Lớp 10

20 câu trắc nghiệm Toán 10 Kết nối tri thức Bài 25. Nhị thức Newton (Đúng sai - Trả lời ngắn) có đáp án

Môn thi

Toán học

Thời gian

50 phút

Số câu

20

Kỳ thi

Chưa đặt nhãn

Xem trước câu hỏi

Câu 1Thông hiểu
Xem chi tiết →
Tổng tất cả các hệ số của các số hạng trong khai triển \({\left( {2 + x} \right)^5}\) thành đa thức bằng
A
1
B
243
C
234
D
-1
Câu 2Thông hiểu
Xem chi tiết →
Khai triển của biểu thức \({\left( {x - 1} \right)^4}\) là
A
\({\left( {x - 1} \right)^4} = {x^4} + 4{x^3} + 6{x^2} + 4x + 1\).
B
\({\left( {x - 1} \right)^4} = {x^4} - 4{x^3} + 6{x^2} - 4x + 1\).
C
\({\left( {x - 1} \right)^4} = {x^4} - 4{x^3} - 6{x^2} - 4x - 1\).
D
\({\left( {x - 1} \right)^4} = {x^4} + 4{x^3} - 6{x^2} + 4x - 1\).
Câu 3Nhận biết
Xem chi tiết →
Khai triển nhị thức \({\left( {x + 1} \right)^5}\) có bao nhiêu số hạng?
A
\(6\).
B
\(8\).
C
\(7\).
D
\(5\).
Câu 4Thông hiểu
Xem chi tiết →
Hệ số của \({x^4}\) trong khai triển nhị thức \({\left( {2x + 1} \right)^4}\) là
A
\(4\).
B
\(1\).
C
\(2\).
D
\(16\).
Câu 5Thông hiểu
Xem chi tiết →
Số hạng chứa \({x^3}\) trong khai triển biểu thức \({\left( {x - 1} \right)^5}\) là
A
\(10x^3\)
B
\(-10x^3\)
C
\(5x^3\)
D
\(-5x^3\)
Câu 6Thông hiểu
Xem chi tiết →
Tìm hệ số của \({a^3}{b^2}\) trong khải triển \({\left( {a + 2b} \right)^5}\).
A
\(160\).
B
\(80\).
C
\(20\).
D
\(40\).
Câu 7
Xem chi tiết →
Khai triển nhị thức \({\left( {2{x^2} - \frac{1}{2}} \right)^5}\), ta được số hạng chứa \({x^6}\) là
A
\( - \frac{5}{8}\).
B
\(20{x^6}\).
C
\( - 20\).
D
\(\frac{5}{8}{x^6}\).
Câu 8Thông hiểu
Xem chi tiết →
Khai triển Newton biểu thức \(P\left( x \right) = {\left( {2 - 3x} \right)^4} = {a_4}{x^4} + {a_3}{x^3} + {a_2}{x^2} + {a_1}x + {a_0}\). Tính \(S = {a_0} + {a_1} + {a_2} + {a_3} + {a_4}\).
A
\(9\).
B
\(6\).
C
\(3\).
D
\(1\).
Câu 9Vận dụng
Xem chi tiết →
Biết \({\left( {1 + \sqrt[3]{2}} \right)^4} = {a_0} + {a_1}\sqrt[3]{2} + {a_2}\sqrt[3]{4}\). Tính \({a_1}{a_2}\).
A
\(24\).
B
\(8\).
C
\(54\).
D
\(36\).
Câu 10
Xem chi tiết →
Tìm số hạng chứa \({x^2}\) trong khai triển nhị thức Newton của \(P\left( x \right) = 4{x^2} + x{\left( {x - 2} \right)^4}\).
A
\(28{x^2}\).
B
\( - 28{x^2}\).
C
\( - 24{x^2}\).
D
\(24{x^2}\).

Hiển thị 10 trên 20 câu hỏi