Môn thi
Toán học
Thời gian
50 phút
Số câu
20
Kỳ thi
Chưa đặt nhãn
Xem trước câu hỏi
Câu 1Nhận biết
Xem chi tiết →Cho hai điểm phân biệt A và B, số vectơ khác vectơ-không có thể xác định được từ 2 điểm trên là:
A
4
B
3
C
2
D
1
Câu 2Nhận biết
Xem chi tiết →Cho tam giác \(ABC\), có thể xác định được bao nhiêu vectơ (khác vectơ không) có điểm đầu và điểm cuối là các đỉnh \(A,{\rm{ }}B,{\rm{ }}C\).
A
\(3\).
B
\(4\).
C
\(5\).
D
\(6\).
Câu 3
Xem chi tiết →Cho ba điểm \(M,N,P\) thẳng hàng, trong đó điểm \(N\) nằm giữa hai điểm \(M\) và \(P\). Khi đó các cặp vectơ nào sau đây cùng hướng?
A
\(\overrightarrow {MN} \) và \(\overrightarrow {PN} \).
B
\(\overrightarrow {MN} \) và \(\overrightarrow {MP} \).
C
\(\overrightarrow {MP} \) và \(\overrightarrow {PN} \).
D
\(\overrightarrow {NM} \) và \(\overrightarrow {NP} \).
Câu 4Thông hiểu
Xem chi tiết →Chọn câu dưới đây để mệnh đề sau là mệnh đề đúng: Nếu có \(\overrightarrow {AB} = \overrightarrow {AC} \) thì
A
tam giác \(ABC\) là tam giác cân.
B
tam giác \(ABC\) là tam giác đều.
C
\(A\) là trung điểm của đoạn \(BC\).
D
điểm \(B\) trùng với điểm \(C\).
Câu 5Thông hiểu
Xem chi tiết →Cho hình chữ nhật\(ABCD\) có \(AB = 3{\rm{cm}}\), \(AD = 4{\rm{cm}}\). Tính \(\left| {\overrightarrow {AC} } \right|\).
A
\(3\) cm.
B
\(4\) cm.
C
\(5\) cm.
D
\(6\) cm.
Câu 6Thông hiểu
Xem chi tiết →Cho lục giác đều \(ABCDEF\) có tâm \(O\). Đẳng thức nào sau đây là sai?
A
\(\overrightarrow {AB} = \overrightarrow {ED} .\)
B
\(\left| {\overrightarrow {AB} } \right| = \left| {\overrightarrow {AF} } \right|.\)
C
\(\overrightarrow {OD} = \overrightarrow {BC} .\)
D
\(\overrightarrow {OB} = \overrightarrow {OE} .\)
Câu 7Thông hiểu
Xem chi tiết →Gọi \(M,\;N\) lần lượt là trung điểm của các cạnh \(AB,\;AC\) của tam giác đều \(ABC\). Đẳng thức nào sau đây đúng?
A
\(\overrightarrow {MA} = \overrightarrow {MB} .\)
B
\(\overrightarrow {AB} = \overrightarrow {AC} .\)
C
\(\overrightarrow {MN} = \overrightarrow {BC} .\)
D
\(\left| {\overrightarrow {BC} } \right| = 2\left| {\overrightarrow {MN} } \right|.\)
Câu 8Nhận biết
Xem chi tiết →Cho hình bình hành \(ABGE\). Đẳng thức nào sau đây đúng?
A
\(\overrightarrow {BA} = \overrightarrow {EG} \).
B
\(\overrightarrow {AG} = \overrightarrow {BE} \).
C
\(\overrightarrow {GA} = \overrightarrow {BE} \).
D
\(\overrightarrow {BA} = \overrightarrow {GE} \).
Câu 9Thông hiểu
Xem chi tiết →Cho hình thoi tâm O, cạnh bằng a và \(\widehat A = 60^\circ \). Kết luận nào sau đây là đúng?
A
A. \(\left| {\overrightarrow {AO} } \right| = \frac{{a\sqrt 3 }}{2}\).
B
\(\left| {\overrightarrow {OA} } \right| = a\).
C
\(\left| {\overrightarrow {OA} } \right| = \left| {\overrightarrow {OB} } \right|\).
D
\(\left| {\overrightarrow {OA} } \right| = \frac{{a\sqrt 2 }}{2}\).
Câu 10Vận dụng
Xem chi tiết →Cho hình bình hành \(ABCD\). Trên các đoạn thẳng \(DC,\,\,AB\) theo thứ tự lấy các điểm \(M,\,\,N\) sao cho \(DM = BN\). Gọi \(P\) là giao điểm của \(AM,\,\,DB\) và \(Q\) là giao điểm của \(CN,\,\,DB\). Khẳng định nào đúng?
A
\(\overrightarrow {DP} = \overrightarrow {QB} \)
B
\(\overrightarrow {MQ} = \overrightarrow {NP} \)
C
\(\left| {\overrightarrow {PQ} } \right| = \left| {\overrightarrow {MN} } \right|\)
D
\(\left| {\overrightarrow {MN} } \right| = \left| {\overrightarrow {AC} } \right|\)
Hiển thị 10 trên 20 câu hỏi