Môn thi
Toán học
Thời gian
50 phút
Số câu
20
Kỳ thi
Chưa đặt nhãn
Xem trước câu hỏi
Câu 1Nhận biết
Xem chi tiết →Logarit cơ số 2 của 5 được viết là:
A
\({\log _5}2\).
B
2log5.
C
log(25).
D
\({\log _2}5\).
Câu 2Nhận biết
Xem chi tiết →Chọn mệnh đề đúng:
A
\({\log _2}16 = {\log _3}81\)
B
\({\log _3}9 = 3\)
C
\({\log _4}16 = {\log _2}8\)
D
\({\log _2}4 = {\log _3}6\)
Câu 3Nhận biết
Xem chi tiết →Cho a là số thực dương. Mệnh đề nào dưới đây đúng
A
\({\rm{lo}}{{\rm{g}}_{\rm{2}}}{{\rm{a}}^{\rm{3}}}{\rm{ = 3lo}}{{\rm{g}}_{\rm{2}}}{\rm{a}}\).
B
\({\mathop{\rm lo}\nolimits} {{\rm{g}}_{\rm{2}}}{{\rm{a}}^{\rm{3}}}{\rm{ = }}\frac{{\rm{1}}}{{\rm{3}}}{\rm{lo}}{{\rm{g}}_{\rm{2}}}{\rm{a}}\).
C
\({\mathop{\rm l}\nolimits} {\rm{o}}{{\rm{g}}_{\rm{2}}}{{\rm{a}}^{\rm{3}}}{\rm{ = }}\frac{{\rm{3}}}{{\rm{2}}}{\rm{loga}}\).
D
\({\rm{lo}}{{\rm{g}}_{\rm{2}}}{{\rm{a}}^{\rm{3}}}{\rm{ = 3loga}}\).
Câu 4Nhận biết
Xem chi tiết →Chọn mệnh đề đúng:
A
\({2^{{{\log }_2}3}} = {5^{{{\log }_3}5}}\)
B
\({2^{{{\log }_2}3}} = {5^{{{\log }_5}3}}\)
C
\({5^{{{\log }_5}3}} = {\log _2}3\)
D
\({2^{{{\log }_2}4}} = 2\)
Câu 5Nhận biết
Xem chi tiết →Chọn mệnh đề đúng:
A
\({\log _5}6 = {\log _2}6.{\log _3}6\).
B
\({\log _5}6 = {\log _5}2 + {\log _5}3\).
C
\({\log _5}6 = {\log _5}5 + {\log _5}1\).
D
\({\log _5}6 = {\log _5}2.{\log _5}3\).
Câu 6Nhận biết
Xem chi tiết →Cho a > 0 và \(a \ne 1\), khi đó \({\rm{lo}}{{\rm{g}}_{\rm{a}}}\sqrt[{\rm{3}}]{{\rm{a}}}\) bằng
A
−3.
B
\(\frac{1}{3}\).
C
\( - \frac{1}{3}\).
D
3.
Câu 7Thông hiểu
Xem chi tiết →Cho a là số thực dương khác 4. Tính \({\rm{I = lo}}{{\rm{g}}_{\frac{{\rm{a}}}{{\rm{4}}}}}\left( {\frac{{{{\rm{a}}^{\rm{3}}}}}{{{\rm{64}}}}} \right){\rm{.}}\)
A
I = 3.
B
\({\rm{I}} = \frac{1}{3}.\)
C
\({\rm{I}} = - \,\frac{1}{3}.\)
D
I = −3.
Câu 8Thông hiểu
Xem chi tiết →Giá trị biểu thức \({\rm{lo}}{{\rm{g}}_{\rm{a}}}\sqrt {{\rm{a}}\sqrt {{\rm{a}}\sqrt[{\rm{3}}]{{\rm{a}}}} } \) là:
A
\(\frac{3}{4}\).
B
\(\frac{1}{2}\).
C
\(\frac{1}{3}\).
D
\(\frac{5}{6}\).
Câu 9Thông hiểu
Xem chi tiết →Với a là số thực dương tùy ý, ln(7a) – ln(3a) bằng
A
\(\frac{{\ln 7}}{{\ln 3}}\).
B
\(\ln \frac{7}{3}\).
C
ln4a.
D
\(\frac{{\ln \left( {7a} \right)}}{{\ln \left( {3a} \right)}}\).
Câu 10Thông hiểu
Xem chi tiết →Cho a và b là hai số thực dương thỏa mãn a3b2 = 32. Giá trị của 3log2a + 2log2b bằng
A
4.
B
5.
C
2.
D
32.
Hiển thị 10 trên 20 câu hỏi