Lớp 10

20 câu trắc nghiệm Toán 10 Kết nối tri thức Bài 5. Giá trị lượng giác của một góc từ 0° đến 180° (Đúng sai - trả lời ngắn) có đáp án

Môn thi

Toán học

Thời gian

50 phút

Số câu

20

Kỳ thi

Chưa đặt nhãn

Xem trước câu hỏi

Câu 1Nhận biết
Xem chi tiết →
Phần I. Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn

Đẳng thức nào sau đây đúng?
A
\(\tan \left( {180^\circ - \alpha } \right) = \tan \alpha \)
B
\(\cot \left( {180^\circ - \alpha } \right) = - \cot \alpha \)
C
\(\cos \left( {180^\circ - \alpha } \right) = \cos \alpha \)
D
\(\sin \left( {180^\circ - \alpha } \right) = - \sin \alpha \)
Câu 2Nhận biết
Xem chi tiết →
Giá trị \(\cos 45^\circ + \sin 45^\circ \) bằng bao nhiêu?
A
\(1\).
B
\(\sqrt 2 \).
C
\(\sqrt 3 \).
D
\(0\).
Câu 3Thông hiểu
Xem chi tiết →
Tính giá trị của biểu thức \(P = \sin 30^\circ \cos 60^\circ + sin60^\circ cos30^\circ \).
A
\(P = 1\)
B
\(P = 0\)
C
\(P = \sqrt{3}\)
D
\(P = -\sqrt{3}\)
Câu 4Thông hiểu
Xem chi tiết →
Giá trị của biểu thức \(A = \tan 1^\circ \tan 2^\circ \tan 3^\circ ...\tan 88^\circ \tan 89^\circ \) là
A
\(0\).
B
\(2\).
C
\(3\).
D
\(1\).
Câu 5Thông hiểu
Xem chi tiết →
Cho \(\tan \alpha - \cot \alpha = 3.\) Tính giá trị của biểu thức sau: \(A = {\tan ^2}\alpha + {\cot ^2}\alpha \).
A
\(A = 12\).
B
\(A = 11\).
C
\(A = 13\).
D
\(A = 5\).
Câu 6Thông hiểu
Xem chi tiết →
Cho \(\sin \alpha = \frac{4}{5}\) \(\left( {0^\circ < \alpha < 90^\circ } \right)\). Tính \(\cos \alpha \).
A
\(\cos \alpha = \frac{5}{3}\).
B
\(\cos \alpha = \frac{3}{5}\).
C
\(\cos \alpha = - \frac{3}{5}\).
D
\(\cos \alpha = - \frac{4}{5}\).
Câu 7Thông hiểu
Xem chi tiết →
Bất đẳng thức nào dưới đây là đúng?
A
\(\sin 90^\circ < \sin 100^\circ \)
B
\(\tan 85^\circ < \tan 125^\circ \)
C
\(\cos 95^\circ > \cos 100^\circ \)
D
\(\cos 145^\circ > \cos 125^\circ \)
Câu 8Nhận biết
Xem chi tiết →
Hệ thức nào sau đây đúng?
A
A. \(5\left( {{{\cos }^2}\frac{\alpha }{5} + {{\sin }^2}\frac{\alpha }{5}} \right) = 5.\)
B
\({\cos ^2}\frac{\alpha }{2} + {\sin ^2}\frac{\alpha }{2} = \frac{1}{2}.\)
C
\({\cos ^2}\frac{\alpha }{3} + {\sin ^2}\frac{\alpha }{3} = 3.\)
D
\({\cos ^2}\frac{\alpha }{4} + {\sin ^2}\frac{\alpha }{4} = \frac{1}{4}.\)
Câu 9Thông hiểu
Xem chi tiết →
Cho \(\sin \alpha = \frac{4}{5}\) với \(90^\circ < \alpha < 180^\circ \). Giá trị của \(\cot \alpha \) là
A
\(\frac{4}{3}\)
B
\(-\frac{4}{3}\)
C
\(\frac{3}{4}\)
D
\(-\frac{3}{4}\)
Câu 10Thông hiểu
Xem chi tiết →
Cho \(\cot \alpha = \frac{1}{3}\). Giá trị của biểu thức \(A = \frac{{3\sin \alpha + 4\cos \alpha }}{{2\sin \alpha - 5\cos \alpha }}\) là:
A
13
B
-15/13
C
-13
D
15/13

Hiển thị 10 trên 20 câu hỏi