Lớp 11

20 câu Trắc nghiệm Toán 11 Kết nối tri thức Bài 31. Định nghĩa và ý nghĩa của đạo hàm có đáp án

Môn thi

Toán học

Thời gian

50 phút

Số câu

15

Kỳ thi

Chưa đặt nhãn

Xem trước câu hỏi

Câu 1Nhận biết
Xem chi tiết →
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN

Cho hàm số \(y = f(x)\) có đạo hàm tại \({x_0}\) là \(f'({x_0})\). Khẳng định nào sau đây là sai?
A
\(f'({x_0}) = \mathop {\lim }\limits_{x \to {x_0}} \frac{{f(x + {x_0}) - f({x_0})}}{{x - {x_0}}}\).
B
\(f'({x_0}) = \mathop {\lim }\limits_{\Delta x \to 0} \frac{{f({x_0} + \Delta x) - f({x_0})}}{{\Delta x}}\).
C
\(f'({x_0}) = \mathop {\lim }\limits_{x \to {x_0}} \frac{{f(x) - f({x_0})}}{{x - {x_0}}}\).
D
\(f'({x_0}) = \mathop {\lim }\limits_{h \to 0} \frac{{f(h + {x_0}) - f({x_0})}}{h}\).
Câu 2Nhận biết
Xem chi tiết →
Cho hàm số \(y = f\left( x \right)\) xác định trên \(\mathbb{R}\) thỏa mãn \(\mathop {\lim }\limits_{x \to 3} \frac{{f\left( x \right) - f\left( 3 \right)}}{{x - 3}} = 2\). Kết quả đúng là
A
\(f'\left( 2 \right) = 3\).
B
\(f'\left( x \right) = 2\).
C
\(f'\left( x \right) = 3\).
D
\(f'\left( 3 \right) = 2\).
Câu 3Thông hiểu
Xem chi tiết →
Hệ số góc của tiếp tuyến với đồ thị hàm số y = f(x) = x2 tại điểm có hoành độ x0 = −2 là
A
-4
B
4
C
2
D
-2
Câu 4Nhận biết
Xem chi tiết →
Trong các khẳng định dưới đây. Tìm khẳng định đúng.
A
\(f'({x_0}) = \mathop {\lim }\limits_{x \to {x_0}} \frac{{f(x) - f({x_0})}}{{x - {x_0}}}\).
B
Đạo hàm của hằng số C bằng C.
C
Hệ số góc của tiếp tuyến tại điểm M(x0; f(x0)) là f(x).
D
Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số tại M(x0; f(x0)) là y = f'(x)(x – x0) + f(x0).
Câu 5Nhận biết
Xem chi tiết →
Cho hàm số f(x) = 2x2 có đồ thị (C). Tiếp tuyến của đồ thị (C) tại điểm x0 = 1 có hệ số góc bằng
A
2.
B
-4.
C
1.
D
4.
Câu 6Thông hiểu
Xem chi tiết →
Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số \(y = {x^3} - 3x\) tại điểm có hoành độ bằng 2.
A
\(y = - 9x + 16\).
B
\(y = - 9x + 20\).
C
\(y = 9x - 20\).
D
\(y = 9x - 16\).
Câu 7Thông hiểu
Xem chi tiết →
Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số y = x3 tại điểm có tung độ bằng 8 là
A
y = −12x + 16.
B
y = 8.
C
y = 12x – 16.
D
y = 12x – 24.
Câu 8Thông hiểu
Xem chi tiết →
Hệ số góc k của tiếp tuyến của đồ thị hàm số y = x2 – 4 tại điểm x0 là
A
\(k = x_0^2\)
B
\(k = 2x_0\)
C
\(k = -2x_0\)
D
\(k = -1\)
Câu 9Thông hiểu
Xem chi tiết →
Một chất điểm chuyển động có phương trình \(s = 2{t^2} + 3t\)(\(t\)tính bằng giây, \(s\)tính bằng mét). Vận tốc của chất điểm tại thời điểm \({t_0} = 2\)(giây) bằng
A
\(22\left( {m/s} \right)\).
B
\(19\left( {m/s} \right)\).
C
\(9\left( {m/s} \right)\).
D
\(11\left( {m/s} \right)\).
Câu 10Thông hiểu
Xem chi tiết →
Một chất điểm chuyển động có phương trình \(s = 2{t^2}\) (\(t\) tính bằng giây, \(s\) tính bằng mét). Vận tốc của chất điểm tại thời điểm \({t_0} = 2\) (giây) bằng.
A
\(8\) (m/s).
B
\(4\) (m/s).
C
\(9\) (m/s).
D
\(11\) (m/s).

Hiển thị 10 trên 15 câu hỏi