tiết →Cho Parabol \(\left( P \right):{y^2} = 8x\). Chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:
A
\(\left( P \right)\) có tiêu điểm \(F\left( { - 2;0} \right)\).
B
\(\left( P \right)\) có tiêu điểm \(F\left( {2;0} \right)\).
C
\(\left( P \right)\) có tiêu điểm \(F\left( {0;2} \right)\).
D
\(\left( P \right)\) có tiêu điểm \(F\left( {0; - 2} \right)\).
Câu 9
Xem chi tiết →Viết phương trình chính tắc của hypebol \(\left( H \right)\), biết \(\left( H \right)\) đi qua các điểm \(M\left( {4;\sqrt 8 } \right)\) và \(N\left( {2\sqrt 3 ;2} \right)\)
A
\({x^2} - {y^2} = 1\).
B
\(\frac{{{x^2}}}{8} - \frac{{{y^2}}}{8} = 1\).
C
\(\frac{{{x^2}}}{{16}} - \frac{{{y^2}}}{{16}} = 1\).
D
\(\frac{{{x^2}}}{{64}} - \frac{{{y^2}}}{{64}} = 1\).
Câu 10Thông hiểu
Xem chi tiết →Phương trình chính tắc của elip có tổng các khoảng cách từ một điểm bất kì đến hai tiêu điểm bằng 10 và có tiêu cự bằng \(2\sqrt 5 \) là
A
\(\frac{{{x^2}}}{{10}} + \frac{{{y^2}}}{{2\sqrt 5 }} = 1\).
B
\(\frac{{{x^2}}}{{25}} + \frac{{{y^2}}}{{20}} = 1\).
C
\(\frac{{{x^2}}}{{25}} + \frac{{{y^2}}}{5} = 1\).
D
\(\frac{{{x^2}}}{{100}} + \frac{{{y^2}}}{{20}} = 1\).
Hiển thị 10 trên 20 câu hỏi