Lớp 10

20 câu trắc nghiệm Toán 10 Kết nối tri thức Bài 8. Tổng và hiệu của hai vectơ (Đúng sai - trả lời ngắn) có đáp án

Môn thi

Toán học

Thời gian

50 phút

Số câu

20

Kỳ thi

Chưa đặt nhãn

Xem trước câu hỏi

Câu 1Nhận biết
Xem chi tiết →
Phần I. Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn

Cho ba vectơ \(\vec a\), \(\vec b\) và \(\vec c\) khác vectơ-không. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?
A
\(\vec a + \vec b = \vec b + \vec a\).
B
\(\left( {\vec a + \vec b} \right) + \vec c = \vec a + \left( {\vec b + \vec c} \right)\).
C
\(\vec a + \overrightarrow 0 = \vec a\).
D
\(\overrightarrow 0 + \vec a = \overrightarrow 0 \).
Câu 2Thông hiểu
Xem chi tiết →
Cho hình bình hành \(ABCD\). Vectơ tổng \(\overrightarrow {CB} + \overrightarrow {CD} \) bằng
A
\(\overrightarrow {CA} \)
B
\(\overrightarrow {BD} \)
C
\(\overrightarrow {AC} \)
D
\(\overrightarrow {DB} \)
Câu 3Thông hiểu
Xem chi tiết →
Cho bốn điểm phân biệt \(A,B,C,D\). Vectơ tổng \(\overrightarrow {AB} + \overrightarrow {CD} + \overrightarrow {BC} + \overrightarrow {DA} \) bằng
A
\(\overrightarrow {0} \)
B
\(\overrightarrow {AC} \)
C
\(\overrightarrow {BD} \)
D
\(\overrightarrow {BA} \)
Câu 4Thông hiểu
Xem chi tiết →
Gọi \(O\) là tâm hình bình hành \(ABCD\). Đẳng thức nào sau đây sai?
A
\(\overrightarrow {OA} - \overrightarrow {OB} = \overrightarrow {CD} .\)
B
\(\overrightarrow {OB} - \overrightarrow {OC} = \overrightarrow {OD} - \overrightarrow {OA} .\)
C
\(\overrightarrow {AB} - \overrightarrow {AD} = \overrightarrow {DB} .\)
D
\(\overrightarrow {BC} - \overrightarrow {BA} = \overrightarrow {DC} - \overrightarrow {DA} .\)
Câu 5Thông hiểu
Xem chi tiết →
Cho 4 điểm bất kỳ \(A,{\rm{ }}B,{\rm{ }}C,{\rm{ }}D\). Đẳng thức nào sau đây là đúng?
A
\(\overrightarrow {OA} = \overrightarrow {CA} + \overrightarrow {CO} \).
B
\(\overrightarrow {BC} - \overrightarrow {AC} + \overrightarrow {AB} = \overrightarrow 0 \).
C
\(\overrightarrow {BA} = \overrightarrow {OB} - \overrightarrow {OA} \).
D
\(\overrightarrow {OA} = \overrightarrow {OB} - \overrightarrow {BA} \).
Câu 6Thông hiểu
Xem chi tiết →
Cho tứ giác \(ABCD\), \(M\) là điểm thỏa \(\overrightarrow {AM} = \overrightarrow {DC} + \overrightarrow {AB} + \overrightarrow {BD} \). Mệnh đề nào sau đây đúng?
A
\(M\) trùng \(D\).
B
\(M\) trùng \(A\).
C
\(M\) trùng \(B\).
D
\(M\) trùng \(C\).
Câu 7Thông hiểu
Xem chi tiết →
Cho \(\Delta ABC\) và điểm \(M\) thỏa \(\overrightarrow {MB} + \overrightarrow {MC} = \overrightarrow {CM} - \overrightarrow {CA} \). Mệnh đề nào sau đây đúng?
A
\(M\) là trung điểm \(AB\).
B
\(M\) là trung điểm \(BC\).
C
\(M\) là trung điểm \(CA\).
D
\(M\) là trọng tâm \(\Delta ABC\).
Câu 8Vận dụng
Xem chi tiết →
Cho \(\Delta ABC\) và điểm \(M\) thỏa \(\overrightarrow {MC} - \overrightarrow {MB} + \overrightarrow {BM} + \overrightarrow {MA} = \overrightarrow {CM} - \overrightarrow {CB} \). Mệnh đề nào sau đây đúng?
A
\(M\) trùng \(A\).
B
\(M\) trùng \(B\).
C
\(ABCM\) là hình bình hành.
D
\(\overrightarrow {BA} + \overrightarrow {BC} = \overrightarrow {BM} \).
Câu 9Vận dụng
Xem chi tiết →
Cho hình thang cân ABCD, có đáy nhỏ và đường cao cùng bằng 2a và \(\widehat {ABC} = 45^\circ \). Tính \(\left| {\overrightarrow {CB} - \overrightarrow {AD} + \overrightarrow {AC} } \right|\) ta được kết quả là:
A
\(a\sqrt 3 \).
B
\(2a\sqrt 5 \).
C
\(a\sqrt 5 \).
D
\(a\sqrt 2 \).
Câu 10Vận dụng
Xem chi tiết →
Cho hình vuông ABCD có cạnh là a. O là giao điểm của hai đường chéo. Tính \(\left| {\overrightarrow {OA} - \overrightarrow {CB} } \right|\) ta được kết quả là:
A
\(a\sqrt 3 \).
B
\(\frac{{a\sqrt 3 }}{2}\).
C
\(\frac{{a\sqrt 2 }}{2}\).
D
\(a\sqrt 2 \).

Hiển thị 10 trên 20 câu hỏi