Môn thi
Toán học
Thời gian
50 phút
Số câu
20
Kỳ thi
Chưa đặt nhãn
Xem trước câu hỏi
Câu 1Nhận biết
Xem chi tiết →Phần I. Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn
Cặp số nào sau đây không là nghiệm của bất phương trình \(2x + y - 7 > 0\).
Cặp số nào sau đây không là nghiệm của bất phương trình \(2x + y - 7 > 0\).
A
\((3; 2)\)
B
\((5; -1)\)
C
\((4; 0)\)
D
\((-2; 5)\)
Câu 2Nhận biết
Xem chi tiết →Cặp số \(\left( {x;y} \right) = \left( {19;8} \right)\) là một nghiệm của bất phương trình nào sau đây?
A
\(2x - 5y - 1 > 0\)
B
\(x - y < 0\)
C
\(3x - y - 5 < 0\)
D
\(x - 2y + 1 \ge 0\)
Câu 3Thông hiểu
Xem chi tiết →Điểm \(A\left( { - 1;3} \right)\) là điểm không thuộc miền nghiệm của bất phương trình nào sau đây?
A
\(-3x + 2y - 4 < 0\)
B
\(x + 3y > 0\)
C
\(3x - y \le 0\)
D
\(2x - y + 4 < 0\)
Câu 4Thông hiểu
Xem chi tiết →Cặp số nào sau đây là nghiệm của bất phương trình \(2x - y < 0\)?
A
\(\left( {0; - 1} \right)\)
B
\(\left( {3;5} \right)\)
C
\(\left( {1;4} \right)\)
D
\(\left( {2; - 1} \right)\)
Câu 5Thông hiểu
Xem chi tiết →Tìm \(m\) để bất phương trình \(mx - 3y < 2\) là bất phương trình bậc nhất hai ẩn?
A
A. \(m \in \mathbb{R}\).
B
\(m \ne 0\).
C
\(m > 0\).
D
\(m < 0\).
Câu 6Thông hiểu
Xem chi tiết →Điểm nào sau đây thuộc miền nghiệm của bất phương trình \(2x + y - 3 > 0\)?
A
\(Q(-1; -3)\)
B
\(M(1; 1.5)\)
C
\(N(1; 1)\)
D
\(P(-1; 1.5)\)
Câu 7Thông hiểu
Xem chi tiết →Phần không bị gạch chéo trong hình vẽ bên dưới là miền nghiệm của bất phương trình nào?


A
\(3x - 2y < -6\)
B
\(3x - 2y > -6\)
C
\(3x - 2y > 0\)
D
\(3x - 2y < 0\)
Câu 8Thông hiểu
Xem chi tiết →Miền nghiệm của bất phương trình \(\left( {1 + \sqrt 3 } \right)x - \left( {1 - \sqrt 3 } \right)y \ge 2\) chứa điểm nào sau đây?
A
\(A(1; -1)\)
B
\(B(-1; -1)\)
C
\(C(-1; 1)\)
D
\(D(-\sqrt{3}; \sqrt{3})\)
Câu 9Vận dụng
Xem chi tiết →Tìm tất cả giá trị của tham số \(m\) để điểm \(M\left( {1;2} \right)\) thuộc miền nghiệm của bất phương trình bậc nhất hai ẩn \(\left( {m + 1} \right)x + \left( {{m^2} + m} \right)y - 1 > 0\).
A
\(m \in \left( {0; + \infty } \right)\)
B
\(m \in \left( { - \infty ; - \frac{3}{2}} \right)\)
C
\(m \in \left( { - \infty ; - \frac{3}{2}} \right) \cup \left( {0; + \infty } \right)\)
D
\(m \in \left( { - \frac{3}{2};0} \right) \setminus \left\{ { - 1} \right\}\)
Câu 10Vận dụng
Xem chi tiết →Bạn Lan có 15 nghìn đồng để đi mua vở. Vở loại \(A\) có giá \(3000\) đồng một cuốn, vở loại \(B\) có giá \(4000\) đồng một cuốn. Hỏi bạn Lan có thể mua nhiều nhất bao nhiêu quyển vở sao cho bạn có cả hai loại vở?
A
3
B
5
C
4
D
6
Hiển thị 10 trên 20 câu hỏi