Lớp 10

20 câu trắc nghiệm Toán 10 Kết nối tri thức Bài 7. Các khái niệm mở đầu (Đúng sai - trả lời ngắn) có đáp án

Môn thi

Toán học

Thời gian

50 phút

Số câu

20

Kỳ thi

Chưa đặt nhãn

Xem trước câu hỏi

Câu 1Nhận biết
Xem chi tiết →
Cho hai điểm phân biệt A và B, số vectơ khác vectơ-không có thể xác định được từ 2 điểm trên là:
A
4
B
3
C
2
D
1
Câu 2Nhận biết
Xem chi tiết →
Cho tam giác \(ABC\), có thể xác định được bao nhiêu vectơ (khác vectơ không) có điểm đầu và điểm cuối là các đỉnh \(A,{\rm{ }}B,{\rm{ }}C\).
A
\(3\).
B
\(4\).
C
\(5\).
D
\(6\).
Câu 3
Xem chi tiết →
Cho ba điểm \(M,N,P\) thẳng hàng, trong đó điểm \(N\) nằm giữa hai điểm \(M\) và \(P\). Khi đó các cặp vectơ nào sau đây cùng hướng?
A
\(\overrightarrow {MN} \) và \(\overrightarrow {PN} \).
B
\(\overrightarrow {MN} \) và \(\overrightarrow {MP} \).
C
\(\overrightarrow {MP} \) và \(\overrightarrow {PN} \).
D
\(\overrightarrow {NM} \) và \(\overrightarrow {NP} \).
Câu 4Thông hiểu
Xem chi tiết →
Chọn câu dưới đây để mệnh đề sau là mệnh đề đúng: Nếu có \(\overrightarrow {AB} = \overrightarrow {AC} \) thì
A
tam giác \(ABC\) là tam giác cân.
B
tam giác \(ABC\) là tam giác đều.
C
\(A\) là trung điểm của đoạn \(BC\).
D
điểm \(B\) trùng với điểm \(C\).
Câu 5Thông hiểu
Xem chi tiết →
Cho hình chữ nhật\(ABCD\) có \(AB = 3{\rm{cm}}\), \(AD = 4{\rm{cm}}\). Tính \(\left| {\overrightarrow {AC} } \right|\).
A
\(3\) cm.
B
\(4\) cm.
C
\(5\) cm.
D
\(6\) cm.
Câu 6Thông hiểu
Xem chi tiết →
Cho lục giác đều \(ABCDEF\) có tâm \(O\). Đẳng thức nào sau đây là sai?
A
\(\overrightarrow {AB} = \overrightarrow {ED} .\)
B
\(\left| {\overrightarrow {AB} } \right| = \left| {\overrightarrow {AF} } \right|.\)
C
\(\overrightarrow {OD} = \overrightarrow {BC} .\)
D
\(\overrightarrow {OB} = \overrightarrow {OE} .\)
Câu 7Thông hiểu
Xem chi tiết →
Gọi \(M,\;N\) lần lượt là trung điểm của các cạnh \(AB,\;AC\) của tam giác đều \(ABC\). Đẳng thức nào sau đây đúng?
A
\(\overrightarrow {MA} = \overrightarrow {MB} .\)
B
\(\overrightarrow {AB} = \overrightarrow {AC} .\)
C
\(\overrightarrow {MN} = \overrightarrow {BC} .\)
D
\(\left| {\overrightarrow {BC} } \right| = 2\left| {\overrightarrow {MN} } \right|.\)
Câu 8Nhận biết
Xem chi tiết →
Cho hình bình hành \(ABGE\). Đẳng thức nào sau đây đúng?
A
\(\overrightarrow {BA} = \overrightarrow {EG} \).
B
\(\overrightarrow {AG} = \overrightarrow {BE} \).
C
\(\overrightarrow {GA} = \overrightarrow {BE} \).
D
\(\overrightarrow {BA} = \overrightarrow {GE} \).
Câu 9Thông hiểu
Xem chi tiết →
Cho hình thoi tâm O, cạnh bằng a và \(\widehat A = 60^\circ \). Kết luận nào sau đây là đúng?
A
A. \(\left| {\overrightarrow {AO} } \right| = \frac{{a\sqrt 3 }}{2}\).
B
\(\left| {\overrightarrow {OA} } \right| = a\).
C
\(\left| {\overrightarrow {OA} } \right| = \left| {\overrightarrow {OB} } \right|\).
D
\(\left| {\overrightarrow {OA} } \right| = \frac{{a\sqrt 2 }}{2}\).
Câu 10Vận dụng
Xem chi tiết →
Cho hình bình hành \(ABCD\). Trên các đoạn thẳng \(DC,\,\,AB\) theo thứ tự lấy các điểm \(M,\,\,N\) sao cho \(DM = BN\). Gọi \(P\) là giao điểm của \(AM,\,\,DB\) và \(Q\) là giao điểm của \(CN,\,\,DB\). Khẳng định nào đúng?
A
\(\overrightarrow {DP} = \overrightarrow {QB} \)
B
\(\overrightarrow {MQ} = \overrightarrow {NP} \)
C
\(\left| {\overrightarrow {PQ} } \right| = \left| {\overrightarrow {MN} } \right|\)
D
\(\left| {\overrightarrow {MN} } \right| = \left| {\overrightarrow {AC} } \right|\)

Hiển thị 10 trên 20 câu hỏi