Môn thi
Toán học
Thời gian
50 phút
Số câu
20
Kỳ thi
Chưa đặt nhãn
Xem trước câu hỏi
Câu 1Nhận biết
Xem chi tiết →PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN
Cho \(n \in \mathbb{Z},n > 0\), với điều kiện nào của a thì đẳng thức sau xảy ra: \({{\rm{a}}^{ - {\rm{n}}}}{\rm{ = }}\frac{{\rm{1}}}{{{{\rm{a}}^{\rm{n}}}}}\)?
Cho \(n \in \mathbb{Z},n > 0\), với điều kiện nào của a thì đẳng thức sau xảy ra: \({{\rm{a}}^{ - {\rm{n}}}}{\rm{ = }}\frac{{\rm{1}}}{{{{\rm{a}}^{\rm{n}}}}}\)?
A
a > 0.
B
a = 0.
C
\(a \ne 0\).
D
a < 0.
Câu 2Nhận biết
Xem chi tiết →Cho \(a > 0,m,n \in \mathbb{Z},n \ge 2\). Chọn kết luận đúng:
A
A. \({{\rm{a}}^{\frac{{\rm{m}}}{{\rm{n}}}}}{\rm{ = }}\sqrt[{\rm{n}}]{{{{\rm{a}}^{\rm{m}}}}}\).
B
B. \({{\rm{a}}^{\frac{{\rm{m}}}{{\rm{n}}}}}{\rm{ = }}\sqrt[{\rm{m}}]{{{{\rm{a}}^{\rm{n}}}}}\).
C
C. \({{\rm{a}}^{\frac{{\rm{m}}}{{\rm{n}}}}}{\rm{ = }}\sqrt[{{\rm{mn}}}]{{\rm{a}}}\).
D
D.\({{\rm{a}}^{\frac{{\rm{m}}}{{\rm{n}}}}}{\rm{ = }}\sqrt[{\rm{m}}]{{{{\rm{a}}^{{\rm{mn}}}}}}\).
Câu 3Nhận biết
Xem chi tiết →Cho a > 0, chọn khẳng định đúng:
A
\({{\rm{a}}^{\frac{{\rm{1}}}{{{\rm{10}}}}}}{\rm{ = }}\sqrt[{{\rm{ 10}}}]{{\rm{a}}}\).
B
\({{\rm{a}}^{\frac{{\rm{1}}}{{{\rm{10}}}}}}{\rm{ = }}\sqrt {{{\rm{a}}^{{\rm{10}}}}} \).
C
\({{\rm{a}}^{\frac{{\rm{1}}}{{{\rm{10}}}}}}{\rm{ = }}{{\rm{a}}^{{\rm{10}}}}\).
D
\({{\rm{a}}^{\frac{{\rm{1}}}{{{\rm{10}}}}}}{\rm{ = }}\sqrt[{\rm{a}}]{{{\rm{10}}}}\).
Câu 4Nhận biết
Xem chi tiết →Với \({\rm{0 < a < b, m}} \in {\mathbb{N}^ * }\)thì:
A
\({{\rm{a}}^{\rm{m}}}{\rm{ < }}{{\rm{b}}^{\rm{m}}}\).
B
\({{\rm{a}}^{\rm{m}}}{\rm{ > }}{{\rm{b}}^{\rm{m}}}\).
C
\(1 < {{\rm{a}}^{\rm{m}}}{\rm{ < }}{{\rm{b}}^{\rm{m}}}\).
D
\({{\rm{a}}^{\rm{m}}}{\rm{ > }}{{\rm{b}}^{\rm{m}}}{\rm{ > 1}}\).
Câu 5Thông hiểu
Xem chi tiết →Rút gọn biểu thức \(P = {x^{\frac{1}{3}}}.\sqrt[6]{x}\) với x > 0.
A
\(P = \sqrt x \).
B
\(P = {x^{\frac{1}{8}}}\).
C
\(P = {x^{\frac{2}{9}}}\).
D
\(P = {x^2}\).
Câu 6Thông hiểu
Xem chi tiết →Giá trị của biểu thức \(A = {9^{2 + 3\sqrt 3 }}:{27^{2\sqrt 3 }}\) là
A
9.
B
\({3^{4 + 5\sqrt 3 }}\).
C
81.
D
\({3^{4 + 12\sqrt 3 }}\).
Câu 7Thông hiểu
Xem chi tiết →Giá trị của biểu thức \(A = \frac{{{2^3}{{.2}^{ - 1}} + {5^{ - 3}}{{.5}^4}}}{{{{10}^{ - 3}}:{{10}^{ - 2}} - {{\left( {0,1} \right)}^0}}}\) là
A
−9.
B
9.
C
−10.
D
10.
Câu 8Thông hiểu
Xem chi tiết →Khẳng định nào dưới đây là đúng?
A
\({\left( {\frac{3}{7}} \right)^{\sqrt 3 }} > {\left( {\frac{5}{8}} \right)^{\sqrt 3 }}\).
B
\({\left( {\frac{1}{2}} \right)^{ - \pi }} < {\left( {\frac{1}{3}} \right)^{ - \pi }}\).
C
\({3^{ - \sqrt 2 }} < {\left( {\frac{1}{5}} \right)^{\sqrt 2 }}\).
D
\({\left( {\frac{1}{4}} \right)^{ - 50}} < {2^{100}}\).
Câu 9Vận dụng
Xem chi tiết →Rút gọn biểu thức \(A = \frac{{\sqrt[3]{{{a^7}}}.{a^{\frac{{11}}{3}}}}}{{{a^4}.\sqrt[7]{{{a^{ - 5}}}}}}\) với a > 0 ta được kết quả \(A = {a^{\frac{m}{n}}}\), trong đó m, n Î ℕ* và \(\frac{m}{n}\) là phân số tối giản. Khẳng định nào sau đây đúng?
A
m2 – n2 = 312.
B
m2 + n2 = 543.
C
m2 – n2 = −312.
D
m2 + n2 = 409.
Câu 10Thông hiểu
Xem chi tiết →Trong một xí nghiệp, công thức \(P\left( t \right) = 500.{\left( {\frac{1}{2}} \right)^{\frac{t}{3}}}\) được dùng để tính giá trị còn lại (tính theo triệu đồng) của một chiếc máy sau thời gian t (tính theo năm) kể từ khi đưa vào sử dụng. Sau một năm đưa vào sử dụng giá trị còn lại của máy bằng bao nhiêu phần trăm so với ban đầu?
A
84,3%.
B
57,1%.
C
39,3%.
D
79,4%.
Hiển thị 10 trên 20 câu hỏi