Lớp 11

20 câu trắc nghiệm Toán 11 Kết nối tri thức Bài 12. Đường thẳng và mặt phẳng song song có đáp án

Môn thi

Toán học

Thời gian

50 phút

Số câu

20

Kỳ thi

Chưa đặt nhãn

Xem trước câu hỏi

Câu 1Nhận biết
Xem chi tiết →
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN

Cho đường thẳng a và mặt phẳng (P) trong không gian. Có bao nhiêu vị trí tương đối của a và (P).
A
2
B
3
C
1
D
4
Câu 2Thông hiểu
Xem chi tiết →
Cho mặt phẳng \(\left( \alpha \right)\) và đường thẳng \(d \not\subset \left( \alpha \right)\). Khẳng định nào sau đây là sai?
A
Nếu \(d \parallel \left( \alpha \right)\) thì trong \(\left( \alpha \right)\) tồn tại đường thẳng \(\Delta \) sao cho \(\Delta \parallel d\).
B
Nếu \(d \parallel \left( \alpha \right)\) và \(b \subset \left( \alpha \right)\) thì \(b \parallel d\).
C
Nếu \(d \cap \left( \alpha \right) = A\) và \(d' \subset \left( \alpha \right)\) thì \(d\) và \(d'\) hoặc cắt nhau hoặc chéo nhau.
D
Nếu \(d \parallel c\) và \(c \subset \left( \alpha \right)\) thì \(d \parallel \left( \alpha \right)\).
Câu 3Nhận biết
Xem chi tiết →
Cho tứ diện ABCD. Vị trí tương đối giữa đường thẳng BC và mặt phẳng (BCD) là
A
BC // (BCD).
B
BC nằm trong (BCD).
C
BC cắt (BCD) tại A.
D
BC cắt (BCD) tại D.
Câu 4Nhận biết
Xem chi tiết →
Cho hình chóp S.ABC. Vị trí tương đối giữa đường thẳng SB và mặt phẳng (ABC) là
A
SB // (ABC).
B
SB ⊂ (ABC).
C
SB ∩ (ABC) = A.
D
SB ∩ (ABC) = B.
Câu 5Thông hiểu
Xem chi tiết →
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành. Vị trí tương đối giữa đường thẳng AB và mặt phẳng (SCD) là
A
AB // (SCD).
B
AB ⊂ (SCD).
C
AB ∩ (SCD) = S.
D
AB ∩ (SCD) = B.
Câu 6Thông hiểu
Xem chi tiết →
Cho d // (α), mặt phẳng (β) qua d cắt (α) theo giao tuyến d'. Khẳng định nào sau đây đúng?
A
d // d'.
B
d cắt d'.
C
d và d' chéo nhau.
D
d ≡ d'.
Câu 7Thông hiểu
Xem chi tiết →
Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình bình hành. M, N lần lượt là trung điểm của SC và SD. Mệnh đề nào sau đây là đúng?
A
MN // (SBD).
B
MN // (SAB).
C
MN // (SAC).
D
MN // (SCD).
Câu 8Vận dụng
Xem chi tiết →
Cho tứ diện ABCD, gọi G là trọng tâm tam giác ACD, M thuộc đoạn BC sao cho CM = 2MB. Chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau.
A
MG // (ABC).
B
MG // (ABD).
C
MG // CD.
D
MG // BD.
Câu 9Thông hiểu
Xem chi tiết →
Cho hình chóp S.ABCD, đáy ABCD là hình bình hành có O là giao điểm hai đường chéo. Gọi M là trung điểm của SC. Đường thẳng OM song song với những mặt phẳng nào sau đây?
A
(SAD) và (SBC).
B
(SAD) và (SAB).
C
(SBA) và (SCD).
D
(SAC) và (ABCD).
Câu 10Thông hiểu
Xem chi tiết →
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành, M và N là hai điểm trên SA, SB sao cho \(\frac{{SM}}{{SA}} = \frac{{SN}}{{SB}} = \frac{1}{3}\). Vị trí tương đối giữa MN và (ABCD) là:
A
MN nằm trên (ABCD).
B
MN cắt (ABCD).
C
MN song song với (ABCD).
D
MN và (ABCD) chéo nhau.

Hiển thị 10 trên 20 câu hỏi