Môn thi
Toán học
Thời gian
50 phút
Số câu
20
Kỳ thi
Chưa đặt nhãn
Xem trước câu hỏi
Câu 1Thông hiểu
Xem chi tiết →Góc giữa hai đường thẳng \({\Delta _1}:x + y - 10 = 0\) và \({\Delta _2}:2x + 2025 = 0\) bằng
A
\(135^\circ \).
B
\(90^\circ \).
C
\(45^\circ \).
D
\(60^\circ \).
Câu 2Thông hiểu
Xem chi tiết →Trong mặt phẳng tọa độ \(Oxy\), đường tròn đi qua ba điểm \(A\left( {0;4} \right),B\left( {2;4} \right),C\left( {2;0} \right)\) có tọa độ tâm \(I\) là
A
\(\left( {1;1} \right)\).
B
\(\left( {1;2} \right)\).
C
\(\left( {1;0} \right)\).
D
\(\left( {0;0} \right)\).
Câu 3Thông hiểu
Xem chi tiết →Phương trình tổng quát của đường thẳng \(d\) đi qua điểm \(A\left( {1;2} \right)\) và vuông góc với đường thẳng \(\Delta :2x - y + 4 = 0\) là
A
\(x + 2y - 3 = 0\).
B
\(x - 2y + 5 = 0\).
C
\(x + 2y = 0\).
D
\(x + 2y - 5 = 0\).
Câu 4Thông hiểu
Xem chi tiết →Vectơ pháp tuyến của đường thẳng \(d:\left\{ \begin{array}{l}x = 1 - 4t\\y = - 2 + 3t\end{array} \right.\) là
A
\(\overrightarrow n = \left( {1; - 2} \right)\).
B
\(\overrightarrow n = \left( { - 4;3} \right)\).
C
\(\overrightarrow n = \left( {4;3} \right)\).
D
\(\overrightarrow n = \left( {3;4} \right)\).
Câu 5Thông hiểu
Xem chi tiết →Trong mặt phẳng \(Oxy\), tìm tiêu cự của hypebol \(\frac{{{x^2}}}{7} - \frac{{{y^2}}}{9} = 1\).
A
\(8\).
B
\(4\).
C
\(2\).
D
\(16\).
Câu 6Thông hiểu
Xem chi tiết →Phương trình đường tròn có tâm \(I\left( {1;2} \right)\) và đi qua điểm \(M\left( {4; - 2} \right)\) là
A
\({x^2} + {y^2} + 2x + 4y - 20 = 0\).
B
\({x^2} + {y^2} - 2x - 4y + 20 = 0\).
C
\({x^2} + {y^2} - 2x - 4y - 20 = 0\).
D
\({x^2} + {y^2} + 2x + 4y + 20 = 0\).
Câu 7Thông hiểu
Xem chi tiết →Phương trình tham số của đường thẳng đi qua hai điểm \(A\left( {2; - 1} \right)\) và \(B\left( {2;5} \right)\) là
A
\(\left\{ \begin{array}{l}x = 2\\y = - 1 + 6t\end{array} \right.\).
B
\(\left\{ \begin{array}{l}x = 2 + t\\y = 5 + 6t\end{array} \right.\).
C
\(\left\{ \begin{array}{l}x = 1\\y = 2 + 6t\end{array} \right.\).
D
\(\left\{ \begin{array}{l}x = 2t\\y = - 6t\end{array} \right.\).
Câu 8Thông hiểu
Xem chi tiết →Trong mặt phẳng tọa độ \(Oxy\), cho elip \(\left( E \right):\frac{{{x^2}}}{9} + \frac{{{y^2}}}{6} = 1\) có tổng khoảng cách từ mỗi điểm trên elip tới hai tiêu điểm bằng
A
\(6\).
B
\(\sqrt {15} \).
C
\(12\).
D
\(3\).
Câu 9Thông hiểu
Xem chi tiết →Trong mặt phẳng \(Oxy\). Parabol \(\left( P \right):{y^2} = 8x\) có tiêu điểm là
A
\(F\left( { - 2;0} \right)\).
B
\(F\left( {1;0} \right)\).
C
\(F\left( {2;0} \right)\).
D
\(F\left( { - 1;0} \right)\).
Câu 10Vận dụng
Xem chi tiết →Trong mặt phẳng tọa độ \(Oxy\), cho điểm \(I\left( {2; - 3} \right)\) và đường thẳng \(d:3x - 4y - 8 = 0\).Viết phương trình đường tròn \(\left( C \right)\) có tâm \(I\) biết \(d\) cắt \(\left( C \right)\) theo dây cung có độ dài bằng 6.
A
\({\left( {x + 2} \right)^2} + {\left( {y - 3} \right)^2} = 25\).
B
\({\left( {x - 2} \right)^2} + {\left( {y - 3} \right)^2} = 16\).
C
\({\left( {x + 2} \right)^2} + {\left( {y + 3} \right)^2} = 20\).
D
\({\left( {x - 2} \right)^2} + {\left( {y + 3} \right)^2} = 13\).
Hiển thị 10 trên 20 câu hỏi