Lớp 11

20 câu trắc nghiệm Toán 11 Kết nối tri thức Bài 19. Lôgarit có đáp án

Môn thi

Toán học

Thời gian

50 phút

Số câu

20

Kỳ thi

Chưa đặt nhãn

Xem trước câu hỏi

Câu 1Nhận biết
Xem chi tiết →
Logarit cơ số 2 của 5 được viết là:
A
\({\log _5}2\).
B
2log5.
C
log(25).
D
\({\log _2}5\).
Câu 2Nhận biết
Xem chi tiết →
Chọn mệnh đề đúng:
A
\({\log _2}16 = {\log _3}81\)
B
\({\log _3}9 = 3\)
C
\({\log _4}16 = {\log _2}8\)
D
\({\log _2}4 = {\log _3}6\)
Câu 3Nhận biết
Xem chi tiết →
Cho a là số thực dương. Mệnh đề nào dưới đây đúng
A
\({\rm{lo}}{{\rm{g}}_{\rm{2}}}{{\rm{a}}^{\rm{3}}}{\rm{ = 3lo}}{{\rm{g}}_{\rm{2}}}{\rm{a}}\).
B
\({\mathop{\rm lo}\nolimits} {{\rm{g}}_{\rm{2}}}{{\rm{a}}^{\rm{3}}}{\rm{ = }}\frac{{\rm{1}}}{{\rm{3}}}{\rm{lo}}{{\rm{g}}_{\rm{2}}}{\rm{a}}\).
C
\({\mathop{\rm l}\nolimits} {\rm{o}}{{\rm{g}}_{\rm{2}}}{{\rm{a}}^{\rm{3}}}{\rm{ = }}\frac{{\rm{3}}}{{\rm{2}}}{\rm{loga}}\).
D
\({\rm{lo}}{{\rm{g}}_{\rm{2}}}{{\rm{a}}^{\rm{3}}}{\rm{ = 3loga}}\).
Câu 4Nhận biết
Xem chi tiết →
Chọn mệnh đề đúng:
A
\({2^{{{\log }_2}3}} = {5^{{{\log }_3}5}}\)
B
\({2^{{{\log }_2}3}} = {5^{{{\log }_5}3}}\)
C
\({5^{{{\log }_5}3}} = {\log _2}3\)
D
\({2^{{{\log }_2}4}} = 2\)
Câu 5Nhận biết
Xem chi tiết →
Chọn mệnh đề đúng:
A
\({\log _5}6 = {\log _2}6.{\log _3}6\).
B
\({\log _5}6 = {\log _5}2 + {\log _5}3\).
C
\({\log _5}6 = {\log _5}5 + {\log _5}1\).
D
\({\log _5}6 = {\log _5}2.{\log _5}3\).
Câu 6Nhận biết
Xem chi tiết →
Cho a > 0 và \(a \ne 1\), khi đó \({\rm{lo}}{{\rm{g}}_{\rm{a}}}\sqrt[{\rm{3}}]{{\rm{a}}}\) bằng
A
−3.
B
\(\frac{1}{3}\).
C
\( - \frac{1}{3}\).
D
3.
Câu 7Thông hiểu
Xem chi tiết →
Cho a là số thực dương khác 4. Tính \({\rm{I = lo}}{{\rm{g}}_{\frac{{\rm{a}}}{{\rm{4}}}}}\left( {\frac{{{{\rm{a}}^{\rm{3}}}}}{{{\rm{64}}}}} \right){\rm{.}}\)
A
I = 3.
B
\({\rm{I}} = \frac{1}{3}.\)
C
\({\rm{I}} = - \,\frac{1}{3}.\)
D
I = −3.
Câu 8Thông hiểu
Xem chi tiết →
Giá trị biểu thức \({\rm{lo}}{{\rm{g}}_{\rm{a}}}\sqrt {{\rm{a}}\sqrt {{\rm{a}}\sqrt[{\rm{3}}]{{\rm{a}}}} } \) là:
A
\(\frac{3}{4}\).
B
\(\frac{1}{2}\).
C
\(\frac{1}{3}\).
D
\(\frac{5}{6}\).
Câu 9Thông hiểu
Xem chi tiết →
Với a là số thực dương tùy ý, ln(7a) – ln(3a) bằng
A
\(\frac{{\ln 7}}{{\ln 3}}\).
B
\(\ln \frac{7}{3}\).
C
ln4a.
D
\(\frac{{\ln \left( {7a} \right)}}{{\ln \left( {3a} \right)}}\).
Câu 10Thông hiểu
Xem chi tiết →
Cho a và b là hai số thực dương thỏa mãn a3b2 = 32. Giá trị của 3log2a + 2log2b bằng
A
4.
B
5.
C
2.
D
32.

Hiển thị 10 trên 20 câu hỏi