Lớp 11

20 câu trắc nghiệm Toán 11 Kết nối tri thức Bài 16. Giới hạn của hàm số có đáp án

Môn thi

Toán học

Thời gian

50 phút

Số câu

20

Kỳ thi

Chưa đặt nhãn

Xem trước câu hỏi

Câu 1Nhận biết
Xem chi tiết →
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN

Chọn đáp án sai:
A
\(\mathop {\lim }\limits_{x \to x_0} x = x_0\).
B
\(\mathop {\lim }\limits_{x \to x_0} c = c\), với c là hằng số.
C
\(\mathop {\lim }\limits_{x \to + \infty} c = c\), với c là hằng số.
D
\(\mathop {\lim }\limits_{x \to \pm \infty} c = -c\), với c là hằng số.
Câu 2Nhận biết
Xem chi tiết →
Chọn đáp án đúng:

Nếu \(\mathop {\lim }\limits_{{\rm{x}} \to {{\rm{x}}_0}} {\rm{f}}\left( {\rm{x}} \right){\rm{ = L}},\mathop {\lim }\limits_{{\rm{x}} \to {{\rm{x}}_0}} {\rm{g}}\left( {\rm{x}} \right){\rm{ = M}}\)thì:
A
\(\mathop {\lim }\limits_{{\rm{x}} \to {{\rm{x}}_0}} \left[ {{\rm{f}}\left( {\rm{x}} \right){\rm{ + g}}\left( {\rm{x}} \right)} \right] = {\rm{L + M}}\).
B
\(\mathop {\lim }\limits_{{\rm{x}} \to {{\rm{x}}_0}} \left[ {{\rm{f}}\left( {\rm{x}} \right){\rm{ + g}}\left( {\rm{x}} \right)} \right] = {\rm{L }}{\rm{. M}}\).
C
\(\mathop {\lim }\limits_{{\rm{x}} \to {{\rm{x}}_0}} \left[ {{\rm{f}}\left( {\rm{x}} \right){\rm{ + g}}\left( {\rm{x}} \right)} \right] = {\rm{L}} - {\rm{M}}\).
D
\(\mathop {\lim }\limits_{{\rm{x}} \to {{\rm{x}}_0}} \left[ {{\rm{f}}\left( {\rm{x}} \right){\rm{ + g}}\left( {\rm{x}} \right)} \right] = {\rm{L}} + 3{\rm{M}}\).
Câu 3Nhận biết
Xem chi tiết →
Tính giá trị của giới hạn \(\mathop {\lim }\limits_{{\rm{x}} \to 2} \left( {2 + {\rm{x}}} \right)\)
A
2
B
3
C
4
D
5
Câu 4Nhận biết
Xem chi tiết →
Cho các giới hạn \(\mathop {\lim }\limits_{{\rm{x}} \to {{\rm{x}}_0}} {\rm{f}}\left( {\rm{x}} \right){\rm{ = 1}},\mathop {\lim }\limits_{{\rm{x}} \to {{\rm{x}}_0}} {\rm{g}}\left( {\rm{x}} \right){\rm{ = 4}}\).Tính\(\mathop {\lim }\limits_{{\rm{x}} \to {{\rm{x}}_0}} \left[ {{\rm{f}}\left( {\rm{x}} \right){\rm{ + 2g}}\left( {\rm{x}} \right)} \right]\)
A
4
B
8
C
9
D
10
Câu 5Thông hiểu
Xem chi tiết →
Trong các mệnh đề sau đây mệnh đề nào là đúng?
A
\(\mathop {\lim }\limits_{{\rm{x}} \to {3^ + }} \frac{{\left| {{\rm{x}} - 3} \right|}}{{3{\rm{x}} - 9}} = \frac{1}{3}\).
B
\(\mathop {\lim }\limits_{{\rm{x}} \to {3^ + }} \frac{{\left| {{\rm{x}} - 3} \right|}}{{3{\rm{x}} - 9}} = - \frac{1}{3}\).
C
\(\mathop {\lim }\limits_{{\rm{x}} \to {3^ + }} \frac{{\left| {{\rm{x}} - 3} \right|}}{{3{\rm{x}} - 9}} = 0\).
D
Không tồn tại \(\mathop {\lim }\limits_{{\rm{x}} \to {3^ + }} \frac{{\left| {{\rm{x}} - 3} \right|}}{{3{\rm{x}} - 9}} = 0\).
Câu 6Thông hiểu
Xem chi tiết →
Giá trị của giới hạn \(\mathop {\lim }\limits_{{\rm{x}} \to {3^ - }} \frac{{3 - {\rm{x}}}}{{\sqrt {27 - {{\rm{x}}^3}} }}\)bằng:
A
34.
B
0.
C
35.
D
53.
Câu 7Thông hiểu
Xem chi tiết →
Tính giới hạn của hàm số \(\mathop {\lim }\limits_{{\rm{x}} \to \infty } \frac{{{{\rm{x}}^3} + 3{{\rm{x}}^2} + 4}}{{2{{\rm{x}}^3}}}\)
A
1
B
2
C
\(\frac{2}{3}\)
D
\(\frac{1}{2}\)
Câu 8Thông hiểu
Xem chi tiết →
Giá trị của giới hạn \(\mathop {\lim }\limits_{{\rm{x}} \to + \infty } \left( {\sqrt {{\rm{x}} + 5} - \sqrt {{\rm{x}} - 6} } \right)\) là
A
1.
B
2.
C
3.
D
0.
Câu 9Thông hiểu
Xem chi tiết →
Kết quả của giới hạn \(\mathop {\lim }\limits_{{\rm{x}} \to {5^ - }} \frac{{12 - {{\rm{x}}^2}}}{{5 - {\rm{x}}}}\) là:
A
\( - \infty \).
B
\( + \infty \).
C
0.
D
1.
Câu 10Thông hiểu
Xem chi tiết →
Giới hạn \(\mathop {\lim }\limits_{x \to {3^ + }} \frac{{x + 2}}{{x - 3}}\) bằng
A
\( - \infty \).
B
\( + \infty \).
C
2.
D
−3.

Hiển thị 10 trên 20 câu hỏi