Môn thi
Toán học
Thời gian
50 phút
Số câu
20
Kỳ thi
Chưa đặt nhãn
Xem trước câu hỏi
Câu 1Nhận biết
Xem chi tiết →PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN
Cho đường thẳng a và mặt phẳng (P) trong không gian. Có bao nhiêu vị trí tương đối của a và (P).
Cho đường thẳng a và mặt phẳng (P) trong không gian. Có bao nhiêu vị trí tương đối của a và (P).
A
2
B
3
C
1
D
4
Câu 2Thông hiểu
Xem chi tiết →Cho mặt phẳng \(\left( \alpha \right)\) và đường thẳng \(d \not\subset \left( \alpha \right)\). Khẳng định nào sau đây là sai?
A
Nếu \(d \parallel \left( \alpha \right)\) thì trong \(\left( \alpha \right)\) tồn tại đường thẳng \(\Delta \) sao cho \(\Delta \parallel d\).
B
Nếu \(d \parallel \left( \alpha \right)\) và \(b \subset \left( \alpha \right)\) thì \(b \parallel d\).
C
Nếu \(d \cap \left( \alpha \right) = A\) và \(d' \subset \left( \alpha \right)\) thì \(d\) và \(d'\) hoặc cắt nhau hoặc chéo nhau.
D
Nếu \(d \parallel c\) và \(c \subset \left( \alpha \right)\) thì \(d \parallel \left( \alpha \right)\).
Câu 3Nhận biết
Xem chi tiết →Cho tứ diện ABCD. Vị trí tương đối giữa đường thẳng BC và mặt phẳng (BCD) là
A
BC // (BCD).
B
BC nằm trong (BCD).
C
BC cắt (BCD) tại A.
D
BC cắt (BCD) tại D.
Câu 4Nhận biết
Xem chi tiết →Cho hình chóp S.ABC. Vị trí tương đối giữa đường thẳng SB và mặt phẳng (ABC) là
A
SB // (ABC).
B
SB ⊂ (ABC).
C
SB ∩ (ABC) = A.
D
SB ∩ (ABC) = B.
Câu 5Thông hiểu
Xem chi tiết →Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành. Vị trí tương đối giữa đường thẳng AB và mặt phẳng (SCD) là
A
AB // (SCD).
B
AB ⊂ (SCD).
C
AB ∩ (SCD) = S.
D
AB ∩ (SCD) = B.
Câu 6Thông hiểu
Xem chi tiết →Cho d // (α), mặt phẳng (β) qua d cắt (α) theo giao tuyến d'. Khẳng định nào sau đây đúng?
A
d // d'.
B
d cắt d'.
C
d và d' chéo nhau.
D
d ≡ d'.
Câu 7Thông hiểu
Xem chi tiết →Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình bình hành. M, N lần lượt là trung điểm của SC và SD. Mệnh đề nào sau đây là đúng?
A
MN // (SBD).
B
MN // (SAB).
C
MN // (SAC).
D
MN // (SCD).
Câu 8Vận dụng
Xem chi tiết →Cho tứ diện ABCD, gọi G là trọng tâm tam giác ACD, M thuộc đoạn BC sao cho CM = 2MB. Chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau.
A
MG // (ABC).
B
MG // (ABD).
C
MG // CD.
D
MG // BD.
Câu 9Thông hiểu
Xem chi tiết →Cho hình chóp S.ABCD, đáy ABCD là hình bình hành có O là giao điểm hai đường chéo. Gọi M là trung điểm của SC. Đường thẳng OM song song với những mặt phẳng nào sau đây?
A
(SAD) và (SBC).
B
(SAD) và (SAB).
C
(SBA) và (SCD).
D
(SAC) và (ABCD).
Câu 10Thông hiểu
Xem chi tiết →Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành, M và N là hai điểm trên SA, SB sao cho \(\frac{{SM}}{{SA}} = \frac{{SN}}{{SB}} = \frac{1}{3}\). Vị trí tương đối giữa MN và (ABCD) là:
A
MN nằm trên (ABCD).
B
MN cắt (ABCD).
C
MN song song với (ABCD).
D
MN và (ABCD) chéo nhau.
Hiển thị 10 trên 20 câu hỏi