Lớp 11

20 câu Trắc nghiệm Toán 11 Kết nối tri thức Bài 33. Đạo hàm cấp hai có đáp án

Môn thi

Toán học

Thời gian

50 phút

Số câu

15

Kỳ thi

Chưa đặt nhãn

Xem trước câu hỏi

Câu 1Nhận biết
Xem chi tiết →
Cho hàm số \(y = {x^5} - 3{x^4} + x + 1\) với \(x \in \mathbb{R}\). Đạo hàm \(y''\) của hàm số là
A
\(y'' = 5{x^3} - 12{x^2} + 1\).
B
\(y'' = 5{x^4} - 12{x^3}\).
C
\(y'' = 20{x^2} - 36{x^3}\).
D
\(y'' = 20{x^3} - 36{x^2}\).
Câu 2Thông hiểu
Xem chi tiết →
Tính đạo hàm cấp hai của hàm số \(y = - 3\cos x\) tại điểm \({x_0} = \frac{\pi }{2}\).
A
\(y''\left( {\frac{\pi }{2}} \right) = - 3\).
B
\(y''\left( {\frac{\pi }{2}} \right) = 5\).
C
\(y''\left( {\frac{\pi }{2}} \right) = 0\).
D
\(y''\left( {\frac{\pi }{2}} \right) = 3\).
Câu 3Thông hiểu
Xem chi tiết →
Cho hàm số \(f\left( x \right) = \,{\left( {3x - 7} \right)^5}\). Tính \(f''\left( 2 \right)\).
A
\(f''\left( 2 \right) = 0\)
B
\(f''\left( 2 \right) = 20\)
C
\(f''\left( 2 \right) = 180\)
D
\(f''\left( 2 \right) = -180\)
Câu 4Vận dụng
Xem chi tiết →
Cho \(y = \sqrt {2x - {x^2}} \), tính giá trị biểu thức \(A = {y^3}.y''\).
A
\(1\)
B
\(0\)
C
\(-1\)
D
Đáp án khác
Câu 5Thông hiểu
Xem chi tiết →
Đạo hàm cấp hai của hàm số \(y = \frac{{3x + 1}}{{x + 2}}\) là
A
\(y'' = \frac{{10}}{{{{\left( {x + 2} \right)}^2}}}\).
B
\(y'' = - \frac{5}{{{{\left( {x + 2} \right)}^4}}}\).
C
\(y'' = - \frac{5}{{{{\left( {x + 2} \right)}^3}}}\).
D
\(y'' = - \frac{{10}}{{{{\left( {x + 2} \right)}^3}}}\).
Câu 6Thông hiểu
Xem chi tiết →
Đạo hàm cấp hai của hàm số \(y = {\cos ^2}x\) là
A
\(y'' = - 2\cos 2x\)
B
\(y'' = - 2\sin 2x\)
C
\(y'' = 2\cos 2x\)
D
\(y'' = 2\sin 2x\)
Câu 7Nhận biết
Xem chi tiết →
Cho hàm số \(y = {x^3} - 3{x^2} + x + 1\). Phương trình \(y'' = 0\) có nghiệm.
A
\(x = 2\).
B
\(x = 4\).
C
\(x = 1\).
D
\(x = 3\).
Câu 8Thông hiểu
Xem chi tiết →
Cho hàm số \(f\left( x \right) = \frac{1}{{2x - 1}}\). Tính \(f''\left( { - 1} \right)\).
A
\( - \frac{8}{{27}} \)
B
\( \frac{2}{9} \)
C
\( \frac{8}{{27}} \)
D
\( - \frac{4}{{27}} \)
Câu 9Vận dụng
Xem chi tiết →
Một chất điểm dao động điều hòa theo phương trình \(S = 3\cos \left( {2\pi t + \frac{\pi }{3}} \right)\) (cm). Tính gia tốc tức thời của chất điểm tại thời điểm t = 2s.
A
59,22 cm/s^2
B
-59,22 cm/s^2
C
18,85 cm/s^2
D
-18,85 cm/s^2
Câu 10Vận dụng
Xem chi tiết →
Một chất điểm chuyển động có phương trình s = −t3 + t2 + t + 4 (t là thời gian tính bằng giây). Gia tốc của chuyển động tại thời điểm vận tốc đạt giá trị lớn nhất là
A
6.
B
0.
C
2.
D
4.

Hiển thị 10 trên 15 câu hỏi