Lớp 11

20 câu trắc nghiệm Toán 11 Kết nối tri thức Bài 17. Hàm số liên tục có đáp án

Môn thi

Toán học

Thời gian

50 phút

Số câu

20

Kỳ thi

Chưa đặt nhãn

Xem trước câu hỏi

Câu 1Nhận biết
Xem chi tiết →
Cho hàm số \(y = f\left( x \right)\) liên tục trên ℝ. Điều kiện cần và đủ để hàm số liên tục trên \(\left[ {a;\,b} \right]\) là
A
\(\mathop {\lim }\limits_{x \to {a^ + }} f\left( x \right) = f\left( a \right)\) và \(\mathop {\lim }\limits_{x \to {b^ + }} f\left( x \right) = f\left( b \right)\).
B
\(\mathop {\lim }\limits_{x \to {a^ - }} f\left( x \right) = f\left( a \right)\) và \(\mathop {\lim }\limits_{x \to {b^ - }} f\left( x \right) = f\left( b \right)\).
C
\(\mathop {\lim }\limits_{x \to {a^ + }} f\left( x \right) = f\left( a \right)\) và \(\mathop {\lim }\limits_{x \to {b^ - }} f\left( x \right) = f\left( b \right)\).
D
\(\mathop {\lim }\limits_{x \to {a^ - }} f\left( x \right) = f\left( a \right)\) và \(\mathop {\lim }\limits_{x \to {b^ + }} f\left( x \right) = f\left( b \right)\).
Câu 2Thông hiểu
Xem chi tiết →
Cho hàm số $f(x) = \begin{cases} \frac{x-2}{\sqrt{x+2}-2} & \text{khi } x \neq 2 \\ 4 & \text{khi } x = 2 \end{cases}$. Chọn mệnh đề đúng?
A
Hàm số liên tục tại \(x = 2\).
B
Hàm số gián đoạn tại \(x = 2\).
C
\(f\left( 4 \right) = 2\).
D
\(\mathop {\lim }\limits_{x \to 2} f\left( x \right) = 2\).
Câu 3Thông hiểu
Xem chi tiết →
Cho hàm số \(y = f(x) = \begin{cases} \frac{1-x^3}{1-x} & \text{khi } x < 1 \\ 1 & \text{khi } x \ge 1 \end{cases}\). Hãy chọn kết luận đúng.
A
\(y\) liên tục phải tại \(x = 1\).
B
\(y\) liên tục tại \(x = 1\).
C
\(y\) liên tục trái tại \(x = 1\).
D
\(y\) liên tục trên \(\mathbb{R}\).
Câu 4Nhận biết
Xem chi tiết →
Hàm số nào dưới đây gián đoạn tại điểm \({x_0} = - 1\).
A
\(y = \left( {x + 1} \right)\left( {{x^2} + 2} \right)\)
B
\(y = \frac{{2x - 1}}{{x + 1}}\)
C
\(y = \frac{x}{{x - 1}}\)
D
\(y = \frac{{x + 1}}{{{x^2} + 1}}\)
Câu 5Nhận biết
Xem chi tiết →
Cho hàm số f(x) xác định trên ℝ, liên tục tại x = 2 và thỏa mãn \(\mathop {\lim }\limits_{x \to 2} f\left( x \right) = 4\). Khi đó ta phải gán f(2) bằng bao nhiêu?
A
f(2) = −4.
B
f(2) = −1.
C
f(2) = 1.
D
f(2) = 4.
Câu 6Thông hiểu
Xem chi tiết →
Cho hàm số \(f\left( x \right) = \left\{ \begin{array}{l}2{x^2} - x + 2\;\;khi\;x < 1\\4\;\;\;\;\;\;\;\;\;\;\;\;\;\;\;khi\;x = 1\\x + 2\;\;\;\;\;\;\;\;\;\;khi\;x > 1\end{array} \right.\). Mệnh đề nào sau đây đúng?
A
Hàm số không có giới hạn tại x = 1 và không liên tục tại x = 1.
B
Hàm số có giới hạn tại x = 1 và liên tục tại x = 1.
C
Hàm số không có giới hạn tại x = 1 nhưng liên tục tại x = 1.
D
Hàm số có giới hạn tại x = 1 nhưng không liên tục tại x = 1.
Câu 7Thông hiểu
Xem chi tiết →
Trong các hàm số sau, hàm số nào liên tục trên ℝ.
A
\(f\left( x \right) = \sqrt {x - 5} \).
B
\(f\left( x \right) = \frac{{x + 5}}{{{x^2} + 4}}\).
C
f(x) = cotx + 3.
D
\(f\left( x \right) = \frac{{{x^2} + 3}}{{2 - x}}\).
Câu 8Thông hiểu
Xem chi tiết →
Cho hàm số \(y = \frac{{x - 3}}{{{x^2} - 1}}\). Mệnh đề nào sau đây đúng?
A
Hàm số không liên tục tại các điểm \(x = \pm 1\).
B
Hàm số liên tục tại mọi x ∈ ℝ.
C
Hàm số liên tục tại điểm x = −1.
D
Hàm số liên tục tại điểm x = 1.
Câu 9Thông hiểu
Xem chi tiết →
Cho hàm số \(y = \left\{ \begin{array}{l} - {x^2} + x + 3\;khi\;x \ge 2\\5x + 2\;\;\;\;\;\;\;\;khi\;x < 2\end{array} \right.\). Chọn mệnh đề sai trong các mệnh đề sau:
A
Hàm số liên tục tại x0 = 1.
B
Hàm số liên tục trên ℝ.
C
Hàm số liên tục trên các khoảng (−∞; 2) và (2; +∞).
D
Hàm số gián đoạn tại x0 = 2.
Câu 10Thông hiểu
Xem chi tiết →
Phương trình 3x5 + 5x3 + 10 = 0 có nghiệm thuộc khoảng nào sau đây?
A
(−2; −1).
B
(−10; −2).
C
(0; 1).
D
(−1; 0).

Hiển thị 10 trên 20 câu hỏi