Lớp 11

20 câu trắc nghiệm Toán 11 Kết nối tri thức Bài 26. Khoảng cách có đáp án

Môn thi

Toán học

Thời gian

50 phút

Số câu

20

Kỳ thi

Chưa đặt nhãn

Xem trước câu hỏi

Câu 1Thông hiểu
Xem chi tiết →
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN

Cho hình chóp S.ABCD đáy là hình vuông ABCD cạnh a, cạnh bên SA vuông góc với mặt phẳng (ABCD) và SD = 2a. Tính khoảng cách từ S đến mặt phẳng (ABCD).
A
\(a\sqrt 5 \).
B
\(\frac{a}{2}\).
C
3a.
D
\(a\sqrt 3 \).
Câu 2Thông hiểu
Xem chi tiết →
Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại B, SA ^ (ABC). Gọi H và K lần lượt là hình chiếu của A lên SB và SC. Mệnh đề nào sau đây sai?
A
d(S, (ABC)) = SA.
B
d(C, (SAB)) = BC.
C
d(A, (SBC)) = AH.
D
d(A, (SBC)) = AK.
Câu 3Thông hiểu
Xem chi tiết →
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông tâm O, SA ^ (ABCD). Gọi I là trung điểm của SC. Khoảng cách từ I đến mặt phẳng (ABCD) bằng độ dài đoạn thẳng nào?
A
IB.
B
IC.
C
IA.
D
IO.
Câu 4Thông hiểu
Xem chi tiết →
Cho hình lập phương ABCD.A'B'C'D' cạnh bằng a (tham khảo hình vẽ).

Khoảng cách giữa hai đường thẳng BD và A'C' bằng (ảnh 1)

Khoảng cách giữa hai đường thẳng BD và A'C' bằng
A
a.
B
\(\sqrt 2 a\).
C
\(\frac{{\sqrt 3 }}{2}a\).
D
\(a\sqrt 3 \).
Câu 5Thông hiểu
Xem chi tiết →
Cho tứ diện đều \(ABCD\) có cạnh bằng \(a\). Khoảng cách từ \(A\) đến mặt phẳng \(\left( {BCD} \right)\) bằng:
A
\(\frac{{a\sqrt 3 }}{4}\).
B
\(\frac{{a\sqrt 3 }}{3}\).
C
\(\frac{{a\sqrt 6 }}{3}\).
D
\(\frac{{a\sqrt 6 }}{2}\).
Câu 6Thông hiểu
Xem chi tiết →
Cho hình chóp \(S.ABCD\) có đáy \(ABCD\) là hình vuông cạnh \(a\). Đường thẳng \(SA\) vuông góc với mặt phẳng \(\left( {ABCD} \right)\) và \(SA = a\). Tính khoảng cách \(d\) giữa hai đường thẳng \(SB\) và \(CD\).
A
\(d = 2a\).
B
\(d = a\sqrt 3 \).
C
\(d = a\sqrt 2 \).
D
\(d = a\).
Câu 7Vận dụng
Xem chi tiết →
Cho lăng trụ tam giác đều \(ABC.A'B'C'\) có \(AB = a\), \(AA' = 2a\). Khoảng cách giữa \(AB'\) và \(CC'\) bằng
A
\(\frac{{2a\sqrt 5 }}{5}\).
B
\(a\).
C
\(a\sqrt 3 \).
D
\(\frac{{a\sqrt 3 }}{2}\).
Câu 8Thông hiểu
Xem chi tiết →
Cho hình lập phương ABCD.A'B'C'D' cạnh a. Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng BB', AD.

Cho hình lập phương ABCD.A'B'C'D' cạnh a. Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng BB', AD. (ảnh 1)
A
\(\frac{{a\sqrt 2 }}{2}\).
B
\(a\sqrt 2 \).
C
a.
D
\(\frac{{a\sqrt 3 }}{3}\).
Câu 9Thông hiểu
Xem chi tiết →
Hình chóp S.ABC có SA ^ (ABC), tam giác ABC vuông tại A với AB = a; \(AC = a\sqrt 3 \). Khoảng cách giữa hai đường thẳng SA, BC bằng
A
\(\frac{{a\sqrt 2 }}{3}\).
B
\(\frac{{a\sqrt 2 }}{2}\).
C
\(\frac{{a\sqrt 3 }}{2}\).
D
\(\frac{{a\sqrt 3 }}{3}\).
Câu 10Vận dụng
Xem chi tiết →
Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh a, tam giác SAB đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy. Khoảng cách giữa hai đường thẳng SA và BC bằng
A
a.
B
\(\frac{{a\sqrt 5 }}{2}\).
C
\(\frac{{a\sqrt 3 }}{2}\).
D
\(a\sqrt 2 \).

Hiển thị 10 trên 20 câu hỏi