Lớp 10

20 câu trắc nghiệm Toán 10 Kết nối tri thức Chương 8. Đại số tổ hợp (Đúng sai - Trả lời ngắn) có đáp án

Môn thi

Toán học

Thời gian

50 phút

Số câu

20

Kỳ thi

Chưa đặt nhãn

Xem trước câu hỏi

Câu 1Thông hiểu
Xem chi tiết →
Từ các chữ số \(1;2;3;4;5;6\) có thể lập được bao nhiêu chữ số tự nhiên bé hơn 100?
A
\(36\).
B
\(62\).
C
\(54\).
D
\(42\).
Câu 2Thông hiểu
Xem chi tiết →
Một lớp được chia thành 4 tổ \(1;2;3;4\) để tham gia hoạt động thực hành trải nghiệm. Sau khi các tổ thực hiện xong hoạt động, giáo viên sắp xếp thứ tự trình bày của 4 tổ. Có bao nhiêu cách sắp xếp thứ tự các tổ trình bày?
A
\(12\).
B
\(24\).
C
\(42\).
D
\({4^4}\).
Câu 3Nhận biết
Xem chi tiết →
Một tổ có 5 học sinh nữ và 6 học sinh nam. Hỏi có bao nhiêu cách chọn ngẫu nhiên một học sinh của tổ đó đi trực nhật.
A
\(20\).
B
\(11\).
C
\(30\).
D
\(10\).
Câu 4Vận dụng
Xem chi tiết →
Một tổ gồm 5 bạn học sinh nam và 4 học sinh nữ. Có bao nhiêu cách chọn 4 bạn sao cho trong đó luôn có bạn nam và nữ?
A
\(120\).
B
\(126\).
C
\(6\).
D
\(60\).
Câu 5Thông hiểu
Xem chi tiết →
Trong mặt phẳng cho một tập hợp gồm 1024 điểm phân biệt. Có bao nhiêu vectơ khác vectơ \(\overrightarrow 0 \) có điểm đầu và điểm cuối thuộc tập hợp điểm này?
A
\(1024!\).
B
\(C_{1024}^2\).
C
\(A_{1024}^2\).
D
\(C_{1024}^1 + C_{1023}^1\).
Câu 6Thông hiểu
Xem chi tiết →
Tổ của Minh và Hằng có 7 học sinh. Số cách xếp 7 học sinh ấy theo hàng dọc mà Minh đứng đầu hàng, Hằng đứng cuối hàng là
A
\(110\).
B
\(125\).
C
\(120\).
D
\(100\).
Câu 7
Xem chi tiết →
Một cửa hàng có bán 26 bình hoa khác nhau gồm 12 bình màu xanh và 14 bình màu đỏ. Bạn An muốn mua 4 bình hoa sao cho có ít nhất 2 bình màu xanh. Số cách chọn bình của An là
A
\(9581\).
B
\(6006\).
C
\(3080\).
D
\(9086\).
Câu 8Vận dụng
Xem chi tiết →
Hệ số lớn nhất trong khai triển \({\left( {\frac{1}{4} + \frac{3}{4}x} \right)^4}\) là
A
\(\frac{{27}}{{128}}\).
B
\(\frac{9}{{32}}\).
C
\(\frac{{27}}{{32}}\).
D
\(\frac{{27}}{{64}}\).
Câu 9Vận dụng
Xem chi tiết →
Tìm hệ số của số hạng chứa \({x^{10}}\) trong khai triển của biểu thức \({\left( {3{x^3} - \frac{2}{{{x^2}}}} \right)^5}\).
A
\( - 810\).
B
\(826\).
C
\(810\).
D
\(421\).
Câu 10Thông hiểu
Xem chi tiết →
Biết rằng \({\left( {2x + 1} \right)^{100}} = {a_0} + {a_1}x + {a_2}{x^2} + ... + {a_{100}}{x^{100}}\). Tính \(S = {a_0} + {a_1} + {a_2} + ... + {a_{100}}.\)
A
\(100\).
B
\({3^{100}}\).
C
\({2^{100}}\).
D
\({4^{200}}\).

Hiển thị 10 trên 20 câu hỏi