Môn thi
Toán học
Thời gian
50 phút
Số câu
20
Kỳ thi
Chưa đặt nhãn
Xem trước câu hỏi
Câu 1Thông hiểu
Xem chi tiết →Có hai túi đựng thẻ, túi I đựng 3 tấm thẻ được đánh số từ 1 đến 3, túi II đựng 2 tấm thẻ được đánh số từ 1 đến 2. Rút ngẫu nhiên một tấm thẻ từ mỗi túi I và túi II. Không gian mẫu là
A
\(\left\{ {\left( {1;1} \right);\left( {1;2} \right);\left( {2;1} \right);\left( {2;2} \right);\left( {3;1} \right);\left( {3;2} \right)} \right\}\).
B
\(\left\{ {\left( {1;1} \right);\left( {2;1} \right);\left( {3;1} \right)} \right\}\).
C
\(\left\{ {\left( {1;1} \right);\left( {2;1} \right)} \right\}\).
D
\(\left\{ {\left( {1;1} \right);\left( {1;2} \right);\left( {2;1} \right);\left( {2;2} \right)} \right\}\).
Câu 2Thông hiểu
Xem chi tiết →Hai bạn A và B mỗi người gieo một con xúc xắc cân đôi. Xác suất để tổng số chấm xuất hiện trên hai con xúc xắc bé hơn 8 là
A
\(\frac{{11}}{{18}}\).
B
\(\frac{7}{{12}}\).
C
\(\frac{2}{3}\).
D
\(\frac{5}{{12}}\).
Câu 3Thông hiểu
Xem chi tiết →Tung một đồng xu cân đối và đồng chất ba lần tiên tiếp. Tính xác suất của biến cố “Kết quả của ba lần tung là như nhau”.
A
\(\frac{1}{2}\).
B
\(\frac{1}{8}\).
C
\(\frac{3}{8}\).
D
\(\frac{1}{4}\).
Câu 4Thông hiểu
Xem chi tiết →Gieo đồng xu 2 lần. Số phần tử của biến cố “Mặt ngửa xuất hiện ít nhất 1 lần” là
A
\(6\).
B
\(5\).
C
\(3\).
D
\(4\).
Câu 5Vận dụng
Xem chi tiết →Một tiệm tranh có 14 bức tranh sơn mài và 15 bức tranh Đông Hồ, các bức tranh là khác nhau. Chọn ngẫu nhiên 10 bức tranh để mua. Xác suất để chọn đúng 5 bức tranh Đông Hồ là
A
\(\frac{{1001}}{{3335}}\).
B
\(\frac{{20030203}}{{20030010}}\).
C
\(\frac{1}{{4002}}\).
D
\(\frac{1}{{10005}}\).
Câu 6Thông hiểu
Xem chi tiết →Một hộp chứa 28 quả cầu cùng kích thước được đánh số từ 1 đến 28. Chọn ngẫu nhiên 1 quả cầu từ hộp. Tính xác suất của biến cố “Số ghi trên quả cầu được chọn là một số chẵn”.
A
\(\frac{{17}}{{28}}\).
B
\(\frac{{15}}{{28}}\).
C
\(\frac{1}{2}\).
D
\(\frac{{19}}{{28}}\).
Câu 7Vận dụng
Xem chi tiết →Một người làm vườn có 12 cây giống gồm 6 cây xoài, 4 cây mít và 2 cây ổi. Người đó muốn chọn ra 6 cây giống để trồng. Tính xác suất để 6 cây được chọn mỗi loại có đúng 2 cây.
A
\(\frac{1}{8}\).
B
\(\frac{{25}}{{154}}\).
C
\(\frac{1}{{10}}\).
D
\(\frac{{15}}{{154}}\).
Câu 8Thông hiểu
Xem chi tiết →Một hộp có 5 chiếc thẻ được đánh số từ 1 đến 5. Rút ngẫu nhiên đồng thời hai chiếc thẻ từ hộp. Tính xác suất của biến cố “Các số ghi trên hai thẻ đều là số lẻ”.
A
\(\frac{1}{2}\).
B
\(\frac{2}{5}\).
C
\(\frac{3}{{10}}\).
D
\(\frac{3}{5}\).
Câu 9Thông hiểu
Xem chi tiết →Một hộp đựng 9 thẻ được đánh số \(1;2;3;4;5;6;7;8;9\). Rút ngẫu nhiên 1 thẻ trong hộp. Gọi \(A\) là biến cố “Thẻ được chọn mang số chẵn”. Mô tả biến cố đối \(\overline A \) của biến cố \(A\).
A
\(\overline A = \left\{ {1;3;5;7} \right\}\).
B
\(\overline A = \left\{ {2;4;6;8} \right\}\).
C
\(\overline A = \left\{ {1;3;5;7;9} \right\}\).
D
\(\overline A = \left\{ {0;2;4;6;8} \right\}\).
Câu 10Vận dụng cao
Xem chi tiết →Có 20 tấm thẻ được đánh số từ 1 đến 20 (mỗi thẻ đánh một số). Các tấm thẻ có kích thước và khối lượng như nhau. Chọn ngẫu nhiên ra 8 tấm thẻ, tính xác suất để có 3 tấm thẻ mang số lẻ, 5 tấm thẻ mang số chẵn trong đó chỉ có đúng một tấm thẻ mang số chia hết cho 10.
A
\(\frac{{560}}{{4199}}\).
B
\(\frac{{500}}{{4199}}\).
C
\(\frac{{1700}}{{8398}}\).
D
\(\frac{{1500}}{{8398}}\).
Hiển thị 10 trên 20 câu hỏi