Môn thi
Toán học
Thời gian
50 phút
Số câu
15
Kỳ thi
Chưa đặt nhãn
Xem trước câu hỏi
Câu 1Nhận biết
Xem chi tiết →Cho hàm số \(y = {x^5} - 3{x^4} + x + 1\) với \(x \in \mathbb{R}\). Đạo hàm \(y''\) của hàm số là
A
\(y'' = 5{x^3} - 12{x^2} + 1\).
B
\(y'' = 5{x^4} - 12{x^3}\).
C
\(y'' = 20{x^2} - 36{x^3}\).
D
\(y'' = 20{x^3} - 36{x^2}\).
Câu 2Thông hiểu
Xem chi tiết →Tính đạo hàm cấp hai của hàm số \(y = - 3\cos x\) tại điểm \({x_0} = \frac{\pi }{2}\).
A
\(y''\left( {\frac{\pi }{2}} \right) = - 3\).
B
\(y''\left( {\frac{\pi }{2}} \right) = 5\).
C
\(y''\left( {\frac{\pi }{2}} \right) = 0\).
D
\(y''\left( {\frac{\pi }{2}} \right) = 3\).
Câu 3Thông hiểu
Xem chi tiết →Cho hàm số \(f\left( x \right) = \,{\left( {3x - 7} \right)^5}\). Tính \(f''\left( 2 \right)\).
A
\(f''\left( 2 \right) = 0\)
B
\(f''\left( 2 \right) = 20\)
C
\(f''\left( 2 \right) = 180\)
D
\(f''\left( 2 \right) = -180\)
Câu 4Vận dụng
Xem chi tiết →Cho \(y = \sqrt {2x - {x^2}} \), tính giá trị biểu thức \(A = {y^3}.y''\).
A
\(1\)
B
\(0\)
C
\(-1\)
D
Đáp án khác
Câu 5Thông hiểu
Xem chi tiết →Đạo hàm cấp hai của hàm số \(y = \frac{{3x + 1}}{{x + 2}}\) là
A
\(y'' = \frac{{10}}{{{{\left( {x + 2} \right)}^2}}}\).
B
\(y'' = - \frac{5}{{{{\left( {x + 2} \right)}^4}}}\).
C
\(y'' = - \frac{5}{{{{\left( {x + 2} \right)}^3}}}\).
D
\(y'' = - \frac{{10}}{{{{\left( {x + 2} \right)}^3}}}\).
Câu 6Thông hiểu
Xem chi tiết →Đạo hàm cấp hai của hàm số \(y = {\cos ^2}x\) là
A
\(y'' = - 2\cos 2x\)
B
\(y'' = - 2\sin 2x\)
C
\(y'' = 2\cos 2x\)
D
\(y'' = 2\sin 2x\)
Câu 7Nhận biết
Xem chi tiết →Cho hàm số \(y = {x^3} - 3{x^2} + x + 1\). Phương trình \(y'' = 0\) có nghiệm.
A
\(x = 2\).
B
\(x = 4\).
C
\(x = 1\).
D
\(x = 3\).
Câu 8Thông hiểu
Xem chi tiết →Cho hàm số \(f\left( x \right) = \frac{1}{{2x - 1}}\). Tính \(f''\left( { - 1} \right)\).
A
\( - \frac{8}{{27}} \)
B
\( \frac{2}{9} \)
C
\( \frac{8}{{27}} \)
D
\( - \frac{4}{{27}} \)
Câu 9Vận dụng
Xem chi tiết →Một chất điểm dao động điều hòa theo phương trình \(S = 3\cos \left( {2\pi t + \frac{\pi }{3}} \right)\) (cm). Tính gia tốc tức thời của chất điểm tại thời điểm t = 2s.
A
59,22 cm/s^2
B
-59,22 cm/s^2
C
18,85 cm/s^2
D
-18,85 cm/s^2
Câu 10Vận dụng
Xem chi tiết →Một chất điểm chuyển động có phương trình s = −t3 + t2 + t + 4 (t là thời gian tính bằng giây). Gia tốc của chuyển động tại thời điểm vận tốc đạt giá trị lớn nhất là
A
6.
B
0.
C
2.
D
4.
Hiển thị 10 trên 15 câu hỏi