Môn thi
Toán học
Thời gian
50 phút
Số câu
15
Kỳ thi
Chưa đặt nhãn
Xem trước câu hỏi
Câu 1Nhận biết
Xem chi tiết →PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN
Cho hàm số \(y = f(x)\) có đạo hàm tại \({x_0}\) là \(f'({x_0})\). Khẳng định nào sau đây là sai?
Cho hàm số \(y = f(x)\) có đạo hàm tại \({x_0}\) là \(f'({x_0})\). Khẳng định nào sau đây là sai?
A
\(f'({x_0}) = \mathop {\lim }\limits_{x \to {x_0}} \frac{{f(x + {x_0}) - f({x_0})}}{{x - {x_0}}}\).
B
\(f'({x_0}) = \mathop {\lim }\limits_{\Delta x \to 0} \frac{{f({x_0} + \Delta x) - f({x_0})}}{{\Delta x}}\).
C
\(f'({x_0}) = \mathop {\lim }\limits_{x \to {x_0}} \frac{{f(x) - f({x_0})}}{{x - {x_0}}}\).
D
\(f'({x_0}) = \mathop {\lim }\limits_{h \to 0} \frac{{f(h + {x_0}) - f({x_0})}}{h}\).
Câu 2Nhận biết
Xem chi tiết →Cho hàm số \(y = f\left( x \right)\) xác định trên \(\mathbb{R}\) thỏa mãn \(\mathop {\lim }\limits_{x \to 3} \frac{{f\left( x \right) - f\left( 3 \right)}}{{x - 3}} = 2\). Kết quả đúng là
A
\(f'\left( 2 \right) = 3\).
B
\(f'\left( x \right) = 2\).
C
\(f'\left( x \right) = 3\).
D
\(f'\left( 3 \right) = 2\).
Câu 3Thông hiểu
Xem chi tiết →Hệ số góc của tiếp tuyến với đồ thị hàm số y = f(x) = x2 tại điểm có hoành độ x0 = −2 là
A
-4
B
4
C
2
D
-2
Câu 4Nhận biết
Xem chi tiết →Trong các khẳng định dưới đây. Tìm khẳng định đúng.
A
\(f'({x_0}) = \mathop {\lim }\limits_{x \to {x_0}} \frac{{f(x) - f({x_0})}}{{x - {x_0}}}\).
B
Đạo hàm của hằng số C bằng C.
C
Hệ số góc của tiếp tuyến tại điểm M(x0; f(x0)) là f(x).
D
Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số tại M(x0; f(x0)) là y = f'(x)(x – x0) + f(x0).
Câu 5Nhận biết
Xem chi tiết →Cho hàm số f(x) = 2x2 có đồ thị (C). Tiếp tuyến của đồ thị (C) tại điểm x0 = 1 có hệ số góc bằng
A
2.
B
-4.
C
1.
D
4.
Câu 6Thông hiểu
Xem chi tiết →Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số \(y = {x^3} - 3x\) tại điểm có hoành độ bằng 2.
A
\(y = - 9x + 16\).
B
\(y = - 9x + 20\).
C
\(y = 9x - 20\).
D
\(y = 9x - 16\).
Câu 7Thông hiểu
Xem chi tiết →Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số y = x3 tại điểm có tung độ bằng 8 là
A
y = −12x + 16.
B
y = 8.
C
y = 12x – 16.
D
y = 12x – 24.
Câu 8Thông hiểu
Xem chi tiết →Hệ số góc k của tiếp tuyến của đồ thị hàm số y = x2 – 4 tại điểm x0 là
A
\(k = x_0^2\)
B
\(k = 2x_0\)
C
\(k = -2x_0\)
D
\(k = -1\)
Câu 9Thông hiểu
Xem chi tiết →Một chất điểm chuyển động có phương trình \(s = 2{t^2} + 3t\)(\(t\)tính bằng giây, \(s\)tính bằng mét). Vận tốc của chất điểm tại thời điểm \({t_0} = 2\)(giây) bằng
A
\(22\left( {m/s} \right)\).
B
\(19\left( {m/s} \right)\).
C
\(9\left( {m/s} \right)\).
D
\(11\left( {m/s} \right)\).
Câu 10Thông hiểu
Xem chi tiết →Một chất điểm chuyển động có phương trình \(s = 2{t^2}\) (\(t\) tính bằng giây, \(s\) tính bằng mét). Vận tốc của chất điểm tại thời điểm \({t_0} = 2\) (giây) bằng.
A
\(8\) (m/s).
B
\(4\) (m/s).
C
\(9\) (m/s).
D
\(11\) (m/s).
Hiển thị 10 trên 15 câu hỏi