Môn thi
Toán học
Thời gian
50 phút
Số câu
20
Kỳ thi
Chưa đặt nhãn
Xem trước câu hỏi
Câu 1Nhận biết
Xem chi tiết →Phần I. Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn
Cho ba vectơ \(\vec a\), \(\vec b\) và \(\vec c\) khác vectơ-không. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?
Cho ba vectơ \(\vec a\), \(\vec b\) và \(\vec c\) khác vectơ-không. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?
A
\(\vec a + \vec b = \vec b + \vec a\).
B
\(\left( {\vec a + \vec b} \right) + \vec c = \vec a + \left( {\vec b + \vec c} \right)\).
C
\(\vec a + \overrightarrow 0 = \vec a\).
D
\(\overrightarrow 0 + \vec a = \overrightarrow 0 \).
Câu 2Thông hiểu
Xem chi tiết →Cho hình bình hành \(ABCD\). Vectơ tổng \(\overrightarrow {CB} + \overrightarrow {CD} \) bằng
A
\(\overrightarrow {CA} \)
B
\(\overrightarrow {BD} \)
C
\(\overrightarrow {AC} \)
D
\(\overrightarrow {DB} \)
Câu 3Thông hiểu
Xem chi tiết →Cho bốn điểm phân biệt \(A,B,C,D\). Vectơ tổng \(\overrightarrow {AB} + \overrightarrow {CD} + \overrightarrow {BC} + \overrightarrow {DA} \) bằng
A
\(\overrightarrow {0} \)
B
\(\overrightarrow {AC} \)
C
\(\overrightarrow {BD} \)
D
\(\overrightarrow {BA} \)
Câu 4Thông hiểu
Xem chi tiết →Gọi \(O\) là tâm hình bình hành \(ABCD\). Đẳng thức nào sau đây sai?
A
\(\overrightarrow {OA} - \overrightarrow {OB} = \overrightarrow {CD} .\)
B
\(\overrightarrow {OB} - \overrightarrow {OC} = \overrightarrow {OD} - \overrightarrow {OA} .\)
C
\(\overrightarrow {AB} - \overrightarrow {AD} = \overrightarrow {DB} .\)
D
\(\overrightarrow {BC} - \overrightarrow {BA} = \overrightarrow {DC} - \overrightarrow {DA} .\)
Câu 5Thông hiểu
Xem chi tiết →Cho 4 điểm bất kỳ \(A,{\rm{ }}B,{\rm{ }}C,{\rm{ }}D\). Đẳng thức nào sau đây là đúng?
A
\(\overrightarrow {OA} = \overrightarrow {CA} + \overrightarrow {CO} \).
B
\(\overrightarrow {BC} - \overrightarrow {AC} + \overrightarrow {AB} = \overrightarrow 0 \).
C
\(\overrightarrow {BA} = \overrightarrow {OB} - \overrightarrow {OA} \).
D
\(\overrightarrow {OA} = \overrightarrow {OB} - \overrightarrow {BA} \).
Câu 6Thông hiểu
Xem chi tiết →Cho tứ giác \(ABCD\), \(M\) là điểm thỏa \(\overrightarrow {AM} = \overrightarrow {DC} + \overrightarrow {AB} + \overrightarrow {BD} \). Mệnh đề nào sau đây đúng?
A
\(M\) trùng \(D\).
B
\(M\) trùng \(A\).
C
\(M\) trùng \(B\).
D
\(M\) trùng \(C\).
Câu 7Thông hiểu
Xem chi tiết →Cho \(\Delta ABC\) và điểm \(M\) thỏa \(\overrightarrow {MB} + \overrightarrow {MC} = \overrightarrow {CM} - \overrightarrow {CA} \). Mệnh đề nào sau đây đúng?
A
\(M\) là trung điểm \(AB\).
B
\(M\) là trung điểm \(BC\).
C
\(M\) là trung điểm \(CA\).
D
\(M\) là trọng tâm \(\Delta ABC\).
Câu 8Vận dụng
Xem chi tiết →Cho \(\Delta ABC\) và điểm \(M\) thỏa \(\overrightarrow {MC} - \overrightarrow {MB} + \overrightarrow {BM} + \overrightarrow {MA} = \overrightarrow {CM} - \overrightarrow {CB} \). Mệnh đề nào sau đây đúng?
A
\(M\) trùng \(A\).
B
\(M\) trùng \(B\).
C
\(ABCM\) là hình bình hành.
D
\(\overrightarrow {BA} + \overrightarrow {BC} = \overrightarrow {BM} \).
Câu 9Vận dụng
Xem chi tiết →Cho hình thang cân ABCD, có đáy nhỏ và đường cao cùng bằng 2a và \(\widehat {ABC} = 45^\circ \). Tính \(\left| {\overrightarrow {CB} - \overrightarrow {AD} + \overrightarrow {AC} } \right|\) ta được kết quả là:
A
\(a\sqrt 3 \).
B
\(2a\sqrt 5 \).
C
\(a\sqrt 5 \).
D
\(a\sqrt 2 \).
Câu 10Vận dụng
Xem chi tiết →Cho hình vuông ABCD có cạnh là a. O là giao điểm của hai đường chéo. Tính \(\left| {\overrightarrow {OA} - \overrightarrow {CB} } \right|\) ta được kết quả là:
A
\(a\sqrt 3 \).
B
\(\frac{{a\sqrt 3 }}{2}\).
C
\(\frac{{a\sqrt 2 }}{2}\).
D
\(a\sqrt 2 \).
Hiển thị 10 trên 20 câu hỏi